Scout Picks

Jóbson de Brito Gonzaga: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Hậu vệ của MoreirenseVĐQG Bồ Đào Nha

29 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Jóbson de Brito Gonzaga: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Jóbson de Brito Gonzaga: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,520% (2/10)27,6% (8/29)42,9% (6/14)13,3% (2/15)
Cú sút: Trên 1,50% (0/10)0% (0/29)0% (0/14)0% (0/15)
Cú sút: Trên 2,50% (0/10)0% (0/29)0% (0/14)0% (0/15)
Sút trúng đích: Trên 0,510% (1/10)17,2% (5/29)28,6% (4/14)6,7% (1/15)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)0% (0/29)0% (0/14)0% (0/15)
Bàn thắng: Trên 0,510% (1/10)13,8% (4/29)21,4% (3/14)6,7% (1/15)
Kiến tạo: Trên 0,50% (0/10)0% (0/29)0% (0/14)0% (0/15)
Thẻ vàng: Trên 0,520% (2/10)31% (9/29)42,9% (6/14)20% (3/15)

Jóbson de Brito Gonzaga: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Jóbson de Brito Gonzaga: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận2929 trận 45+ phút2588 phút14 trận 45+ phút15 trận 45+ phút
Cú sút80,280,280,430,13
Sút trúng đích50,170,170,290,07
Bàn thắng40,140,140,210,07
Kiến tạo00,000,000,000,00
Thẻ vàng90,310,310,430,20

Từng trận: Jóbson de Brito Gonzaga tại VĐQG Bồ Đào Nha

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Jóbson de Brito Gonzaga tại VĐQG Bồ Đào Nha
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàngĐỏ
09/10/26Gil VicenteNhà0-1 (B)90001010
20/09/26Vitória GuimarãesKhách1-1 (H)90000000
14/09/26MarítimoNhà3-1 (T)81000000
09/09/26BenficaNhà0-4 (B)79000000
04/09/26PortoKhách1-2 (B)90000000
30/08/26Casa PiaKhách1-0 (T)90000000
16/08/26AroucaKhách0-4 (B)90000010
11/05/26TondelaKhách0-2 (B)90000001
02/05/26Estrela AmadoraNhà3-2 (T)90101100
25/04/26BenficaKhách1-4 (B)90000000
10/04/26FamalicãoKhách1-1 (H)90000010
04/04/26Sporting BragaNhà0-1 (B)90000000
21/03/26AroucaNhà0-1 (B)90001010
15/03/26PortoKhách0-3 (B)90000000
07/03/26NacionalNhà1-1 (H)90000000
01/03/26Casa PiaKhách1-1 (H)90001010
21/02/26Sporting CPNhà0-3 (B)90000000
16/02/26Rio AveKhách2-1 (T)90000000
07/02/26Gil VicenteNhà1-2 (B)90001010
24/01/26Santa ClaraNhà1-0 (T)90101110
17/01/26AlvercaKhách1-2 (B)90000000
11/01/26TondelaNhà1-0 (T)90101100
03/01/26AVSKhách2-0 (T)90000000
20/12/25Estrela AmadoraKhách0-0 (H)90000000
14/12/25BenficaNhà0-4 (B)90000000
29/11/25FamalicãoNhà2-2 (H)88000110
09/11/25Sporting BragaKhách1-2 (B)90101100
02/11/25AroucaKhách2-0 (T)90000000
27/10/25PortoNhà1-2 (B)90000010

Câu hỏi thường gặp

Jóbson de Brito Gonzaga sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

0,28 cú sút mỗi trận trong 29 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Bồ Đào Nha trong 12 tháng gần nhất (0,28 mỗi 90 phút).

Jóbson de Brito Gonzaga có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,17 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 17,2% số trận đó.

Jóbson de Brito Gonzaga đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Bồ Đào Nha?

4 bàn sau 29 trận trong 12 tháng gần nhất (0,14 mỗi 90 phút); 0 bàn sau 7 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Jóbson de Brito Gonzaga đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

9 thẻ vàng và 1 thẻ đỏ sau 29 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 31% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Jóbson de Brito Gonzaga sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

0,43 mỗi trận trên sân nhà và 0,13 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.