Scout Picks

Marvelous Antolín Garzón: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Hậu vệ của LeganésHạng Nhì Tây Ban Nha

36 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Marvelous Antolín Garzón: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Marvelous Antolín Garzón: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,530% (3/10)35,3% (12/34)37,5% (6/16)33,3% (6/18)
Cú sút: Trên 1,50% (0/10)8,8% (3/34)12,5% (2/16)5,6% (1/18)
Cú sút: Trên 2,50% (0/10)2,9% (1/34)6,3% (1/16)0% (0/18)
Sút trúng đích: Trên 0,520% (2/10)5,9% (2/34)6,3% (1/16)5,6% (1/18)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)0% (0/34)0% (0/16)0% (0/18)
Bàn thắng: Trên 0,50% (0/10)0% (0/34)0% (0/16)0% (0/18)
Kiến tạo: Trên 0,50% (0/10)2,9% (1/34)0% (0/16)5,6% (1/18)
Thẻ vàng: Trên 0,560% (6/10)38,2% (13/34)43,8% (7/16)33,3% (6/18)

Marvelous Antolín Garzón: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Marvelous Antolín Garzón: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3634 trận 45+ phút3026 phút16 trận 45+ phút18 trận 45+ phút
Cú sút160,470,480,560,39
Sút trúng đích20,060,060,060,06
Bàn thắng00,000,000,000,00
Kiến tạo10,030,030,000,06
Thẻ vàng130,380,390,440,33

Từng trận: Marvelous Antolín Garzón tại Hạng Nhì Tây Ban Nha

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Marvelous Antolín Garzón tại Hạng Nhì Tây Ban Nha
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàngĐỏ
11/10/26AlmeríaKhách0-3 (B)63000010
03/10/26CádizKhách0-4 (B)61000000
28/09/26CastellónNhà0-2 (B)71001110
20/09/26GranadaNhà3-2 (T)90000010
13/09/26TenerifeKhách0-2 (B)90001010
04/09/26Las PalmasKhách0-0 (H)90000000
29/08/26EldenseNhà1-0 (T)90000000
22/08/26Real OviedoKhách1-0 (T)90000000
16/08/26GironaKhách1-1 (H)90001110
31/05/26MirandésNhà1-0 (T)90000010
24/05/26CádizKhách0-3 (B)90000000
18/05/26HuescaNhà0-0 (H)90000000
10/05/26Racing SantanderNhà1-2 (B)90000010
26/04/26FC AndorraNhà0-4 (B)90000010
17/04/26Las PalmasKhách0-2 (B)90001000
11/04/26AlbaceteNhà2-1 (T)90002010
05/04/26AlmeríaKhách1-2 (B)90010000
02/04/26Real ZaragozaNhà1-1 (H)90000000
28/03/26MálagaKhách0-0 (H)90000000
21/03/26CeutaNhà5-2 (T)90001000
14/03/26Real ValladolidKhách2-3 (B)90002000
08/03/26SD EibarNhà0-1 (B)90003000
21/02/26Cultural LeonesaNhà1-1 (H)90000010
14/02/26CórdobaKhách1-2 (B)90000000
06/02/26GranadaNhà1-0 (T)90001000
31/01/26BurgosKhách1-2 (B)90000000
24/01/26Real Sociedad IINhà2-0 (T)90001000
16/01/26CastellónKhách0-2 (B)90000000
11/01/26Real ValladolidNhà3-0 (T)90000000
04/01/26AlbaceteKhách3-1 (T)90001010
20/12/25Sporting GijónNhà0-1 (B)22 (DB)000000
30/11/25Real ZaragozaKhách2-3 (B)28000001
22/11/25AlmeríaNhà0-3 (B)90000000
16/11/25CeutaKhách2-1 (T)81000010
08/11/25Real Sociedad IIKhách1-2 (B)90001000
25/10/25SD EibarKhách0-0 (H)90000010

Câu hỏi thường gặp

Marvelous Antolín Garzón sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

0,47 cú sút mỗi trận trong 34 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại Hạng Nhì Tây Ban Nha trong 12 tháng gần nhất (0,48 mỗi 90 phút).

Marvelous Antolín Garzón có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,06 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 5,9% số trận đó.

Marvelous Antolín Garzón đã ghi bao nhiêu bàn tại Hạng Nhì Tây Ban Nha?

0 bàn sau 36 trận trong 12 tháng gần nhất (0,00 mỗi 90 phút); 0 bàn sau 9 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Marvelous Antolín Garzón đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

13 thẻ vàng và 1 thẻ đỏ sau 36 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 38,2% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Marvelous Antolín Garzón sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

0,56 mỗi trận trên sân nhà và 0,39 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.