Scout Picks

Nicolás Amasifuén: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Hậu vệ của UCV MoqueguaVĐQG Peru

22 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Nicolás Amasifuén: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Nicolás Amasifuén: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,560% (6/10)47,4% (9/19)44,4% (4/9)50% (5/10)
Cú sút: Trên 1,510% (1/10)10,5% (2/19)11,1% (1/9)10% (1/10)
Cú sút: Trên 2,50% (0/10)5,3% (1/19)0% (0/9)10% (1/10)
Sút trúng đích: Trên 0,530% (3/10)15,8% (3/19)22,2% (2/9)10% (1/10)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)0% (0/19)0% (0/9)0% (0/10)
Bàn thắng: Trên 0,50% (0/10)0% (0/19)0% (0/9)0% (0/10)
Kiến tạo: Trên 0,520% (2/10)10,5% (2/19)22,2% (2/9)0% (0/10)
Thẻ vàng: Trên 0,50% (0/10)10,5% (2/19)11,1% (1/9)10% (1/10)

Nicolás Amasifuén: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Nicolás Amasifuén: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận2219 trận 45+ phút1746 phút9 trận 45+ phút10 trận 45+ phút
Cú sút130,630,670,560,70
Sút trúng đích40,160,210,220,10
Bàn thắng00,000,000,000,00
Kiến tạo20,110,100,220,00
Thẻ vàng30,110,150,110,10

Từng trận: Nicolás Amasifuén tại VĐQG Peru

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Nicolás Amasifuén tại VĐQG Peru
NgàyĐối thủSânKết quảĐộiPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
18/10/26FC CajamarcaKhách1-0 (T)UCV Moquegua9000100
20/09/26ADC Juan Pablo IIKhách0-4 (B)UCV Moquegua7400000
13/09/26Sporting CristalNhà1-2 (B)UCV Moquegua9000000
18/07/26Comerciantes UnidosNhà2-2 (H)UCV Moquegua35 (DB)00110
29/05/26Atlético GrauKhách0-1 (B)UCV Moquegua9000000
23/05/26UniversitarioNhà0-0 (H)UCV Moquegua9000110
17/05/26Los ChankasKhách0-1 (B)UCV Moquegua9000110
09/05/26ADTNhà2-2 (H)UCV Moquegua9000110
02/05/26Alianza LimaKhách1-2 (B)UCV Moquegua9000000
25/04/26FC CajamarcaNhà2-1 (T)UCV Moquegua9001200
14/04/26ADC Juan Pablo IINhà3-0 (T)UCV Moquegua9001100
03/04/26Sporting CristalKhách2-1 (T)UCV Moquegua9000101
21/03/26Cusco FCNhà1-2 (B)UCV Moquegua9000000
15/03/26Alianza AtléticoKhách0-3 (B)UCV Moquegua9000100
07/03/26Sport HuancayoNhà2-1 (T)UCV Moquegua9000001
28/02/26Sport BoysKhách0-0 (H)UCV Moquegua9000300
23/02/26Deportivo GarcilasoNhà1-0 (T)UCV Moquegua9000000
15/02/26MelgarKhách0-4 (B)UCV Moquegua7000000
06/02/26UTC CajamarcaNhà2-2 (H)UCV Moquegua9000000
02/02/26Comerciantes UnidosKhách0-1 (B)UCV Moquegua9000000
23/11/25AyacuchoNhà2-1 (T)Cienciano4 (DB)00000
25/10/25Alianza AtléticoKhách1-0 (T)Cienciano33 (DB)00001

Câu hỏi thường gặp

Nicolás Amasifuén sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

0,63 cú sút mỗi trận trong 19 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Peru trong 12 tháng gần nhất (0,67 mỗi 90 phút).

Nicolás Amasifuén có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,16 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 15,8% số trận đó.

Nicolás Amasifuén đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Peru?

0 bàn sau 22 trận trong 12 tháng gần nhất (0,00 mỗi 90 phút); 0 bàn sau 4 trận ở giải đấu hiện tại (Clausura).

Nicolás Amasifuén đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

3 thẻ vàng sau 22 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 10,5% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Nicolás Amasifuén sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

0,56 mỗi trận trên sân nhà và 0,70 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.