Scout Picks

Landerson: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền đạo của MoreirenseVĐQG Bồ Đào Nha

32 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Landerson: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Landerson: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,550% (5/10)50% (9/18)75% (6/8)30% (3/10)
Cú sút: Trên 1,520% (2/10)11,1% (2/18)25% (2/8)0% (0/10)
Cú sút: Trên 2,50% (0/10)0% (0/18)0% (0/8)0% (0/10)
Sút trúng đích: Trên 0,510% (1/10)5,6% (1/18)12,5% (1/8)0% (0/10)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)0% (0/18)0% (0/8)0% (0/10)
Bàn thắng: Trên 0,50% (0/10)0% (0/18)0% (0/8)0% (0/10)
Kiến tạo: Trên 0,50% (0/10)11,1% (2/18)12,5% (1/8)10% (1/10)
Thẻ vàng: Trên 0,510% (1/10)11,1% (2/18)12,5% (1/8)10% (1/10)

Landerson: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Landerson: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3218 trận 45+ phút1587 phút8 trận 45+ phút10 trận 45+ phút
Cú sút180,611,021,000,30
Sút trúng đích10,060,060,130,00
Bàn thắng00,000,000,000,00
Kiến tạo20,110,110,130,10
Thẻ vàng30,110,170,130,10

Từng trận: Landerson tại VĐQG Bồ Đào Nha

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Landerson tại VĐQG Bồ Đào Nha
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
09/10/26Gil VicenteNhà0-1 (B)13 (DB)00100
20/09/26Vitória GuimarãesKhách1-1 (H)23 (DB)00000
14/09/26MarítimoNhà3-1 (T)29 (DB)00000
09/09/26BenficaNhà0-4 (B)5600201
04/09/26PortoKhách1-2 (B)7500100
30/08/26Casa PiaKhách1-0 (T)6500000
16/08/26AroucaKhách0-4 (B)6300000
09/08/26Sporting BragaNhà2-2 (H)9000000
11/05/26TondelaKhách0-2 (B)18 (DB)00200
02/05/26Estrela AmadoraNhà3-2 (T)6800100
25/04/26BenficaKhách1-4 (B)6700000
20/04/26EstorilNhà1-0 (T)7900210
10/04/26FamalicãoKhách1-1 (H)23 (DB)00000
04/04/26Sporting BragaNhà0-1 (B)7200000
21/03/26AroucaNhà0-1 (B)32 (DB)00100
15/03/26PortoKhách0-3 (B)7300100
07/03/26NacionalNhà1-1 (H)14 (DB)00000
01/03/26Casa PiaKhách1-1 (H)20 (DB)00100
21/02/26Sporting CPNhà0-3 (B)26 (DB)00000
16/02/26Rio AveKhách2-1 (T)8 (DB)00000
07/02/26Gil VicenteNhà1-2 (B)4600100
30/01/26Vitória GuimarãesKhách0-1 (B)5800000
24/01/26Santa ClaraNhà1-0 (T)27 (DB)00000
17/01/26AlvercaKhách1-2 (B)13 (DB)00100
11/01/26TondelaNhà1-0 (T)44 (DB)00000
03/01/26AVSKhách2-0 (T)15 (DB)00101
20/12/25Estrela AmadoraKhách0-0 (H)5700000
14/12/25BenficaNhà0-4 (B)9000100
07/12/25EstorilKhách3-3 (H)9000101
29/11/25FamalicãoNhà2-2 (H)9001100
09/11/25Sporting BragaKhách1-2 (B)7700000
02/11/25AroucaKhách2-0 (T)6601000

Câu hỏi thường gặp

Landerson sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

0,61 cú sút mỗi trận trong 18 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Bồ Đào Nha trong 12 tháng gần nhất (1,02 mỗi 90 phút).

Landerson có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,06 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 5,6% số trận đó.

Landerson đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Bồ Đào Nha?

0 bàn sau 32 trận trong 12 tháng gần nhất (0,00 mỗi 90 phút); 0 bàn sau 8 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Landerson đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

3 thẻ vàng sau 32 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 11,1% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Landerson sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

1,00 mỗi trận trên sân nhà và 0,30 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.