Scout Picks

Juan Avalo: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền vệ của Rionegro ÁguilasVĐQG Colombia

33 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Juan Avalo: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Juan Avalo: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,570% (7/10)75% (12/16)66,7% (4/6)80% (8/10)
Cú sút: Trên 1,520% (2/10)31,3% (5/16)16,7% (1/6)40% (4/10)
Cú sút: Trên 2,520% (2/10)12,5% (2/16)0% (0/6)20% (2/10)
Sút trúng đích: Trên 0,510% (1/10)12,5% (2/16)33,3% (2/6)0% (0/10)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)0% (0/16)0% (0/6)0% (0/10)
Bàn thắng: Trên 0,50% (0/10)0% (0/16)0% (0/6)0% (0/10)
Kiến tạo: Trên 0,520% (2/10)12,5% (2/16)0% (0/6)20% (2/10)
Thẻ vàng: Trên 0,510% (1/10)12,5% (2/16)16,7% (1/6)10% (1/10)

Juan Avalo: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Juan Avalo: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3316 trận 45+ phút1609 phút6 trận 45+ phút10 trận 45+ phút
Cú sút321,191,790,831,40
Sút trúng đích50,130,280,330,00
Bàn thắng00,000,000,000,00
Kiến tạo20,130,110,000,20
Thẻ vàng50,130,280,170,10

Từng trận: Juan Avalo tại VĐQG Colombia

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Juan Avalo tại VĐQG Colombia
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàngĐỏ
23/10/26Junior FCKhách0-1 (B)5 (DB)000000
18/10/26Deportes TolimaNhà2-1 (T)42 (DB)000000
13/10/26Atlético BucaramangaKhách1-1 (H)74001000
09/10/26Alianza PetroleraKhách2-2 (H)12 (DB)000000
03/10/26Jaguares de CórdobaNhà2-0 (T)23 (DB)002010
27/09/26Deportivo CaliKhách0-2 (B)11 (DB)000000
23/09/26América de CaliKhách0-1 (B)65003000
18/09/26Deportivo PereiraNhà2-2 (H)82001100
13/09/26Atlético NacionalKhách0-2 (B)46001000
06/09/26Internacional de BogotáKhách2-2 (H)69010000
30/08/26Boyacá ChicóNhà2-2 (H)44 (DB)000000
22/08/26MillonariosNhà1-1 (H)26 (DB)001000
19/08/26LlanerosNhà1-1 (H)27 (DB)001000
26/07/26Santa FeNhà2-1 (T)19 (DB)001100
18/04/26Fortaleza CEIFKhách0-2 (B)8 (DB)000001
11/04/26Junior FCNhà0-3 (B)44 (DB)001000
07/04/26Atlético BucaramangaNhà2-1 (T)55000000
31/03/26Deportes TolimaKhách1-4 (B)44 (DB)002000
27/03/26Alianza PetroleraNhà1-0 (T)26 (DB)000000
23/03/26Jaguares de CórdobaKhách1-1 (H)46001010
20/03/26América de CaliNhà0-1 (B)90001000
15/03/26Deportivo PereiraKhách1-0 (T)88013000
07/03/26Atlético NacionalNhà1-2 (B)46000000
01/03/26Internacional de BogotáNhà0-0 (H)65002010
22/02/26Boyacá ChicóKhách1-0 (T)83002000
07/02/26Cúcuta DeportivoNhà3-2 (T)37003100
01/02/26LlanerosKhách1-1 (H)90001000
29/01/26Deportivo CaliNhà2-1 (T)11 (DB)000000
25/01/26Deportivo PastoNhà1-2 (B)44 (DB)002110
13/11/25Deportes TolimaNhà1-2 (B)90001100
08/11/25Atlético NacionalKhách1-2 (B)78000000
28/10/25EnvigadoNhà1-0 (T)29 (DB)000010
24/10/25Deportivo PereiraKhách5-1 (T)90002000

Câu hỏi thường gặp

Juan Avalo sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

1,19 cú sút mỗi trận trong 16 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Colombia trong 12 tháng gần nhất (1,79 mỗi 90 phút).

Juan Avalo có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,13 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 12,5% số trận đó.

Juan Avalo đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Colombia?

0 bàn sau 33 trận trong 12 tháng gần nhất (0,00 mỗi 90 phút); 0 bàn sau 14 trận ở giải đấu hiện tại (Clausura).

Juan Avalo đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

5 thẻ vàng và 1 thẻ đỏ sau 33 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 12,5% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Juan Avalo sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

0,83 mỗi trận trên sân nhà và 1,40 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.