Marcos Alexander Lliuya Campos: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận
Tiền vệ của UTC CajamarcaVĐQG Peru
34 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).
- Marcos Alexander Lliuya Campos có cú sút trúng đích trong 6/10 lần ra sân từ 45 phút trở lên gần nhất.
- Trung bình 1,56 cú sút mỗi trận khi ra sân từ 45 phút trở lên (1,64 mỗi 90 phút thi đấu), với từ 2 cú sút trở lên trong 47,1% số trận đó.
- Ghi 5 bàn sau 34 trận (0,15 mỗi 90 phút), và có bàn thắng trong 14,7% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.
- Nhận 4 thẻ vàng: bị phạt thẻ vàng trong 11,8% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.
- Trung bình 1,82 cú sút mỗi trận trên sân nhà và 1,29 trên sân khách.
- Tính đến nay ở Clausura: 2 bàn thắng và 1 kiến tạo sau 13 trận.
- Đã khoác áo UTC Cajamarca và Alianza Universidad trong giai đoạn này.
Marcos Alexander Lliuya Campos: % số trận vượt từng mốc
Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.
| 10 trận gần nhất | 12 tháng | Sân nhà | Sân khách | |
|---|---|---|---|---|
| Cú sút: Trên 0,5 | 60% (6/10) | 73,5% (25/34) | 88,2% (15/17) | 58,8% (10/17) |
| Cú sút: Trên 1,5 | 50% (5/10) | 47,1% (16/34) | 58,8% (10/17) | 35,3% (6/17) |
| Cú sút: Trên 2,5 | 30% (3/10) | 20,6% (7/34) | 23,5% (4/17) | 17,6% (3/17) |
| Sút trúng đích: Trên 0,5 | 60% (6/10) | 50% (17/34) | 58,8% (10/17) | 41,2% (7/17) |
| Sút trúng đích: Trên 1,5 | 20% (2/10) | 17,6% (6/34) | 11,8% (2/17) | 23,5% (4/17) |
| Bàn thắng: Trên 0,5 | 10% (1/10) | 14,7% (5/34) | 17,6% (3/17) | 11,8% (2/17) |
| Kiến tạo: Trên 0,5 | 10% (1/10) | 17,6% (6/34) | 23,5% (4/17) | 11,8% (2/17) |
| Thẻ vàng: Trên 0,5 | 0% (0/10) | 11,8% (4/34) | 11,8% (2/17) | 11,8% (2/17) |
Marcos Alexander Lliuya Campos: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.
| Tổng | Mỗi trận | Mỗi 90' | Sân nhà | Sân khách | |
|---|---|---|---|---|---|
| Số trận | 34 | 34 trận 45+ phút | 2915 phút | 17 trận 45+ phút | 17 trận 45+ phút |
| Cú sút | 53 | 1,56 | 1,64 | 1,82 | 1,29 |
| Sút trúng đích | 24 | 0,71 | 0,74 | 0,76 | 0,65 |
| Bàn thắng | 5 | 0,15 | 0,15 | 0,18 | 0,12 |
| Kiến tạo | 6 | 0,18 | 0,19 | 0,24 | 0,12 |
| Thẻ vàng | 4 | 0,12 | 0,12 | 0,12 | 0,12 |
Lựa chọn cho Marcos Alexander Lliuya Campos, dựa trên các số liệu này
Scout Picks đối chiếu các số liệu này với tỷ lệ của nhà cái bạn dùng và cho bạn thấy những mốc nào của cầu thủ đứng vững trong từng trận.
Xem lựa chọn trong ứng dụngTừng trận: Marcos Alexander Lliuya Campos tại VĐQG Peru
Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).
