Scout Picks

Matías Perelló: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền vệ của Independiente del ValleVĐQG Ecuador

30 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Matías Perelló: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Matías Perelló: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,590% (9/10)90% (18/20)100% (11/11)77,8% (7/9)
Cú sút: Trên 1,570% (7/10)75% (15/20)90,9% (10/11)55,6% (5/9)
Cú sút: Trên 2,540% (4/10)45% (9/20)45,5% (5/11)44,4% (4/9)
Sút trúng đích: Trên 0,560% (6/10)45% (9/20)45,5% (5/11)44,4% (4/9)
Sút trúng đích: Trên 1,520% (2/10)10% (2/20)9,1% (1/11)11,1% (1/9)
Bàn thắng: Trên 0,530% (3/10)25% (5/20)18,2% (2/11)33,3% (3/9)
Kiến tạo: Trên 0,520% (2/10)10% (2/20)18,2% (2/11)0% (0/9)
Thẻ vàng: Trên 0,520% (2/10)15% (3/20)9,1% (1/11)22,2% (2/9)

Matías Perelló: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Matías Perelló: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3020 trận 45+ phút1655 phút11 trận 45+ phút9 trận 45+ phút
Cú sút582,353,152,642,00
Sút trúng đích180,600,980,640,56
Bàn thắng90,250,490,180,33
Kiến tạo50,100,270,180,00
Thẻ vàng40,150,220,090,22

Từng trận: Matías Perelló tại VĐQG Ecuador

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Matías Perelló tại VĐQG Ecuador
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
23/10/26Universidad CatólicaNhà0-0 (H)8700330
17/10/26MacaráKhách0-1 (B)8200001
10/10/26AucasNhà2-1 (T)8601200
13/09/26LibertadKhách3-2 (T)6910420
05/09/26MacaráNhà3-1 (T)9001100
02/09/26Barcelona GuayaquilKhách1-2 (B)15 (DB)00000
29/08/26Universidad CatólicaNhà2-2 (H)6700210
21/08/26Leones del NorteKhách3-2 (T)6600300
14/08/26DelfinNhà3-2 (T)15 (DB)00000
07/08/26LDU QuitoKhách2-0 (T)7100210
02/08/26Deportivo CuencaNhà1-0 (T)23 (DB)00100
26/07/26OrenseKhách3-2 (T)7910110
22/07/26Técnico UniversitarioNhà3-0 (T)24 (DB)10110
19/07/26EmelecNhà6-1 (T)7610411
16/07/26AucasKhách3-0 (T)13 (DB)01000
11/07/26Mushuc RunaKhách4-1 (T)26 (DB)10210
03/07/26MantaNhà4-0 (T)14 (DB)00110
31/05/26Guayaquil CityKhách4-2 (T)26 (DB)10311
22/05/26LibertadNhà2-3 (B)9000500
16/05/26MacaráKhách3-0 (T)6700300
25/04/26Leones del NorteNhà2-1 (T)4610210
19/04/26LDU QuitoNhà0-2 (B)8100200
12/04/26Deportivo CuencaKhách3-2 (T)22 (DB)02110
04/04/26OrenseNhà2-0 (T)7100200
22/03/26Técnico UniversitarioKhách2-1 (T)7010410
19/03/26EmelecKhách0-2 (B)4600001
14/03/26AucasNhà2-2 (H)8600300
07/03/26Mushuc RunaNhà3-1 (T)15 (DB)10210
02/03/26MantaKhách2-0 (T)4600100
22/02/26Guayaquil CityNhà2-0 (T)8600310

Câu hỏi thường gặp

Matías Perelló sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

2,35 cú sút mỗi trận trong 20 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Ecuador trong 12 tháng gần nhất (3,15 mỗi 90 phút).

Matías Perelló có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,60 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 45% số trận đó.

Matías Perelló đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Ecuador?

9 bàn sau 30 trận trong 12 tháng gần nhất (0,49 mỗi 90 phút); 9 bàn sau 27 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Matías Perelló đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

4 thẻ vàng sau 30 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 15% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Matías Perelló sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

2,64 mỗi trận trên sân nhà và 2,00 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.