Scout Picks

Emerson Pata: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền đạo của Independiente del ValleVĐQG Ecuador

34 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Emerson Pata: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Emerson Pata: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,5100% (10/10)100% (24/24)100% (12/12)100% (12/12)
Cú sút: Trên 1,570% (7/10)75% (18/24)75% (9/12)75% (9/12)
Cú sút: Trên 2,550% (5/10)45,8% (11/24)50% (6/12)41,7% (5/12)
Sút trúng đích: Trên 0,580% (8/10)79,2% (19/24)91,7% (11/12)66,7% (8/12)
Sút trúng đích: Trên 1,530% (3/10)41,7% (10/24)41,7% (5/12)41,7% (5/12)
Bàn thắng: Trên 0,520% (2/10)29,2% (7/24)33,3% (4/12)25% (3/12)
Kiến tạo: Trên 0,510% (1/10)4,2% (1/24)0% (0/12)8,3% (1/12)
Thẻ vàng: Trên 0,50% (0/10)4,2% (1/24)0% (0/12)8,3% (1/12)

Emerson Pata: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Emerson Pata: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3424 trận 45+ phút1899 phút12 trận 45+ phút12 trận 45+ phút
Cú sút832,923,933,252,58
Sút trúng đích361,331,711,501,17
Bàn thắng80,330,380,330,33
Kiến tạo20,040,090,000,08
Thẻ vàng10,040,050,000,08

Từng trận: Emerson Pata tại VĐQG Ecuador

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Emerson Pata tại VĐQG Ecuador
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
23/10/26Universidad CatólicaNhà0-0 (H)14 (DB)00000
17/10/26MacaráKhách0-1 (B)6600100
10/10/26AucasNhà2-1 (T)5900100
13/09/26LibertadKhách3-2 (T)30 (DB)00210
02/09/26Barcelona GuayaquilKhách1-2 (B)7500320
21/08/26Leones del NorteKhách3-2 (T)24 (DB)01310
14/08/26DelfinNhà3-2 (T)4600620
02/08/26Deportivo CuencaNhà1-0 (T)6700110
26/07/26OrenseKhách3-2 (T)4600420
22/07/26Técnico UniversitarioNhà3-0 (T)6600210
19/07/26EmelecNhà6-1 (T)4610310
16/07/26AucasKhách3-0 (T)7710210
11/07/26Mushuc RunaKhách4-1 (T)7601410
03/07/26MantaNhà4-0 (T)7600420
31/05/26Guayaquil CityKhách4-2 (T)6410220
16/05/26MacaráKhách3-0 (T)23 (DB)00100
09/05/26Barcelona GuayaquilNhà1-0 (T)9010620
01/05/26Universidad CatólicaKhách3-2 (T)7620220
25/04/26Leones del NorteNhà2-1 (T)8500210
22/04/26DelfinKhách1-0 (T)6200200
19/04/26LDU QuitoNhà0-2 (B)25 (DB)00410
12/04/26Deportivo CuencaKhách3-2 (T)22 (DB)00110
04/04/26OrenseNhà2-0 (T)7600430
22/03/26Técnico UniversitarioKhách2-1 (T)20 (DB)00000
19/03/26EmelecKhách0-2 (B)9000100
14/03/26AucasNhà2-2 (H)7410110
07/03/26Mushuc RunaNhà3-1 (T)8010210
02/03/26MantaKhách2-0 (T)7200101
22/02/26Guayaquil CityNhà2-0 (T)7300730
21/12/25Barcelona GuayaquilNhà1-0 (T)8 (DB)00100
14/12/25Universidad CatólicaKhách1-0 (T)5800510
06/12/25LibertadNhà1-1 (H)20 (DB)00100
08/11/25Universidad CatólicaNhà0-2 (B)3600000
03/11/25LibertadKhách3-1 (T)7700430

Câu hỏi thường gặp

Emerson Pata sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

2,92 cú sút mỗi trận trong 24 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Ecuador trong 12 tháng gần nhất (3,93 mỗi 90 phút).

Emerson Pata có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

1,33 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 79,2% số trận đó.

Emerson Pata đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Ecuador?

8 bàn sau 34 trận trong 12 tháng gần nhất (0,38 mỗi 90 phút); 8 bàn sau 26 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Emerson Pata đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

1 thẻ vàng sau 34 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 4,2% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Emerson Pata sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

3,25 mỗi trận trên sân nhà và 2,58 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.