Scout Picks

Bryan Caicedo: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Hậu vệ của LibertadVĐQG Ecuador

28 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Bryan Caicedo: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Bryan Caicedo: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,550% (5/10)32% (8/25)35,7% (5/14)27,3% (3/11)
Cú sút: Trên 1,510% (1/10)8% (2/25)7,1% (1/14)9,1% (1/11)
Cú sút: Trên 2,50% (0/10)0% (0/25)0% (0/14)0% (0/11)
Sút trúng đích: Trên 0,510% (1/10)12% (3/25)7,1% (1/14)18,2% (2/11)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)0% (0/25)0% (0/14)0% (0/11)
Bàn thắng: Trên 0,510% (1/10)8% (2/25)0% (0/14)18,2% (2/11)
Kiến tạo: Trên 0,50% (0/10)0% (0/25)0% (0/14)0% (0/11)
Thẻ vàng: Trên 0,530% (3/10)36% (9/25)42,9% (6/14)27,3% (3/11)

Bryan Caicedo: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Bryan Caicedo: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận2825 trận 45+ phút2260 phút14 trận 45+ phút11 trận 45+ phút
Cú sút100,400,400,430,36
Sút trúng đích30,120,120,070,18
Bàn thắng20,080,080,000,18
Kiến tạo00,000,000,000,00
Thẻ vàng110,360,440,430,27

Từng trận: Bryan Caicedo tại VĐQG Ecuador

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Bryan Caicedo tại VĐQG Ecuador
NgàyĐối thủSânKết quảĐộiPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàngĐỏ
17/10/26Guayaquil CityNhà4-0 (T)Libertad76000010
09/10/26Leones del NorteNhà3-0 (T)Libertad90000000
19/09/26EmelecKhách2-1 (T)Libertad90102110
13/09/26Independiente del ValleNhà2-3 (B)Libertad90001000
03/09/26EmelecNhà1-1 (H)Libertad90001010
30/08/26AucasKhách0-1 (B)Libertad90000000
24/08/26MacaráNhà1-0 (T)Libertad90001000
15/08/26Guayaquil CityKhách2-2 (H)Libertad90000000
10/08/26Universidad CatólicaNhà2-1 (T)Libertad90000000
31/07/26OrenseNhà3-0 (T)Libertad90001000
27/07/26Mushuc RunaKhách2-0 (T)Libertad90000000
21/07/26DelfinNhà1-0 (T)Libertad37000010
18/07/26Barcelona GuayaquilKhách0-1 (B)Libertad90000010
15/07/26Técnico UniversitarioNhà1-0 (T)Libertad90000010
12/07/26LDU QuitoKhách0-0 (H)Libertad90000000
04/07/26Leones del NorteNhà1-3 (B)Libertad90000000
30/05/26MantaKhách1-2 (B)Libertad30 (DB)000010
15/05/26Deportivo CuencaNhà0-1 (B)Libertad90000010
10/05/26EmelecKhách1-1 (H)Libertad90000000
01/05/26AucasNhà3-2 (T)Libertad90000010
21/04/26Guayaquil CityNhà0-1 (B)Libertad45000001
18/04/26Universidad CatólicaKhách0-2 (B)Libertad90000000
11/04/26OrenseKhách1-2 (B)Libertad90101110
13/03/26Técnico UniversitarioKhách1-2 (B)Libertad90000000
07/03/26LDU QuitoNhà2-1 (T)Libertad90000000
28/02/26Leones del NorteKhách1-1 (H)Libertad90001000
23/02/26MantaNhà1-0 (T)Libertad90002110
20/12/25AucasKhách2-0 (T)Macará2 (DB)000000

Câu hỏi thường gặp

Bryan Caicedo sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

0,40 cú sút mỗi trận trong 25 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Ecuador trong 12 tháng gần nhất (0,40 mỗi 90 phút).

Bryan Caicedo có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,12 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 12% số trận đó.

Bryan Caicedo đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Ecuador?

2 bàn sau 28 trận trong 12 tháng gần nhất (0,08 mỗi 90 phút); 1 bàn sau 24 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Bryan Caicedo đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

11 thẻ vàng và 1 thẻ đỏ sau 28 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 36% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Bryan Caicedo sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

0,43 mỗi trận trên sân nhà và 0,36 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.