Scout Picks

Matheus Bahia: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Hậu vệ của InternacionalVĐQG Brazil

30 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Matheus Bahia: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Matheus Bahia: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,510% (1/10)36% (9/25)45,5% (5/11)28,6% (4/14)
Cú sút: Trên 1,50% (0/10)8% (2/25)9,1% (1/11)7,1% (1/14)
Cú sút: Trên 2,50% (0/10)4% (1/25)9,1% (1/11)0% (0/14)
Sút trúng đích: Trên 0,50% (0/10)12% (3/25)18,2% (2/11)7,1% (1/14)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)0% (0/25)0% (0/11)0% (0/14)
Bàn thắng: Trên 0,50% (0/10)0% (0/25)0% (0/11)0% (0/14)
Kiến tạo: Trên 0,510% (1/10)4% (1/25)9,1% (1/11)0% (0/14)
Thẻ vàng: Trên 0,530% (3/10)24% (6/25)45,5% (5/11)7,1% (1/14)

Matheus Bahia: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Matheus Bahia: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3025 trận 45+ phút2074 phút11 trận 45+ phút14 trận 45+ phút
Cú sút130,480,560,640,36
Sút trúng đích30,120,130,180,07
Bàn thắng00,000,000,000,00
Kiến tạo20,040,090,090,00
Thẻ vàng60,240,260,450,07

Từng trận: Matheus Bahia tại VĐQG Brazil

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Matheus Bahia tại VĐQG Brazil
NgàyĐối thủSânKết quảĐộiPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàngĐỏ
16/10/26MirassolKhách0-2 (B)Internacional60000000
11/10/26GrêmioKhách1-1 (H)Internacional5 (DB)000000
07/10/26CorinthiansNhà2-1 (T)Internacional25 (DB)000000
19/09/26São PauloKhách0-1 (B)Internacional46000010
06/09/26SantosNhà2-3 (B)Internacional28000001
30/08/26BahiaKhách2-3 (B)Internacional76000000
17/08/26RemoNhà1-1 (H)Internacional90010010
09/08/26PalmeirasKhách0-0 (H)Internacional63000000
29/07/26FlamengoNhà1-1 (H)Internacional90000000
25/07/26Athletico PRKhách0-2 (B)Internacional62000000
22/07/26CruzeiroNhà1-2 (B)Internacional44 (DB)011000
31/05/26BragantinoKhách1-3 (B)Internacional85000000
23/05/26VitóriaKhách0-2 (B)Internacional64001000
16/05/26Vasco da GamaNhà4-1 (T)Internacional86000010
09/05/26CoritibaKhách2-2 (H)Internacional61000000
03/05/26FluminenseNhà2-0 (T)Internacional90001100
25/04/26BotafogoKhách2-2 (H)Internacional7 (DB)000000
05/04/26CorinthiansKhách1-0 (T)Internacional90002100
22/03/26ChapecoenseNhà2-0 (T)Internacional62000010
18/03/26SantosKhách2-1 (T)Internacional90001000
15/03/26BahiaNhà0-1 (B)Internacional56000000
07/12/25PalmeirasNhà1-3 (B)Ceará90001100
29/11/25CruzeiroNhà1-1 (H)Ceará90001010
24/11/25MirassolKhách0-3 (B)Ceará90000000
20/11/25InternacionalNhà1-2 (B)Ceará90003000
09/11/25CorinthiansKhách1-0 (T)Ceará75000000
06/11/25FortalezaNhà1-1 (H)Ceará90000010
02/11/25FluminenseNhà2-0 (T)Ceará90001000
29/10/25FluminenseKhách0-1 (B)Ceará90000000
25/10/25Atlético MineiroKhách0-1 (B)Ceará89001000

Câu hỏi thường gặp

Matheus Bahia sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

0,48 cú sút mỗi trận trong 25 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Brazil trong 12 tháng gần nhất (0,56 mỗi 90 phút).

Matheus Bahia có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,12 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 12% số trận đó.

Matheus Bahia đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Brazil?

0 bàn sau 30 trận trong 12 tháng gần nhất (0,00 mỗi 90 phút); 0 bàn sau 21 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Matheus Bahia đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

6 thẻ vàng và 1 thẻ đỏ sau 30 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 24% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Matheus Bahia sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

0,64 mỗi trận trên sân nhà và 0,36 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.