Scout Picks

Ludovic Ajorque: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền đạo của BrestLigue 1

32 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Ludovic Ajorque: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Ludovic Ajorque: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,580% (8/10)71,9% (23/32)94,1% (16/17)46,7% (7/15)
Cú sút: Trên 1,570% (7/10)53,1% (17/32)76,5% (13/17)26,7% (4/15)
Cú sút: Trên 2,550% (5/10)31,3% (10/32)41,2% (7/17)20% (3/15)
Sút trúng đích: Trên 0,570% (7/10)46,9% (15/32)70,6% (12/17)20% (3/15)
Sút trúng đích: Trên 1,520% (2/10)15,6% (5/32)23,5% (4/17)6,7% (1/15)
Bàn thắng: Trên 0,540% (4/10)28,1% (9/32)47,1% (8/17)6,7% (1/15)
Kiến tạo: Trên 0,510% (1/10)21,9% (7/32)29,4% (5/17)13,3% (2/15)
Thẻ vàng: Trên 0,530% (3/10)28,1% (9/32)35,3% (6/17)20% (3/15)

Ludovic Ajorque: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Ludovic Ajorque: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3232 trận 45+ phút2821 phút17 trận 45+ phút15 trận 45+ phút
Cú sút601,881,912,471,20
Sút trúng đích200,630,640,940,27
Bàn thắng100,310,320,530,07
Kiến tạo70,220,220,290,13
Thẻ vàng90,280,290,350,20

Từng trận: Ludovic Ajorque tại Ligue 1

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Ludovic Ajorque tại Ligue 1
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàngĐỏ
23/10/26NiceNhà1-2 (B)90101110
17/10/26LOSC LilleKhách1-1 (H)90000000
10/10/26Angers SCONhà5-1 (T)86112110
20/09/26AuxerreKhách1-2 (B)86000000
13/09/26Paris Saint GermainNhà0-1 (B)90004100
05/09/26Le HavreKhách2-1 (T)90003100
29/08/26ToulouseNhà2-2 (H)90103100
22/08/26Le MansKhách2-2 (H)90007210
17/05/26Angers SCONhà1-1 (H)90002000
13/05/26StrasbourgNhà1-2 (B)90106200
10/05/26Paris Saint GermainKhách0-1 (B)90000000
03/05/26ParisKhách0-4 (B)90000000
24/04/26LensNhà3-3 (H)90012000
19/04/26NantesKhách1-1 (H)90000000
04/04/26RennesNhà3-4 (B)90012000
14/03/26MonacoKhách0-2 (B)90003000
08/03/26Le HavreNhà2-0 (T)90101110
01/03/26MetzKhách1-0 (T)90101100
20/02/26Olympique MarseilleNhà2-0 (T)90205210
14/02/26LOSC LilleKhách1-1 (H)90010010
07/02/26LorientNhà2-0 (T)90102210
01/02/26NiceKhách2-2 (H)90010000
25/01/26ToulouseNhà0-2 (B)90001110
18/01/26Olympique LyonnaisKhách1-2 (B)69001000
04/01/26AuxerreNhà2-0 (T)90113200
05/12/25MonacoNhà1-0 (T)60002101
30/11/25StrasbourgKhách2-1 (T)90001010
23/11/25MetzNhà3-2 (T)90013000
08/11/25Olympique MarseilleKhách0-3 (B)90000000
02/11/25Olympique LyonnaisNhà0-0 (H)90003100
29/10/25Le HavreKhách0-1 (B)90002000
25/10/25Paris Saint GermainNhà0-3 (B)90000000

Câu hỏi thường gặp

Ludovic Ajorque sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

1,88 cú sút mỗi trận trong 32 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại Ligue 1 trong 12 tháng gần nhất (1,91 mỗi 90 phút).

Ludovic Ajorque có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,63 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 46,9% số trận đó.

Ludovic Ajorque đã ghi bao nhiêu bàn tại Ligue 1?

10 bàn sau 32 trận trong 12 tháng gần nhất (0,32 mỗi 90 phút); 3 bàn sau 8 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Ludovic Ajorque đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

9 thẻ vàng và 1 thẻ đỏ sau 32 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 28,1% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Ludovic Ajorque sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

2,47 mỗi trận trên sân nhà và 1,20 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.