Scout Picks

Vitinho: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền đạo của InternacionalVĐQG Brazil

39 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Vitinho: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Vitinho: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,590% (9/10)74,3% (26/35)87,5% (14/16)63,2% (12/19)
Cú sút: Trên 1,560% (6/10)54,3% (19/35)56,3% (9/16)52,6% (10/19)
Cú sút: Trên 2,530% (3/10)28,6% (10/35)37,5% (6/16)21,1% (4/19)
Sút trúng đích: Trên 0,550% (5/10)37,1% (13/35)37,5% (6/16)36,8% (7/19)
Sút trúng đích: Trên 1,520% (2/10)14,3% (5/35)12,5% (2/16)15,8% (3/19)
Bàn thắng: Trên 0,530% (3/10)17,1% (6/35)18,8% (3/16)15,8% (3/19)
Kiến tạo: Trên 0,50% (0/10)8,6% (3/35)6,3% (1/16)10,5% (2/19)
Thẻ vàng: Trên 0,520% (2/10)17,1% (6/35)12,5% (2/16)21,1% (4/19)

Vitinho: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Vitinho: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3935 trận 45+ phút3098 phút16 trận 45+ phút19 trận 45+ phút
Cú sút691,802,002,131,53
Sút trúng đích230,540,670,560,53
Bàn thắng70,200,200,250,16
Kiến tạo30,090,090,060,11
Thẻ vàng60,170,170,130,21

Từng trận: Vitinho tại VĐQG Brazil

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Vitinho tại VĐQG Brazil
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
16/10/26MirassolKhách0-2 (B)9000211
11/10/26GrêmioKhách1-1 (H)9010520
07/10/26CorinthiansNhà2-1 (T)9010330
19/09/26São PauloKhách0-1 (B)7000100
12/09/26ChapecoenseKhách2-1 (T)9000000
06/09/26SantosNhà2-3 (B)9000101
30/08/26BahiaKhách2-3 (B)8710310
22/08/26Atlético MineiroNhà0-0 (H)9000210
17/08/26RemoNhà1-1 (H)8700100
09/08/26PalmeirasKhách0-0 (H)9000200
29/07/26FlamengoNhà1-1 (H)9010210
25/07/26Athletico PRKhách0-2 (B)9000000
22/07/26CruzeiroNhà1-2 (B)9000100
31/05/26BragantinoKhách1-3 (B)9000200
23/05/26VitóriaKhách0-2 (B)9000400
16/05/26Vasco da GamaNhà4-1 (T)9000410
09/05/26CoritibaKhách2-2 (H)44 (DB)00210
03/05/26FluminenseNhà2-0 (T)44 (DB)00220
25/04/26BotafogoKhách2-2 (H)6200000
19/04/26MirassolNhà1-2 (B)6700200
11/04/26GrêmioNhà0-0 (H)9000110
05/04/26CorinthiansKhách1-0 (T)8701001
22/03/26ChapecoenseNhà2-0 (T)9001001
18/03/26SantosKhách2-1 (T)9000321
15/03/26BahiaNhà0-1 (B)34 (DB)00210
11/03/26Atlético MineiroKhách0-1 (B)6 (DB)00000
25/02/26RemoKhách1-1 (H)6801210
12/02/26PalmeirasNhà1-3 (B)9000400
04/02/26FlamengoKhách1-1 (H)5700111
28/01/26Athletico PRNhà0-1 (B)9000100
07/12/25BragantinoNhà3-1 (T)7100000
03/12/25São PauloKhách0-3 (B)8300000
28/11/25Vasco da GamaKhách1-5 (B)9000000
24/11/25SantosNhà1-1 (H)9000500
20/11/25CearáKhách2-1 (T)9010220
08/11/25BahiaNhà2-2 (H)7920420
05/11/25VitóriaKhách0-1 (B)8700000
02/11/25Atlético MineiroNhà0-0 (H)8500300
25/10/25FluminenseKhách0-1 (B)9000200

Câu hỏi thường gặp

Vitinho sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

1,80 cú sút mỗi trận trong 35 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Brazil trong 12 tháng gần nhất (2,00 mỗi 90 phút).

Vitinho có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,54 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 37,1% số trận đó.

Vitinho đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Brazil?

7 bàn sau 39 trận trong 12 tháng gần nhất (0,20 mỗi 90 phút); 4 bàn sau 30 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Vitinho đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

6 thẻ vàng sau 39 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 17,1% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Vitinho sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

2,13 mỗi trận trên sân nhà và 1,53 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.