Scout Picks

Iván Rojas: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền vệ của Rionegro ÁguilasVĐQG Colombia

26 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Iván Rojas: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Iván Rojas: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,550% (5/10)40% (6/15)42,9% (3/7)37,5% (3/8)
Cú sút: Trên 1,50% (0/10)0% (0/15)0% (0/7)0% (0/8)
Cú sút: Trên 2,50% (0/10)0% (0/15)0% (0/7)0% (0/8)
Sút trúng đích: Trên 0,510% (1/10)6,7% (1/15)0% (0/7)12,5% (1/8)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)0% (0/15)0% (0/7)0% (0/8)
Bàn thắng: Trên 0,510% (1/10)6,7% (1/15)0% (0/7)12,5% (1/8)
Kiến tạo: Trên 0,50% (0/10)0% (0/15)0% (0/7)0% (0/8)
Thẻ vàng: Trên 0,520% (2/10)26,7% (4/15)28,6% (2/7)25% (2/8)

Iván Rojas: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Iván Rojas: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận2615 trận 45+ phút1337 phút7 trận 45+ phút8 trận 45+ phút
Cú sút60,400,400,430,38
Sút trúng đích10,070,070,000,13
Bàn thắng10,070,070,000,13
Kiến tạo00,000,000,000,00
Thẻ vàng50,270,340,290,25

Từng trận: Iván Rojas tại VĐQG Colombia

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Iván Rojas tại VĐQG Colombia
NgàyĐối thủSânKết quảĐộiPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
23/10/26Junior FCKhách0-1 (B)Rionegro Águilas7000100
18/10/26Deportes TolimaNhà2-1 (T)Rionegro Águilas8100000
13/10/26Atlético BucaramangaKhách1-1 (H)Rionegro Águilas9000001
09/10/26Alianza PetroleraKhách2-2 (H)Rionegro Águilas7710110
03/10/26Jaguares de CórdobaNhà2-0 (T)Rionegro Águilas6700000
27/09/26Deportivo CaliKhách0-2 (B)Rionegro Águilas9000100
23/09/26América de CaliKhách0-1 (B)Rionegro Águilas9000000
18/09/26Deportivo PereiraNhà2-2 (H)Rionegro Águilas18 (DB)00000
30/08/26Boyacá ChicóNhà2-2 (H)Rionegro Águilas4600000
22/08/26MillonariosNhà1-1 (H)Rionegro Águilas9000101
19/08/26LlanerosNhà1-1 (H)Rionegro Águilas6300100
01/08/26Deportivo PastoKhách2-1 (T)Rionegro Águilas44 (DB)00000
26/07/26Santa FeNhà2-1 (T)Rionegro Águilas1 (DB)00000
26/04/26Rionegro ÁguilasKhách2-2 (H)Once Caldas3 (DB)00000
10/04/26Deportivo PereiraKhách0-0 (H)Once Caldas35 (DB)00000
13/03/26Deportivo PastoNhà4-2 (T)Once Caldas21 (DB)00000
06/03/26Deportivo CaliKhách2-0 (T)Once Caldas17 (DB)00000
27/02/26Boyacá ChicóNhà3-0 (T)Once Caldas26 (DB)00000
21/02/26Fortaleza CEIFNhà4-2 (T)Once Caldas9000000
15/02/26Deportes TolimaKhách1-2 (B)Once Caldas7600001
12/02/26Junior FCNhà2-1 (T)Once Caldas63 (DB)00101
29/01/26América de CaliKhách1-1 (H)Once Caldas7400000
19/01/26Cúcuta DeportivoKhách2-1 (T)Once Caldas9 (DB)00001
13/11/25Deportivo CaliKhách1-1 (H)Once Caldas5800000
09/11/25Deportivo PastoNhà1-0 (T)Once Caldas28 (DB)00000
25/10/25Unión MagdalenaNhà1-0 (T)Once Caldas10 (DB)00000

Câu hỏi thường gặp

Iván Rojas sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

0,40 cú sút mỗi trận trong 15 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Colombia trong 12 tháng gần nhất (0,40 mỗi 90 phút).

Iván Rojas có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,07 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 6,7% số trận đó.

Iván Rojas đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Colombia?

1 bàn sau 26 trận trong 12 tháng gần nhất (0,07 mỗi 90 phút); 1 bàn sau 13 trận ở giải đấu hiện tại (Clausura).

Iván Rojas đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

5 thẻ vàng sau 26 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 26,7% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Iván Rojas sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

0,43 mỗi trận trên sân nhà và 0,38 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.