Thống kê UCV Moquegua
VĐQG PeruSố liệu từ 12 trận của đội ở Clausura, cập nhật ngày 24 tháng 10, 2026.
UCV Moquegua đang đứng thứ 16/18 trên bảng xếp hạng, với 10 điểm sau 12 trận.
- UCV Moquegua có trung bình 3,50 quả phạt góc mỗi trận (xếp thứ 16/18 toàn giải): 5,00 trên sân nhà và 2,00 trên sân khách.
- Đội nhận 2,58 thẻ phạt mỗi trận (xếp thứ 8/18 toàn giải), và các trận của đội có tổng cộng 4,42 thẻ.
- Đội ghi 0,67 bàn mỗi trận (xếp thứ 18/18 toàn giải) và để thủng lưới 1,58 bàn.
- 33,3% số trận của đội kết thúc với trên 2,5 bàn, và cả hai đội cùng ghi bàn trong 33,3% số trận.
Phạt góc mỗi trận của UCV Moquegua
Trung bình mỗi trận và tỷ lệ trên số trận của đội. Hạng: thứ hạng toàn giải, cao nhất trước.
| Tổng thể | Sân nhà | Sân khách | Hạng | |
|---|---|---|---|---|
| Trận có số liệu | 12 | 6 | 6 | |
| Được hưởng | 3,50 | 5,00 | 2,00 | thứ 16/18 |
| Phải chịu | 6,08 | 6,00 | 6,17 | thứ 1/18 |
| Tổng cả trận | 9,58 | 11,00 | 8,17 | thứ 7/18 |
Thẻ phạt mỗi trận của UCV Moquegua
| Tổng thể | Sân nhà | Sân khách | Hạng | |
|---|---|---|---|---|
| Trận có số liệu | 12 | 6 | 6 | |
| Phải nhận | 2,58 | 3,00 | 2,17 | thứ 8/18 |
| Tổng cả trận | 4,42 | 5,33 | 3,50 | thứ 14/18 |
Lựa chọn cho các trận của UCV Moquegua, dựa trên các số liệu này
Scout Picks đối chiếu các số liệu này với tỷ lệ của nhà cái bạn dùng và cho bạn thấy những góc nhìn nào đứng vững trong từng trận.
Xem lựa chọn trong ứng dụngUCV Moquegua: bàn thắng, trên 2,5 bàn và cả hai đội ghi bàn
| Tổng thể | Sân nhà | Sân khách | Hạng | |
|---|---|---|---|---|
| Số trận | 12 | 6 | 6 | |
| Bàn thắng | 0,67 | 0,83 | 0,50 | thứ 18/18 |
| Bàn thua | 1,58 | 1,83 | 1,33 | thứ 7/18 |
| Trên 2,5 bàn | 33,3% | 50% | 16,7% | thứ 17/18 |
| Cả hai đội ghi bàn | 33,3% | 66,7% | 0% | thứ 17/18 |
Kết quả của UCV Moquegua ở Clausura
Sân: sân nhà hoặc sân khách. Phạt góc và thẻ phạt: số của đội trước, của đối thủ sau.
| Ngày | Đối thủ | Sân | Kết quả | Phạt góc | Thẻ phạt |
|---|---|---|---|---|---|
| 18 thg 10 | FC Cajamarca | Khách | 1-0 (T) | 4-4 | 0-0 |
| 8 thg 10 | Cienciano | Nhà | 0-2 (B) | 6-9 | 2-1 |
| 20 thg 9 | ADC Juan Pablo II | Khách | 0-4 (B) | 0-6 | 5-2 |
| 13 thg 9 | Sporting Cristal | Nhà | 1-2 (B) | 10-4 | 3-4 |
| 5 thg 9 | Cusco FC | Khách | 0-2 (B) | 2-5 | 2-0 |
| 30 thg 8 | Alianza Atlético | Nhà | 1-4 (B) | 5-4 | 2-3 |
| 22 thg 8 | Sport Huancayo | Khách | 2-0 (T) | 1-10 | 2-3 |
| 16 thg 8 | Sport Boys | Nhà | 1-1 (H) | 1-11 | 5-5 |
| 9 thg 8 | Deportivo Garcilaso | Khách | 0-2 (B) | 4-5 | 3-0 |
| 2 thg 8 | Melgar | Nhà | 0-0 (H) | 3-5 | 2-0 |
| 26 thg 7 | UTC Cajamarca | Khách | 0-0 (H) | 1-7 | 1-3 |
| 18 thg 7 | Comerciantes Unidos | Nhà | 2-2 (H) | 5-3 | 4-1 |
Câu hỏi thường gặp
UCV Moquegua có trung bình bao nhiêu quả phạt góc mỗi trận?
3,50 quả phạt góc được hưởng mỗi trận ở Clausura, xếp thứ 16/18 toàn giải; các trận của đội có tổng cộng 9,58 quả.
UCV Moquegua có trung bình bao nhiêu quả phạt góc trên sân nhà?
5,00 mỗi trận trên sân nhà và 2,00 trên sân khách, ở Clausura.
UCV Moquegua nhận bao nhiêu thẻ phạt mỗi trận?
2,58 thẻ mỗi trận ở Clausura, xếp thứ 8/18 toàn giải; các trận của đội có tổng cộng 4,42 thẻ.
UCV Moquegua ghi bao nhiêu bàn mỗi trận?
Ghi 0,67 bàn và để thủng lưới 1,58 bàn mỗi trận trong 12 trận ở Clausura.
Bao nhiêu trận của UCV Moquegua có trên 2,5 bàn?
33,3% số trận của đội ở Clausura kết thúc với trên 2,5 bàn; cả hai đội cùng ghi bàn trong 33,3% số trận.
Các trận đã kết thúc ở Clausura, trong giai đoạn mà bảng xếp hạng thể hiện, không tính các vòng loại trực tiếp. Phạt góc và thẻ phạt chỉ tính các trận có đầy đủ số liệu của cả hai đội; thẻ phạt gồm thẻ vàng và thẻ đỏ.
Xem lựa chọn trong ứng dụng