Scout Picks

Javier Mena: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền vệ của Rionegro ÁguilasVĐQG Colombia

35 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Javier Mena: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Javier Mena: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,560% (6/10)51,5% (17/33)41,2% (7/17)62,5% (10/16)
Cú sút: Trên 1,510% (1/10)18,2% (6/33)11,8% (2/17)25% (4/16)
Cú sút: Trên 2,50% (0/10)6,1% (2/33)5,9% (1/17)6,3% (1/16)
Sút trúng đích: Trên 0,520% (2/10)27,3% (9/33)23,5% (4/17)31,3% (5/16)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)3% (1/33)0% (0/17)6,3% (1/16)
Bàn thắng: Trên 0,50% (0/10)9,1% (3/33)5,9% (1/17)12,5% (2/16)
Kiến tạo: Trên 0,510% (1/10)9,1% (3/33)11,8% (2/17)6,3% (1/16)
Thẻ vàng: Trên 0,520% (2/10)15,2% (5/33)23,5% (4/17)6,3% (1/16)

Javier Mena: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Javier Mena: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3533 trận 45+ phút2935 phút17 trận 45+ phút16 trận 45+ phút
Cú sút250,760,770,590,94
Sút trúng đích100,300,310,240,38
Bàn thắng30,090,090,060,13
Kiến tạo30,090,090,120,06
Thẻ vàng50,150,150,240,06

Từng trận: Javier Mena tại VĐQG Colombia

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Javier Mena tại VĐQG Colombia
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
23/10/26Junior FCKhách0-1 (B)9000100
18/10/26Deportes TolimaNhà2-1 (T)9000000
13/10/26Atlético BucaramangaKhách1-1 (H)9000100
09/10/26Alianza PetroleraKhách2-2 (H)9000210
03/10/26Jaguares de CórdobaNhà2-0 (T)9001000
27/09/26Deportivo CaliKhách0-2 (B)9000100
23/09/26América de CaliKhách0-1 (B)9000001
18/09/26Deportivo PereiraNhà2-2 (H)9000111
13/09/26Atlético NacionalKhách0-2 (B)9000000
06/09/26Internacional de BogotáKhách2-2 (H)8800100
30/08/26Boyacá ChicóNhà2-2 (H)8600000
22/08/26MillonariosNhà1-1 (H)9000001
19/08/26LlanerosNhà1-1 (H)9000000
01/08/26Deportivo PastoKhách2-1 (T)9010210
26/07/26Santa FeNhà2-1 (T)9000001
03/05/26Independiente MedellínKhách2-1 (T)6600220
26/04/26Once CaldasNhà2-2 (H)9000100
18/04/26Fortaleza CEIFKhách0-2 (B)9000000
11/04/26Junior FCNhà0-3 (B)9000310
07/04/26Atlético BucaramangaNhà2-1 (T)9010110
31/03/26Deportes TolimaKhách1-4 (B)9000000
27/03/26Alianza PetroleraNhà1-0 (T)9000110
23/03/26Jaguares de CórdobaKhách1-1 (H)9001100
20/03/26América de CaliNhà0-1 (B)9000200
15/03/26Deportivo PereiraKhách1-0 (T)9000310
07/03/26Atlético NacionalNhà1-2 (B)9000000
01/03/26Internacional de BogotáNhà0-0 (H)9000000
22/02/26Boyacá ChicóKhách1-0 (T)44 (DB)00000
11/02/26MillonariosKhách0-1 (B)9000000
07/02/26Cúcuta DeportivoNhà3-2 (T)6400100
01/02/26LlanerosKhách1-1 (H)22 (DB)00000
29/01/26Deportivo CaliNhà2-1 (T)9001000
25/01/26Deportivo PastoNhà1-2 (B)9000001
18/01/26Santa FeKhách1-1 (H)9000000
24/10/25Deportivo PereiraKhách5-1 (T)45 (DB)10110

Câu hỏi thường gặp

Javier Mena sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

0,76 cú sút mỗi trận trong 33 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Colombia trong 12 tháng gần nhất (0,77 mỗi 90 phút).

Javier Mena có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,30 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 27,3% số trận đó.

Javier Mena đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Colombia?

3 bàn sau 35 trận trong 12 tháng gần nhất (0,09 mỗi 90 phút); 1 bàn sau 15 trận ở giải đấu hiện tại (Clausura).

Javier Mena đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

5 thẻ vàng sau 35 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 15,2% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Javier Mena sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

0,59 mỗi trận trên sân nhà và 0,94 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.