Scout Picks

Mateo Carabajal: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Hậu vệ của Independiente del ValleVĐQG Ecuador

34 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Mateo Carabajal: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Mateo Carabajal: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,580% (8/10)73,9% (17/23)76,9% (10/13)70% (7/10)
Cú sút: Trên 1,530% (3/10)26,1% (6/23)30,8% (4/13)20% (2/10)
Cú sút: Trên 2,510% (1/10)4,3% (1/23)7,7% (1/13)0% (0/10)
Sút trúng đích: Trên 0,510% (1/10)4,3% (1/23)7,7% (1/13)0% (0/10)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)0% (0/23)0% (0/13)0% (0/10)
Bàn thắng: Trên 0,50% (0/10)0% (0/23)0% (0/13)0% (0/10)
Kiến tạo: Trên 0,50% (0/10)4,3% (1/23)0% (0/13)10% (1/10)
Thẻ vàng: Trên 0,510% (1/10)17,4% (4/23)7,7% (1/13)30% (3/10)

Mateo Carabajal: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Mateo Carabajal: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3423 trận 45+ phút2475 phút13 trận 45+ phút10 trận 45+ phút
Cú sút261,040,951,150,90
Sút trúng đích20,040,070,080,00
Bàn thắng10,000,040,000,00
Kiến tạo10,040,040,000,10
Thẻ vàng60,170,220,080,30

Từng trận: Mateo Carabajal tại VĐQG Ecuador

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Mateo Carabajal tại VĐQG Ecuador
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàngĐỏ
23/10/26Universidad CatólicaNhà0-0 (H)90001000
17/10/26MacaráKhách0-1 (B)90001000
10/10/26AucasNhà2-1 (T)90002100
13/09/26LibertadKhách3-2 (T)8 (DB)000000
02/09/26Barcelona GuayaquilKhách1-2 (B)59000010
29/08/26Universidad CatólicaNhà2-2 (H)44 (DB)000000
07/08/26LDU QuitoKhách2-0 (T)44 (DB)000000
02/08/26Deportivo CuencaNhà1-0 (T)90002000
26/07/26OrenseKhách3-2 (T)44 (DB)000000
22/07/26Técnico UniversitarioNhà3-0 (T)90001000
19/07/26EmelecNhà6-1 (T)44 (DB)000000
16/07/26AucasKhách3-0 (T)90000000
11/07/26Mushuc RunaKhách4-1 (T)90001000
03/07/26MantaNhà4-0 (T)90001000
22/05/26LibertadNhà2-3 (B)44 (DB)102110
16/05/26MacaráKhách3-0 (T)44 (DB)000000
01/05/26Universidad CatólicaKhách3-2 (T)44 (DB)000010
25/04/26Leones del NorteNhà2-1 (T)44 (DB)000000
22/04/26DelfinKhách1-0 (T)44 (DB)000000
19/04/26LDU QuitoNhà0-2 (B)90003000
04/04/26OrenseNhà2-0 (T)90001000
22/03/26Técnico UniversitarioKhách2-1 (T)90001010
19/03/26EmelecKhách0-2 (B)90000000
14/03/26AucasNhà2-2 (H)90000000
07/03/26Mushuc RunaNhà3-1 (T)90001000
02/03/26MantaKhách2-0 (T)90002010
22/02/26Guayaquil CityNhà2-0 (T)90001000
21/12/25Barcelona GuayaquilNhà1-0 (T)90000010
14/12/25Universidad CatólicaKhách1-0 (T)90001000
10/12/25LDU QuitoNhà0-0 (H)90000000
06/12/25LibertadNhà1-1 (H)90002000
28/11/25LDU QuitoKhách1-2 (B)90001000
08/11/25Universidad CatólicaNhà0-2 (B)32000001
03/11/25LibertadKhách3-1 (T)90012000

Câu hỏi thường gặp

Mateo Carabajal sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

1,04 cú sút mỗi trận trong 23 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Ecuador trong 12 tháng gần nhất (0,95 mỗi 90 phút).

Mateo Carabajal có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,04 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 4,3% số trận đó.

Mateo Carabajal đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Ecuador?

1 bàn sau 34 trận trong 12 tháng gần nhất (0,04 mỗi 90 phút); 1 bàn sau 24 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Mateo Carabajal đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

6 thẻ vàng và 1 thẻ đỏ sau 34 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 17,4% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Mateo Carabajal sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

1,15 mỗi trận trên sân nhà và 0,90 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.