Scout Picks

Miguel Atienza: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền vệ của LeganésHạng Nhì Tây Ban Nha

39 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Miguel Atienza: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Miguel Atienza: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,540% (4/10)41% (16/39)41,2% (7/17)40,9% (9/22)
Cú sút: Trên 1,50% (0/10)2,6% (1/39)5,9% (1/17)0% (0/22)
Cú sút: Trên 2,50% (0/10)0% (0/39)0% (0/17)0% (0/22)
Sút trúng đích: Trên 0,510% (1/10)10,3% (4/39)11,8% (2/17)9,1% (2/22)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)0% (0/39)0% (0/17)0% (0/22)
Bàn thắng: Trên 0,510% (1/10)7,7% (3/39)11,8% (2/17)4,5% (1/22)
Kiến tạo: Trên 0,50% (0/10)0% (0/39)0% (0/17)0% (0/22)
Thẻ vàng: Trên 0,50% (0/10)28,2% (11/39)17,6% (3/17)36,4% (8/22)

Miguel Atienza: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Miguel Atienza: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3939 trận 45+ phút3390 phút17 trận 45+ phút22 trận 45+ phút
Cú sút170,440,450,470,41
Sút trúng đích40,100,110,120,09
Bàn thắng30,080,080,120,05
Kiến tạo00,000,000,000,00
Thẻ vàng110,280,290,180,36

Từng trận: Miguel Atienza tại Hạng Nhì Tây Ban Nha

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Miguel Atienza tại Hạng Nhì Tây Ban Nha
NgàyĐối thủSânKết quảĐộiPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
11/10/26AlmeríaKhách0-3 (B)Leganés6300100
03/10/26CádizKhách0-4 (B)Leganés6100000
28/09/26CastellónNhà0-2 (B)Leganés9000000
20/09/26GranadaNhà3-2 (T)Leganés9000100
13/09/26TenerifeKhách0-2 (B)Leganés9000100
04/09/26Las PalmasKhách0-0 (H)Leganés9000000
29/08/26EldenseNhà1-0 (T)Leganés9010110
22/08/26Real OviedoKhách1-0 (T)Leganés9000000
16/08/26GironaKhách1-1 (H)Leganés8500000
31/05/26FC AndorraNhà1-0 (T)Burgos9000000
24/05/26Cultural LeonesaKhách2-0 (T)Burgos9000100
16/05/26GranadaKhách1-0 (T)Burgos6300001
09/05/26AlmeríaNhà0-0 (H)Burgos9000001
03/05/26Real Sociedad IIKhách0-0 (H)Burgos9000000
25/04/26Deportivo A CoruñaNhà1-1 (H)Burgos9000101
18/04/26CastellónKhách1-3 (B)Burgos9000000
11/04/26Sporting GijónNhà1-0 (T)Burgos9000000
04/04/26AlbaceteKhách3-2 (T)Burgos9000101
28/03/26Real ValladolidKhách1-0 (T)Burgos9000001
22/03/26CórdobaNhà4-0 (T)Burgos5810110
15/03/26SD EibarKhách0-0 (H)Burgos9000101
07/03/26MirandésNhà2-0 (T)Burgos9000200
28/02/26Real ZaragozaKhách1-0 (T)Burgos9000110
22/02/26Racing SantanderKhách0-1 (B)Burgos9000000
14/02/26CádizNhà1-1 (H)Burgos9000000
07/02/26Las PalmasKhách0-0 (H)Burgos9000101
31/01/26LeganésNhà2-1 (T)Burgos9000001
23/01/26MálagaKhách0-3 (B)Burgos9000001
18/01/26HuescaNhà1-0 (T)Burgos9000000
10/01/26SD EibarNhà1-0 (T)Burgos9000100
03/01/26CórdobaKhách0-2 (B)Burgos9000000
14/12/25AlmeríaKhách2-1 (T)Burgos9000001
08/12/25AlbaceteNhà0-1 (B)Burgos9000000
29/11/25CeutaKhách0-1 (B)Burgos9000101
23/11/25Racing SantanderNhà0-2 (B)Burgos9000000
16/11/25MirandésKhách2-0 (T)Burgos9000000
10/11/25CastellónNhà0-0 (H)Burgos9000100
01/11/25LeganésKhách2-1 (T)Burgos9010110
25/10/25Real Sociedad IINhà1-0 (T)Burgos9000000

Câu hỏi thường gặp

Miguel Atienza sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

0,44 cú sút mỗi trận trong 39 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại Hạng Nhì Tây Ban Nha trong 12 tháng gần nhất (0,45 mỗi 90 phút).

Miguel Atienza có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,10 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 10,3% số trận đó.

Miguel Atienza đã ghi bao nhiêu bàn tại Hạng Nhì Tây Ban Nha?

3 bàn sau 39 trận trong 12 tháng gần nhất (0,08 mỗi 90 phút); 1 bàn sau 9 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Miguel Atienza đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

11 thẻ vàng sau 39 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 28,2% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Miguel Atienza sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

0,47 mỗi trận trên sân nhà và 0,41 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.