Scout Picks

Francisco Miguel Ribeiro Tomé Tavares Bondoso: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền vệ của MoreirenseVĐQG Bồ Đào Nha

30 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Francisco Miguel Ribeiro Tomé Tavares Bondoso: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Francisco Miguel Ribeiro Tomé Tavares Bondoso: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,530% (3/10)25% (5/20)36,4% (4/11)11,1% (1/9)
Cú sút: Trên 1,50% (0/10)0% (0/20)0% (0/11)0% (0/9)
Cú sút: Trên 2,50% (0/10)0% (0/20)0% (0/11)0% (0/9)
Sút trúng đích: Trên 0,510% (1/10)5% (1/20)0% (0/11)11,1% (1/9)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)0% (0/20)0% (0/11)0% (0/9)
Bàn thắng: Trên 0,50% (0/10)0% (0/20)0% (0/11)0% (0/9)
Kiến tạo: Trên 0,520% (2/10)15% (3/20)18,2% (2/11)11,1% (1/9)
Thẻ vàng: Trên 0,510% (1/10)5% (1/20)9,1% (1/11)0% (0/9)

Francisco Miguel Ribeiro Tomé Tavares Bondoso: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Francisco Miguel Ribeiro Tomé Tavares Bondoso: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3020 trận 45+ phút1732 phút11 trận 45+ phút9 trận 45+ phút
Cú sút70,250,360,360,11
Sút trúng đích20,050,100,000,11
Bàn thắng00,000,000,000,00
Kiến tạo30,150,160,180,11
Thẻ vàng10,050,050,090,00

Từng trận: Francisco Miguel Ribeiro Tomé Tavares Bondoso tại VĐQG Bồ Đào Nha

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Francisco Miguel Ribeiro Tomé Tavares Bondoso tại VĐQG Bồ Đào Nha
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
09/10/26Gil VicenteNhà0-1 (B)6600000
20/09/26Vitória GuimarãesKhách1-1 (H)9000000
14/09/26MarítimoNhà3-1 (T)6101101
09/09/26BenficaNhà0-4 (B)24 (DB)00000
04/09/26PortoKhách1-2 (B)15 (DB)00000
16/08/26AroucaKhách0-4 (B)27 (DB)00000
09/08/26Sporting BragaNhà2-2 (H)31 (DB)00000
16/05/26AVSNhà0-0 (H)7600100
11/05/26TondelaKhách0-2 (B)4600000
02/05/26Estrela AmadoraNhà3-2 (T)9001000
25/04/26BenficaKhách1-4 (B)6700110
20/04/26EstorilNhà1-0 (T)6300000
10/04/26FamalicãoKhách1-1 (H)6700000
04/04/26Sporting BragaNhà0-1 (B)6800000
21/03/26AroucaNhà0-1 (B)9000000
15/03/26PortoKhách0-3 (B)8700000
07/03/26NacionalNhà1-1 (H)7600100
01/03/26Casa PiaKhách1-1 (H)7000000
21/02/26Sporting CPNhà0-3 (B)6400000
16/02/26Rio AveKhách2-1 (T)8201000
07/02/26Gil VicenteNhà1-2 (B)5 (DB)00000
30/01/26Vitória GuimarãesKhách0-1 (B)32 (DB)00000
24/01/26Santa ClaraNhà1-0 (T)6300000
17/01/26AlvercaKhách1-2 (B)9000000
11/01/26TondelaNhà1-0 (T)7600100
03/01/26AVSKhách2-0 (T)7500000
20/12/25Estrela AmadoraKhách0-0 (H)33 (DB)00210
14/12/25BenficaNhà0-4 (B)24 (DB)00000
07/12/25EstorilKhách3-3 (H)30 (DB)00000
29/11/25FamalicãoNhà2-2 (H)44 (DB)00000

Câu hỏi thường gặp

Francisco Miguel Ribeiro Tomé Tavares Bondoso sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

0,25 cú sút mỗi trận trong 20 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Bồ Đào Nha trong 12 tháng gần nhất (0,36 mỗi 90 phút).

Francisco Miguel Ribeiro Tomé Tavares Bondoso có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,05 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 5% số trận đó.

Francisco Miguel Ribeiro Tomé Tavares Bondoso đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Bồ Đào Nha?

0 bàn sau 30 trận trong 12 tháng gần nhất (0,00 mỗi 90 phút); 0 bàn sau 7 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Francisco Miguel Ribeiro Tomé Tavares Bondoso đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

1 thẻ vàng sau 30 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 5% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Francisco Miguel Ribeiro Tomé Tavares Bondoso sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

0,36 mỗi trận trên sân nhà và 0,11 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.