Scout Picks

Gilmar Paredes: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Hậu vệ của UTC CajamarcaVĐQG Peru

28 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Gilmar Paredes: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Gilmar Paredes: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,570% (7/10)62,5% (10/16)57,1% (4/7)66,7% (6/9)
Cú sút: Trên 1,540% (4/10)25% (4/16)28,6% (2/7)22,2% (2/9)
Cú sút: Trên 2,510% (1/10)6,3% (1/16)14,3% (1/7)0% (0/9)
Sút trúng đích: Trên 0,530% (3/10)31,3% (5/16)14,3% (1/7)44,4% (4/9)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)0% (0/16)0% (0/7)0% (0/9)
Bàn thắng: Trên 0,50% (0/10)6,3% (1/16)0% (0/7)11,1% (1/9)
Kiến tạo: Trên 0,50% (0/10)6,3% (1/16)0% (0/7)11,1% (1/9)
Thẻ vàng: Trên 0,530% (3/10)31,3% (5/16)42,9% (3/7)22,2% (2/9)

Gilmar Paredes: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Gilmar Paredes: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận2816 trận 45+ phút1508 phút7 trận 45+ phút9 trận 45+ phút
Cú sút170,941,011,000,89
Sút trúng đích50,310,300,140,44
Bàn thắng10,060,060,000,11
Kiến tạo20,060,120,000,11
Thẻ vàng50,310,300,430,22

Từng trận: Gilmar Paredes tại VĐQG Peru

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Gilmar Paredes tại VĐQG Peru
NgàyĐối thủSânKết quảĐộiPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
23/10/26MelgarNhà1-2 (B)UTC Cajamarca20 (DB)00100
11/10/26Sporting CristalNhà0-1 (B)UTC Cajamarca8200201
20/09/26Sport HuancayoKhách2-3 (B)UTC Cajamarca8900210
11/09/26ADC Juan Pablo IINhà1-2 (B)UTC Cajamarca6700001
04/09/26Alianza AtléticoKhách2-3 (B)UTC Cajamarca9000100
29/08/26UniversitarioNhà2-4 (B)UTC Cajamarca27 (DB)00000
22/08/26Comerciantes UnidosNhà1-3 (B)UTC Cajamarca4600000
15/08/26Alianza LimaKhách0-1 (B)UTC Cajamarca9000000
08/08/26ADTNhà1-1 (H)UTC Cajamarca9000311
01/08/26Cusco FCKhách1-4 (B)UTC Cajamarca7100200
26/07/26UCV MoqueguaNhà0-0 (H)UTC Cajamarca9000100
18/07/26Atlético GrauKhách1-3 (B)UTC Cajamarca9000110
31/05/26Los ChankasKhách2-2 (H)UTC Cajamarca44 (DB)00000
23/05/26Sport BoysNhà0-0 (H)UTC Cajamarca16 (DB)00000
08/05/26FC CajamarcaNhà1-2 (B)UTC Cajamarca5 (DB)00000
03/05/26MelgarKhách0-2 (B)UTC Cajamarca7900110
26/04/26CiencianoNhà2-2 (H)UTC Cajamarca8300000
19/04/26Sporting CristalKhách2-3 (B)UTC Cajamarca44 (DB)00000
15/04/26Sport HuancayoNhà2-2 (H)UTC Cajamarca7700100
05/04/26ADC Juan Pablo IIKhách1-2 (B)UTC Cajamarca57 (DB)01001
14/03/26UniversitarioKhách0-2 (B)UTC Cajamarca11 (DB)00000
07/03/26Comerciantes UnidosKhách2-1 (T)UTC Cajamarca44 (DB)01100
28/02/26Alianza LimaNhà0-1 (B)UTC Cajamarca13 (DB)00000
22/02/26ADTKhách2-2 (H)UTC Cajamarca26 (DB)00000
06/02/26UCV MoqueguaKhách2-2 (H)UTC Cajamarca62 (DB)10010
23/11/25ADTNhà0-0 (H)Comerciantes Unidos12 (DB)00000
08/11/25AyacuchoKhách3-0 (T)Comerciantes Unidos6100101
24/10/25ADC Juan Pablo IIKhách1-0 (T)Comerciantes Unidos22 (DB)00000

Câu hỏi thường gặp

Gilmar Paredes sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

0,94 cú sút mỗi trận trong 16 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Peru trong 12 tháng gần nhất (1,01 mỗi 90 phút).

Gilmar Paredes có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,31 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 31,3% số trận đó.

Gilmar Paredes đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Peru?

1 bàn sau 28 trận trong 12 tháng gần nhất (0,06 mỗi 90 phút); 0 bàn sau 12 trận ở giải đấu hiện tại (Clausura).

Gilmar Paredes đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

5 thẻ vàng sau 28 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 31,3% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Gilmar Paredes sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

1,00 mỗi trận trên sân nhà và 0,89 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.