Scout Picks

Antony Chére: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền đạo của LibertadVĐQG Ecuador

33 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Antony Chére: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Antony Chére: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,580% (8/10)64% (16/25)66,7% (10/15)60% (6/10)
Cú sút: Trên 1,520% (2/10)24% (6/25)33,3% (5/15)10% (1/10)
Cú sút: Trên 2,510% (1/10)12% (3/25)20% (3/15)0% (0/10)
Sút trúng đích: Trên 0,540% (4/10)40% (10/25)53,3% (8/15)20% (2/10)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)4% (1/25)6,7% (1/15)0% (0/10)
Bàn thắng: Trên 0,510% (1/10)16% (4/25)26,7% (4/15)0% (0/10)
Kiến tạo: Trên 0,510% (1/10)8% (2/25)13,3% (2/15)0% (0/10)
Thẻ vàng: Trên 0,50% (0/10)4% (1/25)0% (0/15)10% (1/10)

Antony Chére: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Antony Chére: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3325 trận 45+ phút1978 phút15 trận 45+ phút10 trận 45+ phút
Cú sút321,041,461,270,70
Sút trúng đích120,440,550,600,20
Bàn thắng50,160,230,270,00
Kiến tạo20,080,090,130,00
Thẻ vàng20,040,090,000,10

Từng trận: Antony Chére tại VĐQG Ecuador

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Antony Chére tại VĐQG Ecuador
NgàyĐối thủSânKết quảĐộiPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
17/10/26Guayaquil CityNhà4-0 (T)Libertad6500000
09/10/26Leones del NorteNhà3-0 (T)Libertad7100110
19/09/26EmelecKhách2-1 (T)Libertad7300100
13/09/26Independiente del ValleNhà2-3 (B)Libertad9001100
06/09/26Deportivo CuencaKhách1-0 (T)Libertad6300000
03/09/26EmelecNhà1-1 (H)Libertad7000410
30/08/26AucasKhách0-1 (B)Libertad6900210
24/08/26MacaráNhà1-0 (T)Libertad7610110
15/08/26Guayaquil CityKhách2-2 (H)Libertad6800100
10/08/26Universidad CatólicaNhà2-1 (T)Libertad6700100
31/07/26OrenseNhà3-0 (T)Libertad6010110
27/07/26Mushuc RunaKhách2-0 (T)Libertad6300100
21/07/26DelfinNhà1-0 (T)Libertad7500310
15/07/26Técnico UniversitarioNhà1-0 (T)Libertad6400000
12/07/26LDU QuitoKhách0-0 (H)Libertad6300000
04/07/26Leones del NorteNhà1-3 (B)Libertad44 (DB)00001
30/05/26MantaKhách1-2 (B)Libertad19 (DB)00000
15/05/26Deportivo CuencaNhà0-1 (B)Libertad8000000
10/05/26EmelecKhách1-1 (H)Libertad9000110
01/05/26AucasNhà3-2 (T)Libertad9010210
26/04/26MacaráKhách0-3 (B)Libertad44 (DB)00300
21/04/26Guayaquil CityNhà0-1 (B)Libertad4600000
18/04/26Universidad CatólicaKhách0-2 (B)Libertad11 (DB)00000
11/04/26OrenseKhách1-2 (B)Libertad6600100
06/04/26Mushuc RunaNhà2-2 (H)Libertad9010320
21/03/26DelfinKhách0-0 (H)Libertad6900000
18/03/26Barcelona GuayaquilNhà0-0 (H)Libertad8200000
13/03/26Técnico UniversitarioKhách1-2 (B)Libertad7800001
07/03/26LDU QuitoNhà2-1 (T)Libertad9001210
28/02/26Leones del NorteKhách1-1 (H)Libertad11 (DB)00000
23/02/26MantaNhà1-0 (T)Libertad23 (DB)10210
02/11/25EmelecNhà3-0 (T)Macará1 (DB)00000
26/10/25El NacionalKhách0-2 (B)Macará7 (DB)00100

Câu hỏi thường gặp

Antony Chére sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

1,04 cú sút mỗi trận trong 25 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Ecuador trong 12 tháng gần nhất (1,46 mỗi 90 phút).

Antony Chére có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,44 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 40% số trận đó.

Antony Chére đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Ecuador?

5 bàn sau 33 trận trong 12 tháng gần nhất (0,23 mỗi 90 phút); 5 bàn sau 28 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Antony Chére đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

2 thẻ vàng sau 33 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 4% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Antony Chére sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

1,27 mỗi trận trên sân nhà và 0,70 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.