Scout Picks

Johan Carbonero: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền đạo của InternacionalVĐQG Brazil

37 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Johan Carbonero: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Johan Carbonero: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,590% (9/10)92% (23/25)100% (12/12)84,6% (11/13)
Cú sút: Trên 1,550% (5/10)56% (14/25)66,7% (8/12)46,2% (6/13)
Cú sút: Trên 2,550% (5/10)40% (10/25)50% (6/12)30,8% (4/13)
Sút trúng đích: Trên 0,560% (6/10)60% (15/25)75% (9/12)46,2% (6/13)
Sút trúng đích: Trên 1,520% (2/10)20% (5/25)25% (3/12)15,4% (2/13)
Bàn thắng: Trên 0,530% (3/10)24% (6/25)33,3% (4/12)15,4% (2/13)
Kiến tạo: Trên 0,510% (1/10)12% (3/25)8,3% (1/12)15,4% (2/13)
Thẻ vàng: Trên 0,510% (1/10)20% (5/25)16,7% (2/12)23,1% (3/13)

Johan Carbonero: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Johan Carbonero: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3725 trận 45+ phút2407 phút12 trận 45+ phút13 trận 45+ phút
Cú sút722,242,692,751,77
Sút trúng đích260,800,971,000,62
Bàn thắng90,280,340,420,15
Kiến tạo40,160,150,170,15
Thẻ vàng80,200,300,170,23

Từng trận: Johan Carbonero tại VĐQG Brazil

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Johan Carbonero tại VĐQG Brazil
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàngĐỏ
16/10/26MirassolKhách0-2 (B)30 (DB)000010
11/10/26GrêmioKhách1-1 (H)30 (DB)000000
07/10/26CorinthiansNhà2-1 (T)17 (DB)002100
19/09/26São PauloKhách0-1 (B)88000000
12/09/26ChapecoenseKhách2-1 (T)85113110
06/09/26SantosNhà2-3 (B)85004100
30/08/26BahiaKhách2-3 (B)14 (DB)001000
22/08/26Atlético MineiroNhà0-0 (H)78001000
17/08/26RemoNhà1-1 (H)75104200
09/08/26PalmeirasKhách0-0 (H)88001100
29/07/26FlamengoNhà1-1 (H)84005100
25/07/26Athletico PRKhách0-2 (B)90001000
22/07/26CruzeiroNhà1-2 (B)90104200
31/05/26BragantinoKhách1-3 (B)85001000
16/05/26Vasco da GamaNhà4-1 (T)78223210
09/05/26CoritibaKhách2-2 (H)81002000
03/05/26FluminenseNhà2-0 (T)85002100
25/04/26BotafogoKhách2-2 (H)83101100
19/04/26MirassolNhà1-2 (B)44 (DB)004100
11/04/26GrêmioNhà0-0 (H)80001000
05/04/26CorinthiansKhách1-0 (T)80001010
01/04/26São PauloNhà1-1 (H)9 (DB)000000
22/03/26ChapecoenseNhà2-0 (T)62002100
18/03/26SantosKhách2-1 (T)5 (DB)102110
15/03/26BahiaNhà0-1 (B)90001000
11/03/26Atlético MineiroKhách0-1 (B)68005200
25/02/26RemoKhách1-1 (H)68002000
12/02/26PalmeirasNhà1-3 (B)85005100
04/02/26FlamengoKhách1-1 (H)86013200
28/01/26Athletico PRNhà0-1 (B)44 (DB)002000
07/12/25BragantinoNhà3-1 (T)19 (DB)101100
28/11/25Vasco da GamaKhách1-5 (B)90003110
20/11/25CearáKhách2-1 (T)43 (DB)001001
08/11/25BahiaNhà2-2 (H)90101110
05/11/25VitóriaKhách0-1 (B)44 (DB)001000
02/11/25Atlético MineiroNhà0-0 (H)44 (DB)002210
25/10/25FluminenseKhách0-1 (B)90000000

Câu hỏi thường gặp

Johan Carbonero sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

2,24 cú sút mỗi trận trong 25 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Brazil trong 12 tháng gần nhất (2,69 mỗi 90 phút).

Johan Carbonero có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,80 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 60% số trận đó.

Johan Carbonero đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Brazil?

9 bàn sau 37 trận trong 12 tháng gần nhất (0,34 mỗi 90 phút); 7 bàn sau 30 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Johan Carbonero đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

8 thẻ vàng và 1 thẻ đỏ sau 37 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 20% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Johan Carbonero sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

2,75 mỗi trận trên sân nhà và 1,77 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.