Scout Picks

Cristhian Javier Valencia Sánchez: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền vệ của LibertadVĐQG Ecuador

29 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Cristhian Javier Valencia Sánchez: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Cristhian Javier Valencia Sánchez: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,570% (7/10)60% (12/20)62,5% (5/8)58,3% (7/12)
Cú sút: Trên 1,520% (2/10)15% (3/20)37,5% (3/8)0% (0/12)
Cú sút: Trên 2,50% (0/10)5% (1/20)12,5% (1/8)0% (0/12)
Sút trúng đích: Trên 0,520% (2/10)15% (3/20)12,5% (1/8)16,7% (2/12)
Sút trúng đích: Trên 1,510% (1/10)5% (1/20)12,5% (1/8)0% (0/12)
Bàn thắng: Trên 0,510% (1/10)5% (1/20)12,5% (1/8)0% (0/12)
Kiến tạo: Trên 0,510% (1/10)5% (1/20)12,5% (1/8)0% (0/12)
Thẻ vàng: Trên 0,50% (0/10)20% (4/20)0% (0/8)33,3% (4/12)

Cristhian Javier Valencia Sánchez: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Cristhian Javier Valencia Sánchez: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận2920 trận 45+ phút1846 phút8 trận 45+ phút12 trận 45+ phút
Cú sút180,800,881,130,58
Sút trúng đích40,200,200,250,17
Bàn thắng10,050,050,130,00
Kiến tạo10,050,050,130,00
Thẻ vàng40,200,200,000,33

Từng trận: Cristhian Javier Valencia Sánchez tại VĐQG Ecuador

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Cristhian Javier Valencia Sánchez tại VĐQG Ecuador
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
17/10/26Guayaquil CityNhà4-0 (T)25 (DB)00000
19/09/26EmelecKhách2-1 (T)4600100
13/09/26Independiente del ValleNhà2-3 (B)8400200
06/09/26Deportivo CuencaKhách1-0 (T)9000110
03/09/26EmelecNhà1-1 (H)9010220
30/08/26AucasKhách0-1 (B)9000100
24/08/26MacaráNhà1-0 (T)22 (DB)00100
15/08/26Guayaquil CityKhách2-2 (H)6900000
10/08/26Universidad CatólicaNhà2-1 (T)9001100
31/07/26OrenseNhà3-0 (T)8100000
27/07/26Mushuc RunaKhách2-0 (T)9000100
21/07/26DelfinNhà1-0 (T)9000000
18/07/26Barcelona GuayaquilKhách0-1 (B)9000100
15/07/26Técnico UniversitarioNhà1-0 (T)34 (DB)00000
12/07/26LDU QuitoKhách0-0 (H)44 (DB)00000
04/07/26Leones del NorteNhà1-3 (B)9000000
30/05/26MantaKhách1-2 (B)9000001
22/05/26Independiente del ValleKhách3-2 (T)9000000
15/05/26Deportivo CuencaNhà0-1 (B)44 (DB)00100
10/05/26EmelecKhách1-1 (H)4600110
01/05/26AucasNhà3-2 (T)9000100
26/04/26MacaráKhách0-3 (B)9000001
21/04/26Guayaquil CityNhà0-1 (B)9000300
18/04/26Universidad CatólicaKhách0-2 (B)6700101
11/04/26OrenseKhách1-2 (B)18 (DB)00000
06/04/26Mushuc RunaNhà2-2 (H)19 (DB)00000
21/03/26DelfinKhách0-0 (H)6900001
07/03/26LDU QuitoNhà2-1 (T)7 (DB)00000
23/02/26MantaNhà1-0 (T)1 (DB)00000

Câu hỏi thường gặp

Cristhian Javier Valencia Sánchez sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

0,80 cú sút mỗi trận trong 20 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Ecuador trong 12 tháng gần nhất (0,88 mỗi 90 phút).

Cristhian Javier Valencia Sánchez có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,20 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 15% số trận đó.

Cristhian Javier Valencia Sánchez đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Ecuador?

1 bàn sau 29 trận trong 12 tháng gần nhất (0,05 mỗi 90 phút); 1 bàn sau 27 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Cristhian Javier Valencia Sánchez đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

4 thẻ vàng sau 29 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 20% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Cristhian Javier Valencia Sánchez sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

1,13 mỗi trận trên sân nhà và 0,58 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.