Scout Picks

Mateja Stjepanović: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền vệ của MoreirenseVĐQG Bồ Đào Nha

30 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Mateja Stjepanović: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Mateja Stjepanović: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,560% (6/10)47,8% (11/23)54,5% (6/11)41,7% (5/12)
Cú sút: Trên 1,530% (3/10)17,4% (4/23)27,3% (3/11)8,3% (1/12)
Cú sút: Trên 2,50% (0/10)0% (0/23)0% (0/11)0% (0/12)
Sút trúng đích: Trên 0,510% (1/10)13% (3/23)9,1% (1/11)16,7% (2/12)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)0% (0/23)0% (0/11)0% (0/12)
Bàn thắng: Trên 0,50% (0/10)4,3% (1/23)0% (0/11)8,3% (1/12)
Kiến tạo: Trên 0,50% (0/10)0% (0/23)0% (0/11)0% (0/12)
Thẻ vàng: Trên 0,510% (1/10)21,7% (5/23)27,3% (3/11)16,7% (2/12)

Mateja Stjepanović: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Mateja Stjepanović: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3023 trận 45+ phút1944 phút11 trận 45+ phút12 trận 45+ phút
Cú sút160,650,740,820,50
Sút trúng đích30,130,140,090,17
Bàn thắng10,040,050,000,08
Kiến tạo00,000,000,000,00
Thẻ vàng50,220,230,270,17

Từng trận: Mateja Stjepanović tại VĐQG Bồ Đào Nha

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Mateja Stjepanović tại VĐQG Bồ Đào Nha
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
14/09/26MarítimoNhà3-1 (T)9000000
09/09/26BenficaNhà0-4 (B)9000101
04/09/26PortoKhách1-2 (B)23 (DB)00000
30/08/26Casa PiaKhách1-0 (T)12 (DB)00000
16/08/26AroucaKhách0-4 (B)18 (DB)00000
09/08/26Sporting BragaNhà2-2 (H)15 (DB)00000
11/05/26TondelaKhách0-2 (B)4600000
02/05/26Estrela AmadoraNhà3-2 (T)4600200
25/04/26BenficaKhách1-4 (B)7900100
20/04/26EstorilNhà1-0 (T)9000200
10/04/26FamalicãoKhách1-1 (H)9000000
04/04/26Sporting BragaNhà0-1 (B)23 (DB)00100
21/03/26AroucaNhà0-1 (B)9000210
15/03/26PortoKhách0-3 (B)9000000
07/03/26NacionalNhà1-1 (H)9000100
01/03/26Casa PiaKhách1-1 (H)4600000
21/02/26Sporting CPNhà0-3 (B)8000000
16/02/26Rio AveKhách2-1 (T)9010111
30/01/26Vitória GuimarãesKhách0-1 (B)9000001
24/01/26Santa ClaraNhà1-0 (T)9000001
17/01/26AlvercaKhách1-2 (B)19 (DB)00000
11/01/26TondelaNhà1-0 (T)21 (DB)00000
03/01/26AVSKhách2-0 (T)9000110
20/12/25Estrela AmadoraKhách0-0 (H)9000100
14/12/25BenficaNhà0-4 (B)4600101
07/12/25EstorilKhách3-3 (H)6000000
29/11/25FamalicãoNhà2-2 (H)8300000
09/11/25Sporting BragaKhách1-2 (B)6700200
02/11/25AroucaKhách2-0 (T)9000000
27/10/25PortoNhà1-2 (B)9000000

Câu hỏi thường gặp

Mateja Stjepanović sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

0,65 cú sút mỗi trận trong 23 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Bồ Đào Nha trong 12 tháng gần nhất (0,74 mỗi 90 phút).

Mateja Stjepanović có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,13 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 13% số trận đó.

Mateja Stjepanović đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Bồ Đào Nha?

1 bàn sau 30 trận trong 12 tháng gần nhất (0,05 mỗi 90 phút); 0 bàn sau 6 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Mateja Stjepanović đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

5 thẻ vàng sau 30 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 21,7% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Mateja Stjepanović sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

0,82 mỗi trận trên sân nhà và 0,50 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.