Scout Picks

Frank Lozano: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền vệ của Rionegro ÁguilasVĐQG Colombia

38 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Frank Lozano: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Frank Lozano: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,580% (8/10)65,8% (25/38)73,7% (14/19)57,9% (11/19)
Cú sút: Trên 1,530% (3/10)13,2% (5/38)15,8% (3/19)10,5% (2/19)
Cú sút: Trên 2,510% (1/10)2,6% (1/38)5,3% (1/19)0% (0/19)
Sút trúng đích: Trên 0,530% (3/10)31,6% (12/38)36,8% (7/19)26,3% (5/19)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)0% (0/38)0% (0/19)0% (0/19)
Bàn thắng: Trên 0,50% (0/10)7,9% (3/38)10,5% (2/19)5,3% (1/19)
Kiến tạo: Trên 0,50% (0/10)0% (0/38)0% (0/19)0% (0/19)
Thẻ vàng: Trên 0,530% (3/10)18,4% (7/38)10,5% (2/19)26,3% (5/19)

Frank Lozano: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Frank Lozano: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3838 trận 45+ phút3375 phút19 trận 45+ phút19 trận 45+ phút
Cú sút310,820,830,950,68
Sút trúng đích120,320,320,370,26
Bàn thắng30,080,080,110,05
Kiến tạo00,000,000,000,00
Thẻ vàng70,180,190,110,26

Từng trận: Frank Lozano tại VĐQG Colombia

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Frank Lozano tại VĐQG Colombia
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
23/10/26Junior FCKhách0-1 (B)9000000
18/10/26Deportes TolimaNhà2-1 (T)9000110
13/10/26Atlético BucaramangaKhách1-1 (H)8600000
09/10/26Alianza PetroleraKhách2-2 (H)9000101
03/10/26Jaguares de CórdobaNhà2-0 (T)9000300
27/09/26Deportivo CaliKhách0-2 (B)9000210
23/09/26América de CaliKhách0-1 (B)9000101
18/09/26Deportivo PereiraNhà2-2 (H)9000211
13/09/26Atlético NacionalKhách0-2 (B)9000100
06/09/26Internacional de BogotáKhách2-2 (H)9000100
30/08/26Boyacá ChicóNhà2-2 (H)9000110
22/08/26MillonariosNhà1-1 (H)9000100
19/08/26LlanerosNhà1-1 (H)9000210
01/08/26Deportivo PastoKhách2-1 (T)9000200
26/07/26Santa FeNhà2-1 (T)9010110
03/05/26Independiente MedellínKhách2-1 (T)9000000
26/04/26Once CaldasNhà2-2 (H)9000000
18/04/26Fortaleza CEIFKhách0-2 (B)9000110
11/04/26Junior FCNhà0-3 (B)9000100
07/04/26Atlético BucaramangaNhà2-1 (T)9000100
31/03/26Deportes TolimaKhách1-4 (B)9000100
27/03/26Alianza PetroleraNhà1-0 (T)9000000
23/03/26Jaguares de CórdobaKhách1-1 (H)9010110
20/03/26América de CaliNhà0-1 (B)9000000
15/03/26Deportivo PereiraKhách1-0 (T)8800001
07/03/26Atlético NacionalNhà1-2 (B)9000100
01/03/26Internacional de BogotáNhà0-0 (H)9000111
22/02/26Boyacá ChicóKhách1-0 (T)9000111
11/02/26MillonariosKhách0-1 (B)9000001
07/02/26Cúcuta DeportivoNhà3-2 (T)9000100
01/02/26LlanerosKhách1-1 (H)9000000
29/01/26Deportivo CaliNhà2-1 (T)9010110
25/01/26Deportivo PastoNhà1-2 (B)9000100
18/01/26Santa FeKhách1-1 (H)9000000
13/11/25Deportes TolimaNhà1-2 (B)6800000
08/11/25Atlético NacionalKhách1-2 (B)9000110
28/10/25EnvigadoNhà1-0 (T)7300000
24/10/25Deportivo PereiraKhách5-1 (T)9000000

Câu hỏi thường gặp

Frank Lozano sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

0,82 cú sút mỗi trận trong 38 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Colombia trong 12 tháng gần nhất (0,83 mỗi 90 phút).

Frank Lozano có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,32 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 31,6% số trận đó.

Frank Lozano đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Colombia?

3 bàn sau 38 trận trong 12 tháng gần nhất (0,08 mỗi 90 phút); 1 bàn sau 15 trận ở giải đấu hiện tại (Clausura).

Frank Lozano đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

7 thẻ vàng sau 38 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 18,4% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Frank Lozano sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

0,95 mỗi trận trên sân nhà và 0,68 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.