Scout Picks

Cristian Mejía: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền vệ của UCV MoqueguaVĐQG Peru

32 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Cristian Mejía: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Cristian Mejía: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,540% (4/10)51,7% (15/29)57,1% (8/14)46,7% (7/15)
Cú sút: Trên 1,50% (0/10)10,3% (3/29)14,3% (2/14)6,7% (1/15)
Cú sút: Trên 2,50% (0/10)0% (0/29)0% (0/14)0% (0/15)
Sút trúng đích: Trên 0,50% (0/10)10,3% (3/29)14,3% (2/14)6,7% (1/15)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)3,4% (1/29)0% (0/14)6,7% (1/15)
Bàn thắng: Trên 0,50% (0/10)6,9% (2/29)7,1% (1/14)6,7% (1/15)
Kiến tạo: Trên 0,50% (0/10)3,4% (1/29)0% (0/14)6,7% (1/15)
Thẻ vàng: Trên 0,530% (3/10)13,8% (4/29)7,1% (1/14)20% (3/15)

Cristian Mejía: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Cristian Mejía: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3229 trận 45+ phút2418 phút14 trận 45+ phút15 trận 45+ phút
Cú sút190,620,710,710,53
Sút trúng đích40,140,150,140,13
Bàn thắng20,070,070,070,07
Kiến tạo10,030,040,000,07
Thẻ vàng40,140,150,070,20

Từng trận: Cristian Mejía tại VĐQG Peru

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Cristian Mejía tại VĐQG Peru
NgàyĐối thủSânKết quảĐộiPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
18/10/26FC CajamarcaKhách1-0 (T)UCV Moquegua9000100
08/10/26CiencianoNhà0-2 (B)UCV Moquegua4600000
20/09/26ADC Juan Pablo IIKhách0-4 (B)UCV Moquegua9000100
13/09/26Sporting CristalNhà1-2 (B)UCV Moquegua9000001
05/09/26Cusco FCKhách0-2 (B)UCV Moquegua6800000
30/08/26Alianza AtléticoNhà1-4 (B)UCV Moquegua9000000
22/08/26Sport HuancayoKhách2-0 (T)UCV Moquegua7800001
16/08/26Sport BoysNhà1-1 (H)UCV Moquegua9000000
09/08/26Deportivo GarcilasoKhách0-2 (B)UCV Moquegua9000101
02/08/26MelgarNhà0-0 (H)UCV Moquegua9000100
26/07/26UTC CajamarcaKhách0-0 (H)UCV Moquegua7200100
18/07/26Comerciantes UnidosNhà2-2 (H)UCV Moquegua8400200
29/05/26Atlético GrauKhách0-1 (B)UCV Moquegua8800000
23/05/26UniversitarioNhà0-0 (H)UCV Moquegua8500100
17/05/26Los ChankasKhách0-1 (B)UCV Moquegua9000100
09/05/26ADTNhà2-2 (H)UCV Moquegua9000000
02/05/26Alianza LimaKhách1-2 (B)UCV Moquegua8800100
25/04/26FC CajamarcaNhà2-1 (T)UCV Moquegua9010110
19/04/26CiencianoKhách1-2 (B)UCV Moquegua6601000
14/04/26ADC Juan Pablo IINhà3-0 (T)UCV Moquegua8600100
03/04/26Sporting CristalKhách2-1 (T)UCV Moquegua7610220
21/03/26Cusco FCNhà1-2 (B)UCV Moquegua9000000
15/03/26Alianza AtléticoKhách0-3 (B)UCV Moquegua10 (DB)00100
28/02/26Sport BoysKhách0-0 (H)UCV Moquegua12 (DB)00000
23/02/26Deportivo GarcilasoNhà1-0 (T)UCV Moquegua9 (DB)00000
15/02/26MelgarKhách0-4 (B)UCV Moquegua7000000
06/02/26UTC CajamarcaNhà2-2 (H)UCV Moquegua9000100
02/02/26Comerciantes UnidosKhách0-1 (B)UCV Moquegua7800000
23/11/25Alianza LimaKhách0-3 (B)UTC Cajamarca8300001
09/11/25Sport HuancayoNhà0-3 (B)UTC Cajamarca5900110
02/11/25Sport BoysKhách2-2 (H)UTC Cajamarca9000000
26/10/25Alianza UniversidadNhà3-2 (T)UTC Cajamarca9000200

Câu hỏi thường gặp

Cristian Mejía sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

0,62 cú sút mỗi trận trong 29 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Peru trong 12 tháng gần nhất (0,71 mỗi 90 phút).

Cristian Mejía có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,14 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 10,3% số trận đó.

Cristian Mejía đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Peru?

2 bàn sau 32 trận trong 12 tháng gần nhất (0,07 mỗi 90 phút); 0 bàn sau 12 trận ở giải đấu hiện tại (Clausura).

Cristian Mejía đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

4 thẻ vàng sau 32 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 13,8% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Cristian Mejía sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

0,71 mỗi trận trên sân nhà và 0,53 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.