Scout Picks

Luis Suárez: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền đạo của Sporting CPVĐQG Bồ Đào Nha

32 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Luis Suárez: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Luis Suárez: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,5100% (10/10)100% (28/28)100% (14/14)100% (14/14)
Cú sút: Trên 1,590% (9/10)92,9% (26/28)92,9% (13/14)92,9% (13/14)
Cú sút: Trên 2,570% (7/10)78,6% (22/28)78,6% (11/14)78,6% (11/14)
Sút trúng đích: Trên 0,5100% (10/10)92,9% (26/28)92,9% (13/14)92,9% (13/14)
Sút trúng đích: Trên 1,550% (5/10)53,6% (15/28)57,1% (8/14)50% (7/14)
Bàn thắng: Trên 0,590% (9/10)75% (21/28)78,6% (11/14)71,4% (10/14)
Kiến tạo: Trên 0,520% (2/10)14,3% (4/28)28,6% (4/14)0% (0/14)
Thẻ vàng: Trên 0,540% (4/10)32,1% (9/28)7,1% (1/14)57,1% (8/14)

Luis Suárez: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Luis Suárez: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3228 trận 45+ phút2524 phút14 trận 45+ phút14 trận 45+ phút
Cú sút1184,074,213,864,29
Sút trúng đích541,861,932,071,64
Bàn thắng291,001,031,140,86
Kiến tạo50,180,180,360,00
Thẻ vàng100,320,360,070,57

Từng trận: Luis Suárez tại VĐQG Bồ Đào Nha

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Luis Suárez tại VĐQG Bồ Đào Nha
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
09/10/26Sporting BragaKhách3-1 (T)31 (DB)10110
19/09/26AroucaNhà2-2 (H)8610111
13/09/26FamalicãoKhách1-1 (H)9010521
05/09/26NacionalNhà2-0 (T)6711220
28/08/26Rio AveKhách4-0 (T)8620321
22/08/26AlvercaNhà3-1 (T)7510310
14/08/26Vitória GuimarãesNhà3-2 (T)24 (DB)00000
08/08/26Estrela AmadoraKhách2-2 (H)29 (DB)00001
16/05/26Gil VicenteNhà3-0 (T)9010410
11/05/26Rio AveKhách4-1 (T)9010611
04/05/26Vitória GuimarãesNhà5-1 (T)9012420
29/04/26TondelaNhà2-2 (H)9010520
26/04/26AVSKhách1-1 (H)34 (DB)00310
19/04/26BenficaNhà1-2 (B)9000210
11/04/26Estrela AmadoraKhách1-0 (T)9000400
22/03/26AlvercaKhách4-1 (T)8210211
07/03/26Sporting BragaKhách2-2 (H)9010320
27/02/26EstorilNhà3-0 (T)9020440
21/02/26MoreirenseKhách3-0 (T)7810410
09/02/26PortoKhách1-1 (H)9010221
01/02/26NacionalNhà2-1 (T)9010320
24/01/26AroucaKhách2-1 (T)9020721
16/01/26Casa PiaNhà3-0 (T)9001300
02/01/26Gil VicenteKhách1-1 (H)9010521
28/12/25Rio AveNhà4-0 (T)9031950
23/12/25Vitória GuimarãesKhách4-1 (T)9000410
13/12/25AVSNhà6-0 (T)7320640
05/12/25BenficaKhách1-1 (H)8600111
30/11/25Estrela AmadoraNhà4-0 (T)9020530
08/11/25Santa ClaraKhách2-1 (T)9000610
31/10/25AlvercaNhà2-0 (T)7900310
26/10/25TondelaKhách3-0 (T)7410850

Câu hỏi thường gặp

Luis Suárez sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

4,07 cú sút mỗi trận trong 28 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Bồ Đào Nha trong 12 tháng gần nhất (4,21 mỗi 90 phút).

Luis Suárez có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

1,86 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 92,9% số trận đó.

Luis Suárez đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Bồ Đào Nha?

29 bàn sau 32 trận trong 12 tháng gần nhất (1,03 mỗi 90 phút); 7 bàn sau 8 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Luis Suárez đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

10 thẻ vàng sau 32 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 32,1% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Luis Suárez sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

3,86 mỗi trận trên sân nhà và 4,29 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.