Scout Picks

Willer Ditta: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Hậu vệ của Cruz AzulVĐQG Mexico

39 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Willer Ditta: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Willer Ditta: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,540% (4/10)47,4% (18/38)60% (12/20)33,3% (6/18)
Cú sút: Trên 1,520% (2/10)23,7% (9/38)25% (5/20)22,2% (4/18)
Cú sút: Trên 2,50% (0/10)2,6% (1/38)5% (1/20)0% (0/18)
Sút trúng đích: Trên 0,520% (2/10)18,4% (7/38)20% (4/20)16,7% (3/18)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)0% (0/38)0% (0/20)0% (0/18)
Bàn thắng: Trên 0,510% (1/10)2,6% (1/38)0% (0/20)5,6% (1/18)
Kiến tạo: Trên 0,50% (0/10)5,3% (2/38)0% (0/20)11,1% (2/18)
Thẻ vàng: Trên 0,530% (3/10)31,6% (12/38)30% (6/20)33,3% (6/18)

Willer Ditta: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Willer Ditta: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3938 trận 45+ phút3444 phút20 trận 45+ phút18 trận 45+ phút
Cú sút280,740,730,900,56
Sút trúng đích70,180,180,200,17
Bàn thắng10,030,030,000,06
Kiến tạo20,050,050,000,11
Thẻ vàng120,320,310,300,33

Từng trận: Willer Ditta tại VĐQG Mexico

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Willer Ditta tại VĐQG Mexico
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
11/10/26Pumas UNAMKhách3-3 (H)8200000
26/09/26TolucaNhà3-3 (H)9000001
19/09/26MonterreyKhách0-1 (B)9000100
12/09/26AméricaNhà4-3 (T)9000000
06/09/26Santos LagunaNhà1-0 (T)9000210
28/08/26NecaxaKhách3-1 (T)9010211
22/08/26AtlasNhà0-2 (B)9000100
01/08/26AtlanteNhà2-3 (B)9000001
21/07/26PueblaNhà2-1 (T)32 (DB)00000
17/07/26Atlético San LuisKhách3-2 (T)9000000
24/05/26Pumas UNAMKhách2-1 (T)9000000
21/05/26Pumas UNAMNhà0-0 (H)9000200
16/05/26GuadalajaraKhách2-1 (T)9000100
13/05/26GuadalajaraNhà2-2 (H)9000300
09/05/26AtlasNhà1-0 (T)9000000
02/05/26AtlasKhách3-2 (T)9000210
26/04/26NecaxaNhà4-1 (T)9000200
21/04/26QuerétaroKhách1-1 (H)9001000
18/04/26TijuanaNhà1-1 (H)9000201
11/04/26AméricaKhách1-1 (H)9000000
04/04/26PachucaNhà1-2 (B)9000100
14/03/26Pumas UNAMKhách2-2 (H)9001201
07/03/26Atlético San LuisNhà3-0 (T)9000001
03/03/26Santos LagunaKhách2-1 (T)9000000
28/02/26MonterreyKhách2-0 (T)9000001
21/02/26GuadalajaraNhà2-1 (T)9000000
15/02/26Tigres UANLNhà2-1 (T)9000110
07/02/26TolucaKhách1-1 (H)9000000
30/01/26JuárezKhách4-3 (T)9000211
17/01/26PueblaNhà1-0 (T)9000110
14/01/26AtlasNhà2-0 (T)9000101
10/01/26LeónKhách1-2 (B)9000001
06/12/25Tigres UANLKhách1-1 (H)9000000
03/12/25Tigres UANLNhà1-1 (H)9000000
30/11/25GuadalajaraNhà3-2 (T)9000000
27/11/25GuadalajaraKhách0-0 (H)9000001
08/11/25Pumas UNAMNhà2-3 (B)9000101
31/10/25PueblaKhách3-0 (T)9000000
25/10/25MonterreyNhà2-0 (T)9000110

Câu hỏi thường gặp

Willer Ditta sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

0,74 cú sút mỗi trận trong 38 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Mexico trong 12 tháng gần nhất (0,73 mỗi 90 phút).

Willer Ditta có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,18 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 18,4% số trận đó.

Willer Ditta đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Mexico?

1 bàn sau 39 trận trong 12 tháng gần nhất (0,03 mỗi 90 phút); 1 bàn sau 10 trận ở giải đấu hiện tại (Apertura).

Willer Ditta đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

12 thẻ vàng sau 39 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 31,6% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Willer Ditta sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

0,90 mỗi trận trên sân nhà và 0,56 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.