Scout Picks

Gabriel Fernández: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền đạo của Cruz AzulVĐQG Mexico

39 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Gabriel Fernández: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Gabriel Fernández: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,580% (8/10)91,3% (21/23)90,9% (10/11)91,7% (11/12)
Cú sút: Trên 1,570% (7/10)82,6% (19/23)81,8% (9/11)83,3% (10/12)
Cú sút: Trên 2,550% (5/10)52,2% (12/23)54,5% (6/11)50% (6/12)
Sút trúng đích: Trên 0,570% (7/10)82,6% (19/23)81,8% (9/11)83,3% (10/12)
Sút trúng đích: Trên 1,510% (1/10)26,1% (6/23)36,4% (4/11)16,7% (2/12)
Bàn thắng: Trên 0,530% (3/10)39,1% (9/23)63,6% (7/11)16,7% (2/12)
Kiến tạo: Trên 0,50% (0/10)17,4% (4/23)18,2% (2/11)16,7% (2/12)
Thẻ vàng: Trên 0,510% (1/10)8,7% (2/23)9,1% (1/11)8,3% (1/12)

Gabriel Fernández: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Gabriel Fernández: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3923 trận 45+ phút2200 phút11 trận 45+ phút12 trận 45+ phút
Cú sút932,873,802,822,92
Sút trúng đích401,301,641,551,08
Bàn thắng140,480,570,820,17
Kiến tạo70,220,290,180,25
Thẻ vàng30,090,120,090,08

Từng trận: Gabriel Fernández tại VĐQG Mexico

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Gabriel Fernández tại VĐQG Mexico
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàngĐỏ
21/10/26PachucaKhách2-1 (T)90102100
17/10/26JuárezNhà5-0 (T)29 (DB)002110
11/10/26Pumas UNAMKhách3-3 (H)82004100
26/09/26TolucaNhà3-3 (H)90206400
19/09/26MonterreyKhách0-1 (B)79005110
12/09/26AméricaNhà4-3 (T)33 (DB)104200
06/09/26Santos LagunaNhà1-0 (T)11 (DB)001000
28/08/26NecaxaKhách3-1 (T)17 (DB)001000
22/08/26AtlasNhà0-2 (B)15 (DB)001100
16/08/26TijuanaKhách1-2 (B)22 (DB)000000
01/08/26AtlanteNhà2-3 (B)29 (DB)015100
21/07/26PueblaNhà2-1 (T)67003000
17/07/26Atlético San LuisKhách3-2 (T)34 (DB)102200
24/05/26Pumas UNAMKhách2-1 (T)54 (DB)000000
21/05/26Pumas UNAMNhà0-0 (H)26 (DB)002000
16/05/26GuadalajaraKhách2-1 (T)19 (DB)000000
09/05/26AtlasNhà1-0 (T)14 (DB)001000
26/04/26NecaxaNhà4-1 (T)71000000
21/04/26QuerétaroKhách1-1 (H)90004100
18/04/26TijuanaNhà1-1 (H)90101100
11/04/26AméricaKhách1-1 (H)52 (DB)002100
04/04/26PachucaNhà1-2 (B)29 (DB)002000
20/03/26MazatlánKhách1-1 (H)90107200
14/03/26Pumas UNAMKhách2-2 (H)19 (DB)001000
07/03/26Atlético San LuisNhà3-0 (T)25 (DB)113100
03/03/26Santos LagunaKhách2-1 (T)34 (DB)001100
28/02/26MonterreyKhách2-0 (T)74001100
21/02/26GuadalajaraNhà2-1 (T)67102100
30/01/26JuárezKhách4-3 (T)83023101
17/01/26PueblaNhà1-0 (T)90014100
14/01/26AtlasNhà2-0 (T)74104300
10/01/26LeónKhách1-2 (B)90002100
06/12/25Tigres UANLKhách1-1 (H)90003300
03/12/25Tigres UANLNhà1-1 (H)90103210
30/11/25GuadalajaraNhà3-2 (T)90112100
27/11/25GuadalajaraKhách0-0 (H)23 (DB)001100
08/11/25Pumas UNAMNhà2-3 (B)71204300
31/10/25PueblaKhách3-0 (T)72012000
25/10/25MonterreyNhà2-0 (T)75002100

Câu hỏi thường gặp

Gabriel Fernández sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

2,87 cú sút mỗi trận trong 23 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Mexico trong 12 tháng gần nhất (3,80 mỗi 90 phút).

Gabriel Fernández có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

1,30 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 82,6% số trận đó.

Gabriel Fernández đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Mexico?

14 bàn sau 39 trận trong 12 tháng gần nhất (0,57 mỗi 90 phút); 5 bàn sau 13 trận ở giải đấu hiện tại (Apertura).

Gabriel Fernández đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

3 thẻ vàng và 1 thẻ đỏ sau 39 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 8,7% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Gabriel Fernández sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

2,82 mỗi trận trên sân nhà và 2,92 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.