Scout Picks

Alexandro Bernabei: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Hậu vệ của InternacionalVĐQG Brazil

35 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Alexandro Bernabei: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Alexandro Bernabei: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,590% (9/10)81,8% (27/33)81,3% (13/16)82,4% (14/17)
Cú sút: Trên 1,560% (6/10)63,6% (21/33)56,3% (9/16)70,6% (12/17)
Cú sút: Trên 2,540% (4/10)36,4% (12/33)37,5% (6/16)35,3% (6/17)
Sút trúng đích: Trên 0,540% (4/10)45,5% (15/33)43,8% (7/16)47,1% (8/17)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)12,1% (4/33)6,3% (1/16)17,6% (3/17)
Bàn thắng: Trên 0,50% (0/10)12,1% (4/33)12,5% (2/16)11,8% (2/17)
Kiến tạo: Trên 0,50% (0/10)3% (1/33)6,3% (1/16)0% (0/17)
Thẻ vàng: Trên 0,520% (2/10)30,3% (10/33)37,5% (6/16)23,5% (4/17)

Alexandro Bernabei: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Alexandro Bernabei: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3533 trận 45+ phút2952 phút16 trận 45+ phút17 trận 45+ phút
Cú sút682,032,072,062,00
Sút trúng đích210,610,640,560,65
Bàn thắng40,120,120,130,12
Kiến tạo10,030,030,060,00
Thẻ vàng100,300,300,380,24

Từng trận: Alexandro Bernabei tại VĐQG Brazil

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Alexandro Bernabei tại VĐQG Brazil
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
16/10/26MirassolKhách0-2 (B)1700000
11/10/26GrêmioKhách1-1 (H)8500110
07/10/26CorinthiansNhà2-1 (T)6500101
19/09/26São PauloKhách0-1 (B)9000200
12/09/26ChapecoenseKhách2-1 (T)9000000
30/08/26BahiaKhách2-3 (B)6400101
22/08/26Atlético MineiroNhà0-0 (H)9000300
17/08/26RemoNhà1-1 (H)8700300
09/08/26PalmeirasKhách0-0 (H)9000410
29/07/26FlamengoNhà1-1 (H)9000210
25/07/26Athletico PRKhách0-2 (B)9000310
22/07/26CruzeiroNhà1-2 (B)9000601
23/05/26VitóriaKhách0-2 (B)8900301
16/05/26Vasco da GamaNhà4-1 (T)9011330
09/05/26CoritibaKhách2-2 (H)9000300
03/05/26FluminenseNhà2-0 (T)8910411
25/04/26BotafogoKhách2-2 (H)9010210
11/04/26GrêmioNhà0-0 (H)9000001
05/04/26CorinthiansKhách1-0 (T)9010220
01/04/26São PauloNhà1-1 (H)9000100
22/03/26ChapecoenseNhà2-0 (T)28 (DB)00110
15/03/26BahiaNhà0-1 (B)9000410
11/03/26Atlético MineiroKhách0-1 (B)9000421
25/02/26RemoKhách1-1 (H)9000200
12/02/26PalmeirasNhà1-3 (B)9000000
04/02/26FlamengoKhách1-1 (H)9000000
28/01/26Athletico PRNhà0-1 (B)9000211
07/12/25BragantinoNhà3-1 (T)8800000
03/12/25São PauloKhách0-3 (B)9000210
28/11/25Vasco da GamaKhách1-5 (B)9000300
24/11/25SantosNhà1-1 (H)9000200
20/11/25CearáKhách2-1 (T)9000220
08/11/25BahiaNhà2-2 (H)9000110
05/11/25VitóriaKhách0-1 (B)9000001
02/11/25Atlético MineiroNhà0-0 (H)9000111

Câu hỏi thường gặp

Alexandro Bernabei sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

2,03 cú sút mỗi trận trong 33 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Brazil trong 12 tháng gần nhất (2,07 mỗi 90 phút).

Alexandro Bernabei có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,61 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 45,5% số trận đó.

Alexandro Bernabei đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Brazil?

4 bàn sau 35 trận trong 12 tháng gần nhất (0,12 mỗi 90 phút); 4 bàn sau 27 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Alexandro Bernabei đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

10 thẻ vàng sau 35 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 30,3% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Alexandro Bernabei sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

2,06 mỗi trận trên sân nhà và 2,00 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.