Scout Picks

Vilington Branda: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền đạo của LibertadVĐQG Ecuador

32 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Vilington Branda: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Vilington Branda: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,580% (8/10)81,5% (22/27)93,3% (14/15)66,7% (8/12)
Cú sút: Trên 1,560% (6/10)59,3% (16/27)73,3% (11/15)41,7% (5/12)
Cú sút: Trên 2,550% (5/10)37% (10/27)53,3% (8/15)16,7% (2/12)
Sút trúng đích: Trên 0,570% (7/10)55,6% (15/27)60% (9/15)50% (6/12)
Sút trúng đích: Trên 1,530% (3/10)22,2% (6/27)26,7% (4/15)16,7% (2/12)
Bàn thắng: Trên 0,550% (5/10)33,3% (9/27)40% (6/15)25% (3/12)
Kiến tạo: Trên 0,510% (1/10)7,4% (2/27)13,3% (2/15)0% (0/12)
Thẻ vàng: Trên 0,50% (0/10)0% (0/27)0% (0/15)0% (0/12)

Vilington Branda: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Vilington Branda: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3227 trận 45+ phút2217 phút15 trận 45+ phút12 trận 45+ phút
Cú sút672,112,722,801,25
Sút trúng đích230,780,930,870,67
Bàn thắng120,370,490,470,25
Kiến tạo20,070,080,130,00
Thẻ vàng20,000,080,000,00

Từng trận: Vilington Branda tại VĐQG Ecuador

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Vilington Branda tại VĐQG Ecuador
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
17/10/26Guayaquil CityNhà4-0 (T)7621420
09/10/26Leones del NorteNhà3-0 (T)8110210
19/09/26EmelecKhách2-1 (T)7300000
13/09/26Independiente del ValleNhà2-3 (B)8410410
06/09/26Deportivo CuencaKhách1-0 (T)8400110
03/09/26EmelecNhà1-1 (H)8300520
30/08/26AucasKhách0-1 (B)7600000
24/08/26MacaráNhà1-0 (T)7600100
15/08/26Guayaquil CityKhách2-2 (H)7910320
10/08/26Universidad CatólicaNhà2-1 (T)7510310
31/07/26OrenseNhà3-0 (T)6010210
27/07/26Mushuc RunaKhách2-0 (T)7300000
21/07/26DelfinNhà1-0 (T)9000420
18/07/26Barcelona GuayaquilKhách0-1 (B)44 (DB)00301
15/07/26Técnico UniversitarioNhà1-0 (T)6300300
12/07/26LDU QuitoKhách0-0 (H)6800110
04/07/26Leones del NorteNhà1-3 (B)9010520
30/05/26MantaKhách1-2 (B)30 (DB)00100
22/05/26Independiente del ValleKhách3-2 (T)15 (DB)20421
15/05/26Deportivo CuencaNhà0-1 (B)4600100
01/05/26AucasNhà3-2 (T)18 (DB)00100
26/04/26MacaráKhách0-3 (B)4600100
21/04/26Guayaquil CityNhà0-1 (B)4600100
18/04/26Universidad CatólicaKhách0-2 (B)9000200
11/04/26OrenseKhách1-2 (B)9000000
06/04/26Mushuc RunaNhà2-2 (H)9001000
21/03/26DelfinKhách0-0 (H)9000210
18/03/26Barcelona GuayaquilNhà0-0 (H)9000500
13/03/26Técnico UniversitarioKhách1-2 (B)9010210
07/03/26LDU QuitoNhà2-1 (T)44 (DB)00100
28/02/26Leones del NorteKhách1-1 (H)9010320
23/02/26MantaNhà1-0 (T)6700210

Câu hỏi thường gặp

Vilington Branda sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

2,11 cú sút mỗi trận trong 27 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Ecuador trong 12 tháng gần nhất (2,72 mỗi 90 phút).

Vilington Branda có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,78 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 55,6% số trận đó.

Vilington Branda đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Ecuador?

12 bàn sau 32 trận trong 12 tháng gần nhất (0,49 mỗi 90 phút); 9 bàn sau 29 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Vilington Branda đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

2 thẻ vàng sau 32 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 0% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Vilington Branda sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

2,80 mỗi trận trên sân nhà và 1,25 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.