Scout Picks

David Camacho: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền vệ của UTC CajamarcaVĐQG Peru

28 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

David Camacho: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

David Camacho: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,590% (9/10)73,1% (19/26)69,2% (9/13)76,9% (10/13)
Cú sút: Trên 1,560% (6/10)53,8% (14/26)46,2% (6/13)61,5% (8/13)
Cú sút: Trên 2,530% (3/10)23,1% (6/26)38,5% (5/13)7,7% (1/13)
Sút trúng đích: Trên 0,560% (6/10)50% (13/26)46,2% (6/13)53,8% (7/13)
Sút trúng đích: Trên 1,510% (1/10)15,4% (4/26)23,1% (3/13)7,7% (1/13)
Bàn thắng: Trên 0,510% (1/10)15,4% (4/26)23,1% (3/13)7,7% (1/13)
Kiến tạo: Trên 0,530% (3/10)11,5% (3/26)7,7% (1/13)15,4% (2/13)
Thẻ vàng: Trên 0,510% (1/10)7,7% (2/26)7,7% (1/13)7,7% (1/13)

David Camacho: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

David Camacho: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận2826 trận 45+ phút1981 phút13 trận 45+ phút13 trận 45+ phút
Cú sút441,652,001,771,54
Sút trúng đích180,690,820,690,69
Bàn thắng40,150,180,230,08
Kiến tạo30,120,140,080,15
Thẻ vàng20,080,090,080,08

Từng trận: David Camacho tại VĐQG Peru

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: David Camacho tại VĐQG Peru
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàngĐỏ
23/10/26MelgarNhà1-2 (B)70003000
18/10/26CiencianoKhách0-1 (B)90002100
11/10/26Sporting CristalNhà0-1 (B)90005200
11/09/26ADC Juan Pablo IINhà1-2 (B)24001001
04/09/26Alianza AtléticoKhách2-3 (B)68010000
29/08/26UniversitarioNhà2-4 (B)90011010
22/08/26Comerciantes UnidosNhà1-3 (B)90103100
15/08/26Alianza LimaKhách0-1 (B)66001000
08/08/26ADTNhà1-1 (H)90002100
01/08/26Cusco FCKhách1-4 (B)90012100
26/07/26UCV MoqueguaNhà0-0 (H)86001100
18/07/26Atlético GrauKhách1-3 (B)90002000
23/05/26Sport BoysNhà0-0 (H)43000001
17/05/26Deportivo GarcilasoKhách0-2 (B)70002110
08/05/26FC CajamarcaNhà1-2 (B)46000000
03/05/26MelgarKhách0-2 (B)79000000
26/04/26CiencianoNhà2-2 (H)70104200
19/04/26Sporting CristalKhách2-3 (B)73001100
15/04/26Sport HuancayoNhà2-2 (H)70000000
05/04/26ADC Juan Pablo IIKhách1-2 (B)46000000
22/03/26Alianza AtléticoNhà1-1 (H)65103200
14/03/26UniversitarioKhách0-2 (B)64002100
07/03/26Comerciantes UnidosKhách2-1 (T)76102100
28/02/26Alianza LimaNhà0-1 (B)57000000
22/02/26ADTKhách2-2 (H)77004300
13/02/26Cusco FCNhà1-0 (T)63001000
06/02/26UCV MoqueguaKhách2-2 (H)65002000
30/01/26Atlético GrauNhà2-0 (T)73000000

Câu hỏi thường gặp

David Camacho sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

1,65 cú sút mỗi trận trong 26 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Peru trong 12 tháng gần nhất (2,00 mỗi 90 phút).

David Camacho có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,69 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 50% số trận đó.

David Camacho đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Peru?

4 bàn sau 28 trận trong 12 tháng gần nhất (0,18 mỗi 90 phút); 1 bàn sau 12 trận ở giải đấu hiện tại (Clausura).

David Camacho đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

2 thẻ vàng và 2 thẻ đỏ sau 28 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 7,7% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

David Camacho sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

1,77 mỗi trận trên sân nhà và 1,54 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.