Scout Picks

Nicolás Ibáñez: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền đạo của Cruz AzulVĐQG Mexico

29 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Nicolás Ibáñez: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Nicolás Ibáñez: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,5100% (10/10)90% (18/20)92,3% (12/13)85,7% (6/7)
Cú sút: Trên 1,580% (8/10)75% (15/20)76,9% (10/13)71,4% (5/7)
Cú sút: Trên 2,560% (6/10)50% (10/20)53,8% (7/13)42,9% (3/7)
Sút trúng đích: Trên 0,580% (8/10)65% (13/20)76,9% (10/13)42,9% (3/7)
Sút trúng đích: Trên 1,540% (4/10)40% (8/20)38,5% (5/13)42,9% (3/7)
Bàn thắng: Trên 0,540% (4/10)35% (7/20)30,8% (4/13)42,9% (3/7)
Kiến tạo: Trên 0,520% (2/10)20% (4/20)23,1% (3/13)14,3% (1/7)
Thẻ vàng: Trên 0,520% (2/10)25% (5/20)30,8% (4/13)14,3% (1/7)

Nicolás Ibáñez: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Nicolás Ibáñez: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận2920 trận 45+ phút1669 phút13 trận 45+ phút7 trận 45+ phút
Cú sút582,653,133,002,00
Sút trúng đích281,201,511,380,86
Bàn thắng80,350,430,310,43
Kiến tạo40,200,220,230,14
Thẻ vàng50,250,270,310,14

Từng trận: Nicolás Ibáñez tại VĐQG Mexico

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Nicolás Ibáñez tại VĐQG Mexico
NgàyĐối thủSânKết quảĐộiPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
17/10/26JuárezNhà5-0 (T)Cruz Azul6100110
11/10/26Pumas UNAMKhách3-3 (H)Cruz Azul9001300
26/09/26TolucaNhà3-3 (H)Cruz Azul7611210
19/09/26MonterreyKhách0-1 (B)Cruz Azul11 (DB)00000
12/09/26AméricaNhà4-3 (T)Cruz Azul5700211
06/09/26Santos LagunaNhà1-0 (T)Cruz Azul7900300
28/08/26NecaxaKhách3-1 (T)Cruz Azul7310320
22/08/26AtlasNhà0-2 (B)Cruz Azul9000320
16/08/26TijuanaKhách1-2 (B)Cruz Azul9010320
01/08/26AtlanteNhà2-3 (B)Cruz Azul8610650
21/07/26PueblaNhà2-1 (T)Cruz Azul5800111
17/07/26Atlético San LuisKhách3-2 (T)Cruz Azul34 (DB)00320
11/04/26AméricaKhách1-1 (H)Cruz Azul3800000
04/04/26PachucaNhà1-2 (B)Cruz Azul9000320
20/03/26MazatlánKhách1-1 (H)Cruz Azul29 (DB)00210
14/03/26Pumas UNAMKhách2-2 (H)Cruz Azul7110220
07/03/26Atlético San LuisNhà3-0 (T)Cruz Azul6501510
03/03/26Santos LagunaKhách2-1 (T)Cruz Azul5600101
28/02/26MonterreyKhách2-0 (T)Cruz Azul31 (DB)00000
21/02/26GuadalajaraNhà2-1 (T)Cruz Azul23 (DB)00000
15/02/26Tigres UANLNhà2-1 (T)Cruz Azul9010821
17/01/26TolucaNhà0-0 (H)Tigres UANL5700000
14/01/26Pumas UNAMNhà0-1 (B)Tigres UANL5700300
11/01/26Atlético San LuisKhách2-1 (T)Tigres UANL7100000
14/12/25TolucaKhách1-2 (B)Tigres UANL63 (DB)00200
11/12/25TolucaNhà1-0 (T)Tigres UANL19 (DB)00000
03/12/25Cruz AzulKhách1-1 (H)Tigres UANL4000000
29/11/25TijuanaNhà5-0 (T)Tigres UANL6011221
08/11/25Atlético San LuisNhà3-1 (T)Tigres UANL4 (DB)10010

Câu hỏi thường gặp

Nicolás Ibáñez sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

2,65 cú sút mỗi trận trong 20 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Mexico trong 12 tháng gần nhất (3,13 mỗi 90 phút).

Nicolás Ibáñez có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

1,20 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 65% số trận đó.

Nicolás Ibáñez đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Mexico?

8 bàn sau 29 trận trong 12 tháng gần nhất (0,43 mỗi 90 phút); 4 bàn sau 12 trận ở giải đấu hiện tại (Apertura).

Nicolás Ibáñez đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

5 thẻ vàng sau 29 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 25% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Nicolás Ibáñez sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

3,00 mỗi trận trên sân nhà và 2,00 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.