Scout Picks

Aldair Perleche: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Hậu vệ của UCV MoqueguaVĐQG Peru

31 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Aldair Perleche: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Aldair Perleche: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,520% (2/10)27,6% (8/29)28,6% (4/14)26,7% (4/15)
Cú sút: Trên 1,50% (0/10)3,4% (1/29)7,1% (1/14)0% (0/15)
Cú sút: Trên 2,50% (0/10)3,4% (1/29)7,1% (1/14)0% (0/15)
Sút trúng đích: Trên 0,510% (1/10)6,9% (2/29)7,1% (1/14)6,7% (1/15)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)0% (0/29)0% (0/14)0% (0/15)
Bàn thắng: Trên 0,50% (0/10)0% (0/29)0% (0/14)0% (0/15)
Kiến tạo: Trên 0,50% (0/10)0% (0/29)0% (0/14)0% (0/15)
Thẻ vàng: Trên 0,520% (2/10)20,7% (6/29)21,4% (3/14)20% (3/15)

Aldair Perleche: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Aldair Perleche: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3129 trận 45+ phút2564 phút14 trận 45+ phút15 trận 45+ phút
Cú sút110,340,390,430,27
Sút trúng đích20,070,070,070,07
Bàn thắng00,000,000,000,00
Kiến tạo00,000,000,000,00
Thẻ vàng70,210,250,210,20

Từng trận: Aldair Perleche tại VĐQG Peru

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Aldair Perleche tại VĐQG Peru
NgàyĐối thủSânKết quảĐộiPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
18/10/26FC CajamarcaKhách1-0 (T)UCV Moquegua9000000
08/10/26CiencianoNhà0-2 (B)UCV Moquegua9000001
20/09/26ADC Juan Pablo IIKhách0-4 (B)UCV Moquegua9000000
13/09/26Sporting CristalNhà1-2 (B)UCV Moquegua9000000
05/09/26Cusco FCKhách0-2 (B)UCV Moquegua9000101
30/08/26Alianza AtléticoNhà1-4 (B)UCV Moquegua9000110
22/08/26Sport HuancayoKhách2-0 (T)UCV Moquegua6500000
16/08/26Sport BoysNhà1-1 (H)UCV Moquegua9000000
09/08/26Deportivo GarcilasoKhách0-2 (B)UCV Moquegua9000000
02/08/26MelgarNhà0-0 (H)UCV Moquegua9000000
26/07/26UTC CajamarcaKhách0-0 (H)UCV Moquegua9000100
18/07/26Comerciantes UnidosNhà2-2 (H)UCV Moquegua9000300
23/05/26UniversitarioNhà0-0 (H)UCV Moquegua2100001
17/05/26Los ChankasKhách0-1 (B)UCV Moquegua8200000
09/05/26ADTNhà2-2 (H)UCV Moquegua9000000
02/05/26Alianza LimaKhách1-2 (B)UCV Moquegua8800000
25/04/26FC CajamarcaNhà2-1 (T)UCV Moquegua8300100
19/04/26CiencianoKhách1-2 (B)UCV Moquegua9000110
14/04/26ADC Juan Pablo IINhà3-0 (T)UCV Moquegua44 (DB)00100
21/03/26Cusco FCNhà1-2 (B)UCV Moquegua4600000
15/03/26Alianza AtléticoKhách0-3 (B)UCV Moquegua9000000
07/03/26Sport HuancayoNhà2-1 (T)UCV Moquegua8300101
28/02/26Sport BoysKhách0-0 (H)UCV Moquegua9000000
23/02/26Deportivo GarcilasoNhà1-0 (T)UCV Moquegua9000001
15/02/26MelgarKhách0-4 (B)UCV Moquegua9000100
06/02/26UTC CajamarcaNhà2-2 (H)UCV Moquegua9000000
02/02/26Comerciantes UnidosKhách0-1 (B)UCV Moquegua9000001
23/11/25ADC Juan Pablo IINhà3-0 (T)Alianza Universidad9000000
09/11/25Alianza AtléticoKhách1-2 (B)Alianza Universidad7900000
02/11/25Cusco FCNhà2-2 (H)Alianza Universidad8300000
26/10/25UTC CajamarcaKhách2-3 (B)Alianza Universidad9000001

Câu hỏi thường gặp

Aldair Perleche sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

0,34 cú sút mỗi trận trong 29 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Peru trong 12 tháng gần nhất (0,39 mỗi 90 phút).

Aldair Perleche có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,07 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 6,9% số trận đó.

Aldair Perleche đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Peru?

0 bàn sau 31 trận trong 12 tháng gần nhất (0,00 mỗi 90 phút); 0 bàn sau 12 trận ở giải đấu hiện tại (Clausura).

Aldair Perleche đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

7 thẻ vàng sau 31 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 20,7% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Aldair Perleche sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

0,43 mỗi trận trên sân nhà và 0,27 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.