Scout Picks

Amadou Diawara: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền vệ của LeganésHạng Nhì Tây Ban Nha

30 trận tại giải từ 25 tháng 10, 2025 đến 25 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Amadou Diawara: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Amadou Diawara: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,540% (4/10)36,7% (11/30)43,8% (7/16)28,6% (4/14)
Cú sút: Trên 1,510% (1/10)13,3% (4/30)18,8% (3/16)7,1% (1/14)
Cú sút: Trên 2,50% (0/10)3,3% (1/30)6,3% (1/16)0% (0/14)
Sút trúng đích: Trên 0,520% (2/10)23,3% (7/30)18,8% (3/16)28,6% (4/14)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)0% (0/30)0% (0/16)0% (0/14)
Bàn thắng: Trên 0,50% (0/10)10% (3/30)6,3% (1/16)14,3% (2/14)
Kiến tạo: Trên 0,50% (0/10)0% (0/30)0% (0/16)0% (0/14)
Thẻ vàng: Trên 0,520% (2/10)30% (9/30)31,3% (5/16)28,6% (4/14)

Amadou Diawara: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Amadou Diawara: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3030 trận 45+ phút2620 phút16 trận 45+ phút14 trận 45+ phút
Cú sút160,530,550,690,36
Sút trúng đích70,230,240,190,29
Bàn thắng30,100,100,060,14
Kiến tạo00,000,000,000,00
Thẻ vàng90,300,310,310,29

Từng trận: Amadou Diawara tại Hạng Nhì Tây Ban Nha

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Amadou Diawara tại Hạng Nhì Tây Ban Nha
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
24/10/26MallorcaNhà1-1 (H)8000000
31/05/26MirandésNhà1-0 (T)9000000
24/05/26CádizKhách0-3 (B)9000000
18/05/26HuescaNhà0-0 (H)9000101
10/05/26Racing SantanderNhà1-2 (B)5500001
01/05/26Deportivo A CoruñaKhách1-2 (B)9000110
26/04/26FC AndorraNhà0-4 (B)9000110
17/04/26Las PalmasKhách0-2 (B)9000000
11/04/26AlbaceteNhà2-1 (T)9000200
05/04/26AlmeríaKhách1-2 (B)9000000
02/04/26Real ZaragozaNhà1-1 (H)9000000
28/03/26MálagaKhách0-0 (H)9000000
21/03/26CeutaNhà5-2 (T)9010311
08/03/26SD EibarNhà0-1 (B)9000211
02/03/26Sporting GijónKhách0-0 (H)9000000
21/02/26Cultural LeonesaNhà1-1 (H)9000000
14/02/26CórdobaKhách1-2 (B)9000111
06/02/26GranadaNhà1-0 (T)9000100
31/01/26BurgosKhách1-2 (B)8400001
24/01/26Real Sociedad IINhà2-0 (T)8500101
16/01/26CastellónKhách0-2 (B)9000000
11/01/26Real ValladolidNhà3-0 (T)9000000
04/01/26AlbaceteKhách3-1 (T)9000001
20/12/25Sporting GijónNhà0-1 (B)9000000
13/12/25Racing SantanderKhách1-1 (H)9000000
30/11/25Real ZaragozaKhách2-3 (B)7800001
22/11/25AlmeríaNhà0-3 (B)9000000
16/11/25CeutaKhách2-1 (T)9010210
08/11/25Real Sociedad IIKhách1-2 (B)7810110
01/11/25BurgosNhà1-2 (B)9000000

Câu hỏi thường gặp

Amadou Diawara sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

0,53 cú sút mỗi trận trong 30 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại Hạng Nhì Tây Ban Nha trong 12 tháng gần nhất (0,55 mỗi 90 phút).

Amadou Diawara có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,23 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 23,3% số trận đó.

Amadou Diawara đã ghi bao nhiêu bàn tại Hạng Nhì Tây Ban Nha?

3 bàn sau 30 trận trong 12 tháng gần nhất (0,10 mỗi 90 phút); 0 bàn sau 1 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Amadou Diawara đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

9 thẻ vàng sau 30 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 30% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Amadou Diawara sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

0,69 mỗi trận trên sân nhà và 0,36 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.