Scout Picks

Fabián Charales: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền đạo của Rionegro ÁguilasVĐQG Colombia

30 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Fabián Charales: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Fabián Charales: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,580% (8/10)75% (12/16)62,5% (5/8)87,5% (7/8)
Cú sút: Trên 1,550% (5/10)43,8% (7/16)37,5% (3/8)50% (4/8)
Cú sút: Trên 2,550% (5/10)31,3% (5/16)25% (2/8)37,5% (3/8)
Sút trúng đích: Trên 0,550% (5/10)50% (8/16)37,5% (3/8)62,5% (5/8)
Sút trúng đích: Trên 1,510% (1/10)6,3% (1/16)12,5% (1/8)0% (0/8)
Bàn thắng: Trên 0,510% (1/10)12,5% (2/16)12,5% (1/8)12,5% (1/8)
Kiến tạo: Trên 0,510% (1/10)6,3% (1/16)12,5% (1/8)0% (0/8)
Thẻ vàng: Trên 0,510% (1/10)12,5% (2/16)0% (0/8)25% (2/8)

Fabián Charales: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Fabián Charales: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3016 trận 45+ phút1465 phút8 trận 45+ phút8 trận 45+ phút
Cú sút341,812,091,502,13
Sút trúng đích130,630,800,630,63
Bàn thắng30,130,180,130,13
Kiến tạo20,060,120,130,00
Thẻ vàng40,130,250,000,25

Từng trận: Fabián Charales tại VĐQG Colombia

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Fabián Charales tại VĐQG Colombia
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
09/10/26Alianza PetroleraKhách2-2 (H)3300110
03/10/26Jaguares de CórdobaNhà2-0 (T)8100530
27/09/26Deportivo CaliKhách0-2 (B)9000610
23/09/26América de CaliKhách0-1 (B)12 (DB)00000
18/09/26Deportivo PereiraNhà2-2 (H)7210310
13/09/26Atlético NacionalKhách0-2 (B)11 (DB)00000
06/09/26Internacional de BogotáKhách2-2 (H)21 (DB)00000
30/08/26Boyacá ChicóNhà2-2 (H)4 (DB)00001
22/08/26MillonariosNhà1-1 (H)1 (DB)00000
19/08/26LlanerosNhà1-1 (H)21 (DB)00110
03/05/26Independiente MedellínKhách2-1 (T)61 (DB)00101
26/04/26Once CaldasNhà2-2 (H)44 (DB)00000
18/04/26Fortaleza CEIFKhách0-2 (B)6800110
11/04/26Junior FCNhà0-3 (B)6800000
07/04/26Atlético BucaramangaNhà2-1 (T)35 (DB)01001
31/03/26Deportes TolimaKhách1-4 (B)34 (DB)00100
27/03/26Alianza PetroleraNhà1-0 (T)17 (DB)00100
20/03/26América de CaliNhà0-1 (B)31 (DB)00000
15/03/26Deportivo PereiraKhách1-0 (T)7500300
07/03/26Atlético NacionalNhà1-2 (B)7601000
01/03/26Internacional de BogotáNhà0-0 (H)7600100
22/02/26Boyacá ChicóKhách1-0 (T)8300310
11/02/26MillonariosKhách0-1 (B)44 (DB)00000
07/02/26Cúcuta DeportivoNhà3-2 (T)6800200
01/02/26LlanerosKhách1-1 (H)6800210
29/01/26Deportivo CaliNhà2-1 (T)7900000
25/01/26Deportivo PastoNhà1-2 (B)5800110
18/01/26Santa FeKhách1-1 (H)5410110
08/11/25Atlético NacionalKhách1-2 (B)57 (DB)00001
24/10/25Deportivo PereiraKhách5-1 (T)23 (DB)10110

Câu hỏi thường gặp

Fabián Charales sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

1,81 cú sút mỗi trận trong 16 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Colombia trong 12 tháng gần nhất (2,09 mỗi 90 phút).

Fabián Charales có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,63 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 50% số trận đó.

Fabián Charales đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Colombia?

3 bàn sau 30 trận trong 12 tháng gần nhất (0,18 mỗi 90 phút); 1 bàn sau 10 trận ở giải đấu hiện tại (Clausura).

Fabián Charales đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

4 thẻ vàng sau 30 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 12,5% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Fabián Charales sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

1,50 mỗi trận trên sân nhà và 2,13 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.