Scout Picks

Júnior Sornoza: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền vệ của Independiente del ValleVĐQG Ecuador

34 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Júnior Sornoza: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Júnior Sornoza: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,590% (9/10)94,7% (18/19)100% (10/10)88,9% (8/9)
Cú sút: Trên 1,560% (6/10)57,9% (11/19)40% (4/10)77,8% (7/9)
Cú sút: Trên 2,530% (3/10)26,3% (5/19)10% (1/10)44,4% (4/9)
Sút trúng đích: Trên 0,560% (6/10)52,6% (10/19)40% (4/10)66,7% (6/9)
Sút trúng đích: Trên 1,530% (3/10)26,3% (5/19)20% (2/10)33,3% (3/9)
Bàn thắng: Trên 0,520% (2/10)21,1% (4/19)20% (2/10)22,2% (2/9)
Kiến tạo: Trên 0,520% (2/10)15,8% (3/19)20% (2/10)11,1% (1/9)
Thẻ vàng: Trên 0,510% (1/10)21,1% (4/19)30% (3/10)11,1% (1/9)

Júnior Sornoza: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Júnior Sornoza: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3419 trận 45+ phút1779 phút10 trận 45+ phút9 trận 45+ phút
Cú sút431,792,181,502,11
Sút trúng đích190,840,960,601,11
Bàn thắng40,210,200,200,22
Kiến tạo40,160,200,200,11
Thẻ vàng80,210,400,300,11

Từng trận: Júnior Sornoza tại VĐQG Ecuador

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Júnior Sornoza tại VĐQG Ecuador
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
23/10/26Universidad CatólicaNhà0-0 (H)14 (DB)00000
17/10/26MacaráKhách0-1 (B)6700320
10/10/26AucasNhà2-1 (T)6700101
13/09/26LibertadKhách3-2 (T)30 (DB)00100
05/09/26MacaráNhà3-1 (T)20 (DB)00001
02/09/26Barcelona GuayaquilKhách1-2 (B)7500000
29/08/26Universidad CatólicaNhà2-2 (H)23 (DB)00000
14/08/26DelfinNhà3-2 (T)44 (DB)00111
02/08/26Deportivo CuencaNhà1-0 (T)7800210
26/07/26OrenseKhách3-2 (T)33 (DB)00000
22/07/26Técnico UniversitarioNhà3-0 (T)8210220
19/07/26EmelecNhà6-1 (T)14 (DB)01110
16/07/26AucasKhách3-0 (T)7700110
11/07/26Mushuc RunaKhách4-1 (T)6410310
03/07/26MantaNhà4-0 (T)9001100
31/05/26Guayaquil CityKhách4-2 (T)7800320
22/05/26LibertadNhà2-3 (B)22 (DB)00001
16/05/26MacaráKhách3-0 (T)19 (DB)00000
09/05/26Barcelona GuayaquilNhà1-0 (T)15 (DB)00110
01/05/26Universidad CatólicaKhách3-2 (T)4601200
25/04/26Leones del NorteNhà2-1 (T)9000100
22/04/26DelfinKhách1-0 (T)12 (DB)00000
19/04/26LDU QuitoNhà0-2 (B)9000321
12/04/26Deportivo CuencaKhách3-2 (T)9010330
04/04/26OrenseNhà2-0 (T)6500100
19/03/26EmelecKhách0-2 (B)9000211
14/03/26AucasNhà2-2 (H)6910110
07/03/26Mushuc RunaNhà3-1 (T)9000200
02/03/26MantaKhách2-0 (T)8400200
22/02/26Guayaquil CityNhà2-0 (T)7601101
21/12/25Barcelona GuayaquilNhà1-0 (T)33 (DB)00301
14/12/25Universidad CatólicaKhách1-0 (T)12 (DB)00100
08/11/25Universidad CatólicaNhà0-2 (B)13 (DB)00100
03/11/25LibertadKhách3-1 (T)7 (DB)00000

Câu hỏi thường gặp

Júnior Sornoza sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

1,79 cú sút mỗi trận trong 19 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Ecuador trong 12 tháng gần nhất (2,18 mỗi 90 phút).

Júnior Sornoza có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,84 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 52,6% số trận đó.

Júnior Sornoza đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Ecuador?

4 bàn sau 34 trận trong 12 tháng gần nhất (0,20 mỗi 90 phút); 4 bàn sau 27 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Júnior Sornoza đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

8 thẻ vàng sau 34 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 21,1% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Júnior Sornoza sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

1,50 mỗi trận trên sân nhà và 2,11 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.