Scout Picks

Maxi Araújo: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Hậu vệ của Sporting CPVĐQG Bồ Đào Nha

31 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Maxi Araújo: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Maxi Araújo: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,570% (7/10)79,3% (23/29)80% (12/15)78,6% (11/14)
Cú sút: Trên 1,520% (2/10)41,4% (12/29)40% (6/15)42,9% (6/14)
Cú sút: Trên 2,50% (0/10)17,2% (5/29)13,3% (2/15)21,4% (3/14)
Sút trúng đích: Trên 0,550% (5/10)51,7% (15/29)53,3% (8/15)50% (7/14)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)10,3% (3/29)20% (3/15)0% (0/14)
Bàn thắng: Trên 0,520% (2/10)17,2% (5/29)26,7% (4/15)7,1% (1/14)
Kiến tạo: Trên 0,530% (3/10)17,2% (5/29)6,7% (1/15)28,6% (4/14)
Thẻ vàng: Trên 0,520% (2/10)34,5% (10/29)33,3% (5/15)35,7% (5/14)

Maxi Araújo: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Maxi Araújo: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3129 trận 45+ phút2542 phút15 trận 45+ phút14 trận 45+ phút
Cú sút411,381,451,331,43
Sút trúng đích180,620,640,730,50
Bàn thắng60,210,210,330,07
Kiến tạo50,170,180,070,29
Thẻ vàng100,340,350,330,36

Từng trận: Maxi Araújo tại VĐQG Bồ Đào Nha

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Maxi Araújo tại VĐQG Bồ Đào Nha
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàngĐỏ
09/10/26Sporting BragaKhách3-1 (T)32 (DB)001000
19/09/26AroucaNhà2-2 (H)90011010
13/09/26FamalicãoKhách1-1 (H)90000000
05/09/26NacionalNhà2-0 (T)78002110
28/08/26Rio AveKhách4-0 (T)90011100
22/08/26AlvercaNhà3-1 (T)90101100
14/08/26Vitória GuimarãesNhà3-2 (T)90000000
16/05/26Gil VicenteNhà3-0 (T)90001000
11/05/26Rio AveKhách4-1 (T)90010000
04/05/26Vitória GuimarãesNhà5-1 (T)90101100
29/04/26TondelaNhà2-2 (H)90002100
26/04/26AVSKhách1-1 (H)74 (DB)002100
19/04/26BenficaNhà1-2 (B)90000000
11/04/26Estrela AmadoraKhách1-0 (T)90001100
03/04/26Santa ClaraNhà4-2 (T)44 (DB)000000
07/03/26Sporting BragaKhách2-2 (H)90001010
27/02/26EstorilNhà3-0 (T)90001010
21/02/26MoreirenseKhách3-0 (T)90011100
15/02/26FamalicãoNhà1-0 (T)90002110
09/02/26PortoKhách1-1 (H)90000010
01/02/26NacionalNhà2-1 (T)90003200
24/01/26AroucaKhách2-1 (T)90012000
02/01/26Gil VicenteKhách1-1 (H)90003110
28/12/25Rio AveNhà4-0 (T)64103200
23/12/25Vitória GuimarãesKhách4-1 (T)84103110
13/12/25AVSNhà6-0 (T)55202200
05/12/25BenficaKhách1-1 (H)90002010
30/11/25Estrela AmadoraNhà4-0 (T)46000010
08/11/25Santa ClaraKhách2-1 (T)90003001
31/10/25AlvercaNhà2-0 (T)90001000
26/10/25TondelaKhách3-0 (T)85001100

Câu hỏi thường gặp

Maxi Araújo sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

1,38 cú sút mỗi trận trong 29 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Bồ Đào Nha trong 12 tháng gần nhất (1,45 mỗi 90 phút).

Maxi Araújo có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,62 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 51,7% số trận đó.

Maxi Araújo đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Bồ Đào Nha?

6 bàn sau 31 trận trong 12 tháng gần nhất (0,21 mỗi 90 phút); 1 bàn sau 7 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Maxi Araújo đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

10 thẻ vàng và 1 thẻ đỏ sau 31 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 34,5% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Maxi Araújo sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

1,33 mỗi trận trên sân nhà và 1,43 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.