Scout Picks

Rodrigo Alonso Martín: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền vệ của MoreirenseVĐQG Bồ Đào Nha

32 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Rodrigo Alonso Martín: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Rodrigo Alonso Martín: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,530% (3/10)38,1% (8/21)25% (3/12)55,6% (5/9)
Cú sút: Trên 1,510% (1/10)9,5% (2/21)8,3% (1/12)11,1% (1/9)
Cú sút: Trên 2,50% (0/10)0% (0/21)0% (0/12)0% (0/9)
Sút trúng đích: Trên 0,520% (2/10)23,8% (5/21)16,7% (2/12)33,3% (3/9)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)0% (0/21)0% (0/12)0% (0/9)
Bàn thắng: Trên 0,510% (1/10)14,3% (3/21)0% (0/12)33,3% (3/9)
Kiến tạo: Trên 0,510% (1/10)9,5% (2/21)8,3% (1/12)11,1% (1/9)
Thẻ vàng: Trên 0,530% (3/10)23,8% (5/21)25% (3/12)22,2% (2/9)

Rodrigo Alonso Martín: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Rodrigo Alonso Martín: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3221 trận 45+ phút1793 phút12 trận 45+ phút9 trận 45+ phút
Cú sút110,480,550,330,67
Sút trúng đích50,240,250,170,33
Bàn thắng30,140,150,000,33
Kiến tạo30,100,150,080,11
Thẻ vàng60,240,300,250,22

Từng trận: Rodrigo Alonso Martín tại VĐQG Bồ Đào Nha

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Rodrigo Alonso Martín tại VĐQG Bồ Đào Nha
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
09/10/26Gil VicenteNhà0-1 (B)24 (DB)00000
20/09/26Vitória GuimarãesKhách1-1 (H)24 (DB)00000
14/09/26MarítimoNhà3-1 (T)21 (DB)00000
09/09/26BenficaNhà0-4 (B)9000000
04/09/26PortoKhách1-2 (B)23 (DB)00000
30/08/26Casa PiaKhách1-0 (T)25 (DB)00001
16/08/26AroucaKhách0-4 (B)7200000
09/08/26Sporting BragaNhà2-2 (H)6700000
16/05/26AVSNhà0-0 (H)9000001
02/05/26Estrela AmadoraNhà3-2 (T)9001101
25/04/26BenficaKhách1-4 (B)9000000
20/04/26EstorilNhà1-0 (T)9000210
10/04/26FamalicãoKhách1-1 (H)8310111
04/04/26Sporting BragaNhà0-1 (B)6700000
21/03/26AroucaNhà0-1 (B)8 (DB)00000
15/03/26PortoKhách0-3 (B)9000000
07/03/26NacionalNhà1-1 (H)6400000
01/03/26Casa PiaKhách1-1 (H)7000000
21/02/26Sporting CPNhà0-3 (B)6400111
16/02/26Rio AveKhách2-1 (T)7410211
07/02/26Gil VicenteNhà1-2 (B)7400000
30/01/26Vitória GuimarãesKhách0-1 (B)7300100
24/01/26Santa ClaraNhà1-0 (T)8300000
17/01/26AlvercaKhách1-2 (B)7110110
11/01/26TondelaNhà1-0 (T)9000000
03/01/26AVSKhách2-0 (T)6401100
20/12/25Estrela AmadoraKhách0-0 (H)33 (DB)00000
14/12/25BenficaNhà0-4 (B)45 (DB)00000
07/12/25EstorilKhách3-3 (H)11 (DB)01000
09/11/25Sporting BragaKhách1-2 (B)13 (DB)00000
02/11/25AroucaKhách2-0 (T)2 (DB)00000
27/10/25PortoNhà1-2 (B)8 (DB)00100

Câu hỏi thường gặp

Rodrigo Alonso Martín sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

0,48 cú sút mỗi trận trong 21 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Bồ Đào Nha trong 12 tháng gần nhất (0,55 mỗi 90 phút).

Rodrigo Alonso Martín có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,24 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 23,8% số trận đó.

Rodrigo Alonso Martín đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Bồ Đào Nha?

3 bàn sau 32 trận trong 12 tháng gần nhất (0,15 mỗi 90 phút); 0 bàn sau 8 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Rodrigo Alonso Martín đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

6 thẻ vàng sau 32 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 23,8% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Rodrigo Alonso Martín sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

0,33 mỗi trận trên sân nhà và 0,67 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.