Scout Picks

Gilberto Dambi Batista: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Hậu vệ của MoreirenseVĐQG Bồ Đào Nha

30 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Gilberto Dambi Batista: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Gilberto Dambi Batista: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,510% (1/10)17,9% (5/28)14,3% (2/14)21,4% (3/14)
Cú sút: Trên 1,50% (0/10)3,6% (1/28)7,1% (1/14)0% (0/14)
Cú sút: Trên 2,50% (0/10)0% (0/28)0% (0/14)0% (0/14)
Sút trúng đích: Trên 0,50% (0/10)10,7% (3/28)7,1% (1/14)14,3% (2/14)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)0% (0/28)0% (0/14)0% (0/14)
Bàn thắng: Trên 0,50% (0/10)0% (0/28)0% (0/14)0% (0/14)
Kiến tạo: Trên 0,50% (0/10)0% (0/28)0% (0/14)0% (0/14)
Thẻ vàng: Trên 0,540% (4/10)21,4% (6/28)35,7% (5/14)7,1% (1/14)

Gilberto Dambi Batista: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Gilberto Dambi Batista: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3028 trận 45+ phút2516 phút14 trận 45+ phút14 trận 45+ phút
Cú sút60,210,210,210,21
Sút trúng đích30,110,110,070,14
Bàn thắng00,000,000,000,00
Kiến tạo00,000,000,000,00
Thẻ vàng60,210,210,360,07

Từng trận: Gilberto Dambi Batista tại VĐQG Bồ Đào Nha

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Gilberto Dambi Batista tại VĐQG Bồ Đào Nha
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
09/10/26Gil VicenteNhà0-1 (B)9000001
20/09/26Vitória GuimarãesKhách1-1 (H)9000100
14/09/26MarítimoNhà3-1 (T)9000000
09/09/26BenficaNhà0-4 (B)9000001
04/09/26PortoKhách1-2 (B)9000000
30/08/26Casa PiaKhách1-0 (T)9000000
16/08/26AroucaKhách0-4 (B)9000000
09/08/26Sporting BragaNhà2-2 (H)9000001
16/05/26AVSNhà0-0 (H)9000000
02/05/26Estrela AmadoraNhà3-2 (T)9000001
25/04/26BenficaKhách1-4 (B)9000110
20/04/26EstorilNhà1-0 (T)9000000
10/04/26FamalicãoKhách1-1 (H)9000000
04/04/26Sporting BragaNhà0-1 (B)6800000
21/03/26AroucaNhà0-1 (B)9000100
15/03/26PortoKhách0-3 (B)9000000
07/03/26NacionalNhà1-1 (H)9000001
01/03/26Casa PiaKhách1-1 (H)9000000
21/02/26Sporting CPNhà0-3 (B)9000000
16/02/26Rio AveKhách2-1 (T)9000000
07/02/26Gil VicenteNhà1-2 (B)9000000
30/01/26Vitória GuimarãesKhách0-1 (B)9000001
24/01/26Santa ClaraNhà1-0 (T)9000000
11/01/26TondelaNhà1-0 (T)14 (DB)00000
03/01/26AVSKhách2-0 (T)9000000
20/12/25Estrela AmadoraKhách0-0 (H)9000110
14/12/25BenficaNhà0-4 (B)9000210
07/12/25EstorilKhách3-3 (H)9000000
09/11/25Sporting BragaKhách1-2 (B)8600000
27/10/25PortoNhà1-2 (B)8 (DB)00000

Câu hỏi thường gặp

Gilberto Dambi Batista sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

0,21 cú sút mỗi trận trong 28 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Bồ Đào Nha trong 12 tháng gần nhất (0,21 mỗi 90 phút).

Gilberto Dambi Batista có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,11 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 10,7% số trận đó.

Gilberto Dambi Batista đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Bồ Đào Nha?

0 bàn sau 30 trận trong 12 tháng gần nhất (0,00 mỗi 90 phút); 0 bàn sau 8 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Gilberto Dambi Batista đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

6 thẻ vàng sau 30 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 21,4% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Gilberto Dambi Batista sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

0,21 mỗi trận trên sân nhà và 0,21 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.