Scout Picks

Ricardo Chipao: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền vệ của UCV MoqueguaVĐQG Peru

32 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Ricardo Chipao: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Ricardo Chipao: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,560% (6/10)37,9% (11/29)33,3% (5/15)42,9% (6/14)
Cú sút: Trên 1,530% (3/10)17,2% (5/29)20% (3/15)14,3% (2/14)
Cú sút: Trên 2,510% (1/10)3,4% (1/29)6,7% (1/15)0% (0/14)
Sút trúng đích: Trên 0,530% (3/10)17,2% (5/29)20% (3/15)14,3% (2/14)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)0% (0/29)0% (0/15)0% (0/14)
Bàn thắng: Trên 0,520% (2/10)10,3% (3/29)13,3% (2/15)7,1% (1/14)
Kiến tạo: Trên 0,50% (0/10)6,9% (2/29)6,7% (1/15)7,1% (1/14)
Thẻ vàng: Trên 0,510% (1/10)13,8% (4/29)26,7% (4/15)0% (0/14)

Ricardo Chipao: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Ricardo Chipao: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3229 trận 45+ phút2559 phút15 trận 45+ phút14 trận 45+ phút
Cú sút180,590,630,600,57
Sút trúng đích50,170,180,200,14
Bàn thắng30,100,110,130,07
Kiến tạo20,070,070,070,07
Thẻ vàng40,140,140,270,00

Từng trận: Ricardo Chipao tại VĐQG Peru

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Ricardo Chipao tại VĐQG Peru
NgàyĐối thủSânKết quảĐộiPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
18/10/26FC CajamarcaKhách1-0 (T)UCV Moquegua9000100
08/10/26CiencianoNhà0-2 (B)UCV Moquegua9000210
20/09/26ADC Juan Pablo IIKhách0-4 (B)UCV Moquegua8200000
13/09/26Sporting CristalNhà1-2 (B)UCV Moquegua8310310
05/09/26Cusco FCKhách0-2 (B)UCV Moquegua9000000
30/08/26Alianza AtléticoNhà1-4 (B)UCV Moquegua5900000
22/08/26Sport HuancayoKhách2-0 (T)UCV Moquegua9010210
16/08/26Sport BoysNhà1-1 (H)UCV Moquegua8000001
09/08/26Deportivo GarcilasoKhách0-2 (B)UCV Moquegua9000100
02/08/26MelgarNhà0-0 (H)UCV Moquegua9000100
26/07/26UTC CajamarcaKhách0-0 (H)UCV Moquegua9000000
18/07/26Comerciantes UnidosNhà2-2 (H)UCV Moquegua9000000
29/05/26Atlético GrauKhách0-1 (B)UCV Moquegua9000000
23/05/26UniversitarioNhà0-0 (H)UCV Moquegua9000000
09/05/26ADTNhà2-2 (H)UCV Moquegua9000000
02/05/26Alianza LimaKhách1-2 (B)UCV Moquegua9000110
25/04/26FC CajamarcaNhà2-1 (T)UCV Moquegua9010210
19/04/26CiencianoKhách1-2 (B)UCV Moquegua9000100
14/04/26ADC Juan Pablo IINhà3-0 (T)UCV Moquegua9000001
03/04/26Sporting CristalKhách2-1 (T)UCV Moquegua9001200
21/03/26Cusco FCNhà1-2 (B)UCV Moquegua9000001
15/03/26Alianza AtléticoKhách0-3 (B)UCV Moquegua9000000
07/03/26Sport HuancayoNhà2-1 (T)UCV Moquegua9000100
28/02/26Sport BoysKhách0-0 (H)UCV Moquegua9000000
23/02/26Deportivo GarcilasoNhà1-0 (T)UCV Moquegua9001000
15/02/26MelgarKhách0-4 (B)UCV Moquegua9000000
06/02/26UTC CajamarcaNhà2-2 (H)UCV Moquegua45 (DB)00001
02/02/26Comerciantes UnidosKhách0-1 (B)UCV Moquegua86 (DB)00000
23/11/25ADTNhà0-0 (H)Comerciantes Unidos9000000
08/11/25AyacuchoKhách3-0 (T)Comerciantes Unidos23 (DB)00000
01/11/25Sporting CristalNhà1-4 (B)Comerciantes Unidos9 (DB)00000
24/10/25ADC Juan Pablo IIKhách1-0 (T)Comerciantes Unidos22 (DB)00100

Câu hỏi thường gặp

Ricardo Chipao sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

0,59 cú sút mỗi trận trong 29 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Peru trong 12 tháng gần nhất (0,63 mỗi 90 phút).

Ricardo Chipao có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,17 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 17,2% số trận đó.

Ricardo Chipao đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Peru?

3 bàn sau 32 trận trong 12 tháng gần nhất (0,11 mỗi 90 phút); 2 bàn sau 12 trận ở giải đấu hiện tại (Clausura).

Ricardo Chipao đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

4 thẻ vàng sau 32 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 13,8% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Ricardo Chipao sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

0,60 mỗi trận trên sân nhà và 0,57 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.