Dylan Pave Caro Salas: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận
Hậu vệ của UTC CajamarcaVĐQG Peru
27 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).
- Dylan Pave Caro Salas có cú sút trúng đích trong 0/10 lần ra sân từ 45 phút trở lên gần nhất.
- Trung bình 0,38 cú sút mỗi trận khi ra sân từ 45 phút trở lên (0,47 mỗi 90 phút thi đấu), với từ 2 cú sút trở lên trong 4,2% số trận đó.
- Ghi 0 bàn sau 27 trận (0,00 mỗi 90 phút), và có bàn thắng trong 0% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.
- Nhận 3 thẻ vàng và 1 thẻ đỏ: bị phạt thẻ vàng trong 12,5% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.
- Trung bình 0,45 cú sút mỗi trận trên sân nhà và 0,31 trên sân khách.
- Tính đến nay ở Clausura: 0 bàn thắng và 0 kiến tạo sau 8 trận.
- Đã khoác áo UTC Cajamarca và Ayacucho trong giai đoạn này.
Dylan Pave Caro Salas: % số trận vượt từng mốc
Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.
| 10 trận gần nhất | 12 tháng | Sân nhà | Sân khách | |
|---|---|---|---|---|
| Cú sút: Trên 0,5 | 40% (4/10) | 33,3% (8/24) | 45,5% (5/11) | 23,1% (3/13) |
| Cú sút: Trên 1,5 | 0% (0/10) | 4,2% (1/24) | 0% (0/11) | 7,7% (1/13) |
| Cú sút: Trên 2,5 | 0% (0/10) | 0% (0/24) | 0% (0/11) | 0% (0/13) |
| Sút trúng đích: Trên 0,5 | 0% (0/10) | 0% (0/24) | 0% (0/11) | 0% (0/13) |
| Sút trúng đích: Trên 1,5 | 0% (0/10) | 0% (0/24) | 0% (0/11) | 0% (0/13) |
| Bàn thắng: Trên 0,5 | 0% (0/10) | 0% (0/24) | 0% (0/11) | 0% (0/13) |
| Kiến tạo: Trên 0,5 | 0% (0/10) | 8,3% (2/24) | 9,1% (1/11) | 7,7% (1/13) |
| Thẻ vàng: Trên 0,5 | 10% (1/10) | 12,5% (3/24) | 0% (0/11) | 23,1% (3/13) |
Dylan Pave Caro Salas: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.
| Tổng | Mỗi trận | Mỗi 90' | Sân nhà | Sân khách | |
|---|---|---|---|---|---|
| Số trận | 27 | 24 trận 45+ phút | 1897 phút | 11 trận 45+ phút | 13 trận 45+ phút |
| Cú sút | 10 | 0,38 | 0,47 | 0,45 | 0,31 |
| Sút trúng đích | 1 | 0,00 | 0,05 | 0,00 | 0,00 |
| Bàn thắng | 0 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| Kiến tạo | 2 | 0,08 | 0,09 | 0,09 | 0,08 |
| Thẻ vàng | 3 | 0,13 | 0,14 | 0,00 | 0,23 |
Lựa chọn cho Dylan Pave Caro Salas, dựa trên các số liệu này
Scout Picks đối chiếu các số liệu này với tỷ lệ của nhà cái bạn dùng và cho bạn thấy những mốc nào của cầu thủ đứng vững trong từng trận.
Xem lựa chọn trong ứng dụngTừng trận: Dylan Pave Caro Salas tại VĐQG Peru
Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).
| Ngày | Đối thủ | Sân | Kết quả | Đội | Phút | Bàn | Kiến tạo | Sút | Trúng đích | Vàng | Đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/10/26 | Melgar | Nhà | 1-2 (B) | UTC Cajamarca | 44 (DB) | 0 | 0 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 18/10/26 | Cienciano | Khách | 0-1 (B) | UTC Cajamarca | 2 (DB) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 29/08/26 | Universitario | Nhà | 2-4 (B) | UTC Cajamarca | 33 (DB) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/08/26 | Alianza Lima | Khách | 0-1 (B) | UTC Cajamarca | 77 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 08/08/26 | ADT | Nhà | 1-1 (H) | UTC Cajamarca | 80 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 01/08/26 | Cusco FC | Khách | 1-4 (B) | UTC Cajamarca | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 26/07/26 | UCV Moquegua | Nhà | 0-0 (H) | UTC Cajamarca | 86 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 18/07/26 | Atlético Grau | Khách | 1-3 (B) | UTC Cajamarca | 61 (DB) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/05/26 | Sport Boys | Nhà | 0-0 (H) | UTC Cajamarca | 46 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/05/26 | Deportivo Garcilaso | Khách | 0-2 (B) | UTC Cajamarca | 90 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 08/05/26 | FC Cajamarca | Nhà | 1-2 (B) | UTC Cajamarca | 74 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 03/05/26 | Melgar | Khách | 0-2 (B) | UTC Cajamarca | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 26/04/26 | Cienciano | Nhà | 2-2 (H) | UTC Cajamarca | 64 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 19/04/26 | Sporting Cristal | Khách | 2-3 (B) | UTC Cajamarca | 90 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 15/04/26 | Sport Huancayo | Nhà | 2-2 (H) | UTC Cajamarca | 81 | 0 | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 05/04/26 | ADC Juan Pablo II | Khách | 1-2 (B) | UTC Cajamarca | 67 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 14/03/26 | Universitario | Khách | 0-2 (B) | UTC Cajamarca | 45 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 07/03/26 | Comerciantes Unidos | Khách | 2-1 (T) | UTC Cajamarca | 90 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 28/02/26 | Alianza Lima | Nhà | 0-1 (B) | UTC Cajamarca | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/02/26 | ADT | Khách | 2-2 (H) | UTC Cajamarca | 64 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 13/02/26 | Cusco FC | Nhà | 1-0 (T) | UTC Cajamarca | 81 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 06/02/26 | UCV Moquegua | Khách | 2-2 (H) | UTC Cajamarca | 65 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 30/01/26 | Atlético Grau | Nhà | 2-0 (T) | UTC Cajamarca | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/11/25 | Cienciano | Khách | 1-2 (B) | Ayacucho | 90 | 0 | 0 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 08/11/25 | Comerciantes Unidos | Nhà | 0-3 (B) | Ayacucho | 79 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 01/11/25 | Los Chankas | Khách | 0-1 (B) | Ayacucho | 69 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 25/10/25 | Deportivo Garcilaso | Nhà | 4-2 (T) | Ayacucho | 59 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
Câu hỏi thường gặp
Dylan Pave Caro Salas sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?
0,38 cú sút mỗi trận trong 24 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Peru trong 12 tháng gần nhất (0,47 mỗi 90 phút).
Dylan Pave Caro Salas có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?
0,00 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 0% số trận đó.
Dylan Pave Caro Salas đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Peru?
0 bàn sau 27 trận trong 12 tháng gần nhất (0,00 mỗi 90 phút); 0 bàn sau 8 trận ở giải đấu hiện tại (Clausura).
Dylan Pave Caro Salas đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?
3 thẻ vàng và 1 thẻ đỏ sau 27 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 12,5% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.
Dylan Pave Caro Salas sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?
0,45 mỗi trận trên sân nhà và 0,31 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.
Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.
Xem lựa chọn trong ứng dụng