| Ngày | Đối thủ | Sân | Kết quả | Đội | Phút | Bàn | Kiến tạo | Sút | Trúng đích | Vàng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/10/26 | Melgar | Nhà | 1-2 (B) | UTC Cajamarca | 90 | 0 | 0 | 2 | 1 | 0 |
| 18/10/26 | Cienciano | Khách | 0-1 (B) | UTC Cajamarca | 90 | 0 | 0 | 2 | 2 | 0 |
| 11/10/26 | Sporting Cristal | Nhà | 0-1 (B) | UTC Cajamarca | 90 | 0 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 20/09/26 | Sport Huancayo | Khách | 2-3 (B) | UTC Cajamarca | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 11/09/26 | ADC Juan Pablo II | Nhà | 1-2 (B) | UTC Cajamarca | 90 | 0 | 0 | 3 | 1 | 0 |
| 04/09/26 | Alianza Atlético | Khách | 2-3 (B) | UTC Cajamarca | 84 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 29/08/26 | Universitario | Nhà | 2-4 (B) | UTC Cajamarca | 90 | 0 | 1 | 4 | 1 | 0 |
| 22/08/26 | Comerciantes Unidos | Nhà | 1-3 (B) | UTC Cajamarca | 60 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/08/26 | Alianza Lima | Khách | 0-1 (B) | UTC Cajamarca | 66 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 08/08/26 | ADT | Nhà | 1-1 (H) | UTC Cajamarca | 90 | 1 | 0 | 4 | 3 | 0 |
| 01/08/26 | Cusco FC | Khách | 1-4 (B) | UTC Cajamarca | 90 | 0 | 0 | 4 | 1 | 0 |
| 26/07/26 | UCV Moquegua | Nhà | 0-0 (H) | UTC Cajamarca | 90 | 0 | 0 | 3 | 2 | 0 |
| 18/07/26 | Atlético Grau | Khách | 1-3 (B) | UTC Cajamarca | 90 | 1 | 0 | 4 | 2 | 0 |
| 31/05/26 | Los Chankas | Khách | 2-2 (H) | UTC Cajamarca | 90 | 0 | 1 | 2 | 2 | 0 |
| 23/05/26 | Sport Boys | Nhà | 0-0 (H) | UTC Cajamarca | 82 | 0 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 17/05/26 | Deportivo Garcilaso | Khách | 0-2 (B) | UTC Cajamarca | 57 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 08/05/26 | FC Cajamarca | Nhà | 1-2 (B) | UTC Cajamarca | 90 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 03/05/26 | Melgar | Khách | 0-2 (B) | UTC Cajamarca | 90 | 0 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 26/04/26 | Cienciano | Nhà | 2-2 (H) | UTC Cajamarca | 90 | 0 | 0 | 2 | 0 | 1 |
| 19/04/26 | Sporting Cristal | Khách | 2-3 (B) | UTC Cajamarca | 90 | 1 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 15/04/26 | Sport Huancayo | Nhà | 2-2 (H) | UTC Cajamarca | 90 | 0 | 1 | 2 | 1 | 0 |
| 05/04/26 | ADC Juan Pablo II | Khách | 1-2 (B) | UTC Cajamarca | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 22/03/26 | Alianza Atlético | Nhà | 1-1 (H) | UTC Cajamarca | 90 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 14/03/26 | Universitario | Khách | 0-2 (B) | UTC Cajamarca | 90 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 07/03/26 | Comerciantes Unidos | Khách | 2-1 (T) | UTC Cajamarca | 90 | 0 | 0 | 4 | 2 | 0 |
| 28/02/26 | Alianza Lima | Nhà | 0-1 (B) | UTC Cajamarca | 90 | 0 | 0 | 2 | 1 | 0 |
| 22/02/26 | ADT | Khách | 2-2 (H) | UTC Cajamarca | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/02/26 | Cusco FC | Nhà | 1-0 (T) | UTC Cajamarca | 90 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 06/02/26 | UCV Moquegua | Khách | 2-2 (H) | UTC Cajamarca | 90 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 30/01/26 | Atlético Grau | Nhà | 2-0 (T) | UTC Cajamarca | 90 | 1 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 23/11/25 | ADC Juan Pablo II | Nhà | 3-0 (T) | Alianza Universidad | 90 | 1 | 1 | 2 | 1 | 0 |
| 09/11/25 | Alianza Atlético | Khách | 1-2 (B) | Alianza Universidad | 46 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 02/11/25 | Cusco FC | Nhà | 2-2 (H) | Alianza Universidad | 90 | 0 | 0 | 1 | 0 | 1 |
| 26/10/25 | UTC Cajamarca | Khách | 2-3 (B) | Alianza Universidad | 90 | 0 | 1 | 1 | 1 | 1 |
Câu hỏi thường gặp
Marcos Alexander Lliuya Campos sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?
1,56 cú sút mỗi trận trong 34 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Peru trong 12 tháng gần nhất (1,64 mỗi 90 phút).
Marcos Alexander Lliuya Campos có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?
0,71 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 50% số trận đó.
Marcos Alexander Lliuya Campos đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Peru?
5 bàn sau 34 trận trong 12 tháng gần nhất (0,15 mỗi 90 phút); 2 bàn sau 13 trận ở giải đấu hiện tại (Clausura).
Marcos Alexander Lliuya Campos đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?
4 thẻ vàng sau 34 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 11,8% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.
Marcos Alexander Lliuya Campos sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?
1,82 mỗi trận trên sân nhà và 1,29 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.
Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.
Xem lựa chọn trong ứng dụng