Scout Picks

Jhegson Méndez: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền vệ của Independiente del ValleVĐQG Ecuador

31 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Jhegson Méndez: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Jhegson Méndez: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,540% (4/10)52,2% (12/23)70% (7/10)38,5% (5/13)
Cú sút: Trên 1,520% (2/10)17,4% (4/23)20% (2/10)15,4% (2/13)
Cú sút: Trên 2,50% (0/10)0% (0/23)0% (0/10)0% (0/13)
Sút trúng đích: Trên 0,520% (2/10)21,7% (5/23)40% (4/10)7,7% (1/13)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)0% (0/23)0% (0/10)0% (0/13)
Bàn thắng: Trên 0,50% (0/10)0% (0/23)0% (0/10)0% (0/13)
Kiến tạo: Trên 0,510% (1/10)8,7% (2/23)10% (1/10)7,7% (1/13)
Thẻ vàng: Trên 0,520% (2/10)34,8% (8/23)50% (5/10)23,1% (3/13)

Jhegson Méndez: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Jhegson Méndez: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3123 trận 45+ phút2095 phút10 trận 45+ phút13 trận 45+ phút
Cú sút180,700,770,900,54
Sút trúng đích60,220,260,400,08
Bàn thắng00,000,000,000,00
Kiến tạo20,090,090,100,08
Thẻ vàng90,350,390,500,23

Từng trận: Jhegson Méndez tại VĐQG Ecuador

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Jhegson Méndez tại VĐQG Ecuador
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
23/10/26Universidad CatólicaNhà0-0 (H)9000100
10/10/26AucasNhà2-1 (T)4 (DB)00000
02/09/26Barcelona GuayaquilKhách1-2 (B)9000100
29/08/26Universidad CatólicaNhà2-2 (H)9000001
21/08/26Leones del NorteKhách3-2 (T)9000210
14/08/26DelfinNhà3-2 (T)27 (DB)00000
07/08/26LDU QuitoKhách2-0 (T)9001000
26/07/26OrenseKhách3-2 (T)9000000
19/07/26EmelecNhà6-1 (T)9000000
11/07/26Mushuc RunaKhách4-1 (T)7600001
03/07/26MantaNhà4-0 (T)9000210
31/05/26Guayaquil CityKhách4-2 (T)9000000
22/05/26LibertadNhà2-3 (B)8101111
16/05/26MacaráKhách3-0 (T)9000000
09/05/26Barcelona GuayaquilNhà1-0 (T)9000000
01/05/26Universidad CatólicaKhách3-2 (T)9000001
25/04/26Leones del NorteNhà2-1 (T)6800101
22/04/26DelfinKhách1-0 (T)9000100
12/04/26Deportivo CuencaKhách3-2 (T)9000201
04/04/26OrenseNhà2-0 (T)25 (DB)00000
22/03/26Técnico UniversitarioKhách2-1 (T)9000100
19/03/26EmelecKhách0-2 (B)4600000
14/03/26AucasNhà2-2 (H)9000110
07/03/26Mushuc RunaNhà3-1 (T)15 (DB)00000
02/03/26MantaKhách2-0 (T)6 (DB)00000
22/02/26Guayaquil CityNhà2-0 (T)14 (DB)00100
14/12/25Universidad CatólicaKhách1-0 (T)6700000
10/12/25LDU QuitoNhà0-0 (H)9000201
28/11/25LDU QuitoKhách1-2 (B)33 (DB)00001
23/11/25OrenseNhà0-0 (H)5900111
08/11/25Universidad CatólicaNhà0-2 (B)44 (DB)00110

Câu hỏi thường gặp

Jhegson Méndez sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

0,70 cú sút mỗi trận trong 23 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Ecuador trong 12 tháng gần nhất (0,77 mỗi 90 phút).

Jhegson Méndez có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,22 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 21,7% số trận đó.

Jhegson Méndez đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Ecuador?

0 bàn sau 31 trận trong 12 tháng gần nhất (0,00 mỗi 90 phút); 0 bàn sau 24 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Jhegson Méndez đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

9 thẻ vàng sau 31 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 34,8% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Jhegson Méndez sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

0,90 mỗi trận trên sân nhà và 0,54 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.