Scout Picks

Adolfo Muñoz: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền vệ của UTC CajamarcaVĐQG Peru

29 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Adolfo Muñoz: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Adolfo Muñoz: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,590% (9/10)76% (19/25)84,6% (11/13)66,7% (8/12)
Cú sút: Trên 1,550% (5/10)40% (10/25)30,8% (4/13)50% (6/12)
Cú sút: Trên 2,510% (1/10)12% (3/25)7,7% (1/13)16,7% (2/12)
Sút trúng đích: Trên 0,580% (8/10)56% (14/25)53,8% (7/13)58,3% (7/12)
Sút trúng đích: Trên 1,510% (1/10)8% (2/25)7,7% (1/13)8,3% (1/12)
Bàn thắng: Trên 0,510% (1/10)12% (3/25)15,4% (2/13)8,3% (1/12)
Kiến tạo: Trên 0,510% (1/10)8% (2/25)15,4% (2/13)0% (0/12)
Thẻ vàng: Trên 0,530% (3/10)20% (5/25)15,4% (2/13)25% (3/12)

Adolfo Muñoz: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Adolfo Muñoz: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận2925 trận 45+ phút2160 phút13 trận 45+ phút12 trận 45+ phút
Cú sút371,361,541,311,42
Sút trúng đích180,640,750,620,67
Bàn thắng30,120,130,150,08
Kiến tạo30,120,130,230,00
Thẻ vàng50,200,210,150,25

Từng trận: Adolfo Muñoz tại VĐQG Peru

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Adolfo Muñoz tại VĐQG Peru
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàngĐỏ
23/10/26MelgarNhà1-2 (B)90012200
18/10/26CiencianoKhách0-1 (B)87001100
11/10/26Sporting CristalNhà0-1 (B)33 (DB)002100
20/09/26Sport HuancayoKhách2-3 (B)30 (DB)001100
11/09/26ADC Juan Pablo IINhà1-2 (B)76001010
04/09/26Alianza AtléticoKhách2-3 (B)8 (DB)000000
29/08/26UniversitarioNhà2-4 (B)90001100
15/08/26Alianza LimaKhách0-1 (B)56000001
08/08/26ADTNhà1-1 (H)90001110
01/08/26Cusco FCKhách1-4 (B)90102110
26/07/26UCV MoqueguaNhà0-0 (H)72002100
18/07/26Atlético GrauKhách1-3 (B)78002100
31/05/26Los ChankasKhách2-2 (H)90003100
23/05/26Sport BoysNhà0-0 (H)90001000
17/05/26Deportivo GarcilasoKhách0-2 (B)90000000
08/05/26FC CajamarcaNhà1-2 (B)90101100
03/05/26MelgarKhách0-2 (B)67002100
26/04/26CiencianoNhà2-2 (H)82020000
19/04/26Sporting CristalKhách2-3 (B)74004210
15/04/26Sport HuancayoNhà2-2 (H)81001000
05/04/26ADC Juan Pablo IIKhách1-2 (B)23 (DB)000000
22/03/26Alianza AtléticoNhà1-1 (H)75000000
14/03/26UniversitarioKhách0-2 (B)90001010
07/03/26Comerciantes UnidosKhách2-1 (T)90000000
28/02/26Alianza LimaNhà0-1 (B)77001100
22/02/26ADTKhách2-2 (H)90000000
13/02/26Cusco FCNhà1-0 (T)72004000
06/02/26UCV MoqueguaKhách2-2 (H)90002100
30/01/26Atlético GrauNhà2-0 (T)89102100

Câu hỏi thường gặp

Adolfo Muñoz sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

1,36 cú sút mỗi trận trong 25 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Peru trong 12 tháng gần nhất (1,54 mỗi 90 phút).

Adolfo Muñoz có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,64 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 56% số trận đó.

Adolfo Muñoz đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Peru?

3 bàn sau 29 trận trong 12 tháng gần nhất (0,13 mỗi 90 phút); 1 bàn sau 12 trận ở giải đấu hiện tại (Clausura).

Adolfo Muñoz đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

5 thẻ vàng và 1 thẻ đỏ sau 29 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 20% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Adolfo Muñoz sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

1,31 mỗi trận trên sân nhà và 1,42 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.