Scout Picks

Álex Millán: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền đạo của LeganésHạng Nhì Tây Ban Nha

35 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Álex Millán: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Álex Millán: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,590% (9/10)93,8% (15/16)100% (9/9)85,7% (6/7)
Cú sút: Trên 1,570% (7/10)62,5% (10/16)88,9% (8/9)28,6% (2/7)
Cú sút: Trên 2,540% (4/10)31,3% (5/16)44,4% (4/9)14,3% (1/7)
Sút trúng đích: Trên 0,540% (4/10)50% (8/16)77,8% (7/9)14,3% (1/7)
Sút trúng đích: Trên 1,520% (2/10)18,8% (3/16)22,2% (2/9)14,3% (1/7)
Bàn thắng: Trên 0,520% (2/10)31,3% (5/16)44,4% (4/9)14,3% (1/7)
Kiến tạo: Trên 0,510% (1/10)6,3% (1/16)11,1% (1/9)0% (0/7)
Thẻ vàng: Trên 0,510% (1/10)6,3% (1/16)0% (0/9)14,3% (1/7)

Álex Millán: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Álex Millán: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3516 trận 45+ phút1497 phút9 trận 45+ phút7 trận 45+ phút
Cú sút492,192,952,891,29
Sút trúng đích190,811,141,220,29
Bàn thắng60,310,360,440,14
Kiến tạo10,060,060,110,00
Thẻ vàng50,060,300,000,14

Từng trận: Álex Millán tại Hạng Nhì Tây Ban Nha

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Álex Millán tại Hạng Nhì Tây Ban Nha
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàngĐỏ
11/10/26AlmeríaKhách0-3 (B)19 (DB)001010
28/09/26CastellónNhà0-2 (B)13 (DB)001100
13/09/26TenerifeKhách0-2 (B)18 (DB)000000
29/08/26EldenseNhà1-0 (T)27 (DB)001110
22/08/26Real OviedoKhách1-0 (T)30 (DB)000000
16/08/26GironaKhách1-1 (H)29 (DB)001000
31/05/26MirandésNhà1-0 (T)35 (DB)102100
24/05/26CádizKhách0-3 (B)27 (DB)002200
10/05/26Racing SantanderNhà1-2 (B)20 (DB)000010
01/05/26Deportivo A CoruñaKhách1-2 (B)14 (DB)000000
26/04/26FC AndorraNhà0-4 (B)57002000
17/04/26Las PalmasKhách0-2 (B)84003000
11/04/26AlbaceteNhà2-1 (T)90114101
05/04/26AlmeríaKhách1-2 (B)23 (DB)000000
02/04/26Real ZaragozaNhà1-1 (H)69003300
28/03/26MálagaKhách0-0 (H)63000000
21/03/26CeutaNhà5-2 (T)62002100
08/03/26SD EibarNhà0-1 (B)17 (DB)002010
02/03/26Sporting GijónKhách0-0 (H)24 (DB)001000
21/02/26Cultural LeonesaNhà1-1 (H)75002000
14/02/26CórdobaKhách1-2 (B)1 (DB)000000
06/02/26GranadaNhà1-0 (T)19 (DB)001000
31/01/26BurgosKhách1-2 (B)66001010
24/01/26Real Sociedad IINhà2-0 (T)72106300
16/01/26CastellónKhách0-2 (B)74001000
11/01/26Real ValladolidNhà3-0 (T)72101100
04/01/26AlbaceteKhách3-1 (T)74102200
20/12/25Sporting GijónNhà0-1 (B)28 (DB)000000
13/12/25Racing SantanderKhách1-1 (H)19 (DB)002100
07/12/25CórdobaNhà0-0 (H)70002100
30/11/25Real ZaragozaKhách2-3 (B)46001000
16/11/25CeutaKhách2-1 (T)2 (DB)000000
08/11/25Real Sociedad IIKhách1-2 (B)62001000
01/11/25BurgosNhà1-2 (B)72104100
25/10/25SD EibarKhách0-0 (H)24 (DB)000000

Câu hỏi thường gặp

Álex Millán sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

2,19 cú sút mỗi trận trong 16 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại Hạng Nhì Tây Ban Nha trong 12 tháng gần nhất (2,95 mỗi 90 phút).

Álex Millán có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,81 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 50% số trận đó.

Álex Millán đã ghi bao nhiêu bàn tại Hạng Nhì Tây Ban Nha?

6 bàn sau 35 trận trong 12 tháng gần nhất (0,36 mỗi 90 phút); 0 bàn sau 6 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Álex Millán đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

5 thẻ vàng và 1 thẻ đỏ sau 35 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 6,3% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Álex Millán sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

2,89 mỗi trận trên sân nhà và 1,29 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.