Scout Picks

Jeremy Márquez: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền vệ của Cruz AzulVĐQG Mexico

40 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Jeremy Márquez: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Jeremy Márquez: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,580% (8/10)78,4% (29/37)76,5% (13/17)80% (16/20)
Cú sút: Trên 1,550% (5/10)54,1% (20/37)52,9% (9/17)55% (11/20)
Cú sút: Trên 2,530% (3/10)16,2% (6/37)23,5% (4/17)10% (2/20)
Sút trúng đích: Trên 0,540% (4/10)45,9% (17/37)41,2% (7/17)50% (10/20)
Sút trúng đích: Trên 1,510% (1/10)13,5% (5/37)11,8% (2/17)15% (3/20)
Bàn thắng: Trên 0,510% (1/10)18,9% (7/37)5,9% (1/17)30% (6/20)
Kiến tạo: Trên 0,510% (1/10)5,4% (2/37)11,8% (2/17)0% (0/20)
Thẻ vàng: Trên 0,520% (2/10)18,9% (7/37)23,5% (4/17)15% (3/20)

Jeremy Márquez: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Jeremy Márquez: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận4037 trận 45+ phút2975 phút17 trận 45+ phút20 trận 45+ phút
Cú sút571,511,721,531,50
Sút trúng đích230,620,700,590,65
Bàn thắng80,220,240,060,35
Kiến tạo20,050,060,120,00
Thẻ vàng70,190,210,240,15

Từng trận: Jeremy Márquez tại VĐQG Mexico

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Jeremy Márquez tại VĐQG Mexico
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
21/10/26PachucaKhách2-1 (T)6100100
11/10/26Pumas UNAMKhách3-3 (H)6900200
19/09/26MonterreyKhách0-1 (B)7900210
12/09/26AméricaNhà4-3 (T)6900111
06/09/26Santos LagunaNhà1-0 (T)7900320
28/08/26NecaxaKhách3-1 (T)7310410
22/08/26AtlasNhà0-2 (B)6900000
16/08/26TijuanaKhách1-2 (B)8600101
01/08/26AtlanteNhà2-3 (B)9000000
21/07/26PueblaNhà2-1 (T)9001300
17/07/26Atlético San LuisKhách3-2 (T)9020220
24/05/26Pumas UNAMKhách2-1 (T)9000000
21/05/26Pumas UNAMNhà0-0 (H)9000201
16/05/26GuadalajaraKhách2-1 (T)9010211
13/05/26GuadalajaraNhà2-2 (H)9000000
09/05/26AtlasNhà1-0 (T)19 (DB)00100
02/05/26AtlasKhách3-2 (T)30 (DB)00000
21/04/26QuerétaroKhách1-1 (H)9010210
18/04/26TijuanaNhà1-1 (H)8400210
11/04/26AméricaKhách1-1 (H)8800100
04/04/26PachucaNhà1-2 (B)8000330
20/03/26MazatlánKhách1-1 (H)6100220
14/03/26Pumas UNAMKhách2-2 (H)7100000
07/03/26Atlético San LuisNhà3-0 (T)5700210
03/03/26Santos LagunaKhách2-1 (T)8010110
28/02/26MonterreyKhách2-0 (T)7400000
21/02/26GuadalajaraNhà2-1 (T)9000300
15/02/26Tigres UANLNhà2-1 (T)7700100
07/02/26TolucaKhách1-1 (H)7300000
30/01/26JuárezKhách4-3 (T)9000200
17/01/26PueblaNhà1-0 (T)19 (DB)00000
14/01/26AtlasNhà2-0 (T)9000000
10/01/26LeónKhách1-2 (B)6500100
06/12/25Tigres UANLKhách1-1 (H)7600210
03/12/25Tigres UANLNhà1-1 (H)4600101
30/11/25GuadalajaraNhà3-2 (T)8911110
27/11/25GuadalajaraKhách0-0 (H)9000211
08/11/25Pumas UNAMNhà2-3 (B)5200210
31/10/25PueblaKhách3-0 (T)8510320
25/10/25MonterreyNhà2-0 (T)8400201

Câu hỏi thường gặp

Jeremy Márquez sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

1,51 cú sút mỗi trận trong 37 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Mexico trong 12 tháng gần nhất (1,72 mỗi 90 phút).

Jeremy Márquez có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,62 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 45,9% số trận đó.

Jeremy Márquez đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Mexico?

8 bàn sau 40 trận trong 12 tháng gần nhất (0,24 mỗi 90 phút); 3 bàn sau 11 trận ở giải đấu hiện tại (Apertura).

Jeremy Márquez đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

7 thẻ vàng sau 40 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 18,9% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Jeremy Márquez sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

1,53 mỗi trận trên sân nhà và 1,50 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.