Scout Picks

Tony Strata: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Hậu vệ của Vitória GuimarãesVĐQG Bồ Đào Nha

30 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Tony Strata: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Tony Strata: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,560% (6/10)57,1% (12/21)72,7% (8/11)40% (4/10)
Cú sút: Trên 1,530% (3/10)28,6% (6/21)36,4% (4/11)20% (2/10)
Cú sút: Trên 2,510% (1/10)4,8% (1/21)9,1% (1/11)0% (0/10)
Sút trúng đích: Trên 0,530% (3/10)19% (4/21)27,3% (3/11)10% (1/10)
Sút trúng đích: Trên 1,510% (1/10)4,8% (1/21)0% (0/11)10% (1/10)
Bàn thắng: Trên 0,50% (0/10)0% (0/21)0% (0/11)0% (0/10)
Kiến tạo: Trên 0,50% (0/10)0% (0/21)0% (0/11)0% (0/10)
Thẻ vàng: Trên 0,520% (2/10)14,3% (3/21)9,1% (1/11)20% (2/10)

Tony Strata: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Tony Strata: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3021 trận 45+ phút2087 phút11 trận 45+ phút10 trận 45+ phút
Cú sút210,900,911,180,60
Sút trúng đích60,240,260,270,20
Bàn thắng10,000,040,000,00
Kiến tạo20,000,090,000,00
Thẻ vàng40,140,170,090,20

Từng trận: Tony Strata tại VĐQG Bồ Đào Nha

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Tony Strata tại VĐQG Bồ Đào Nha
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
23/10/26MarítimoNhà5-0 (T)9000000
11/10/26BenficaKhách0-2 (B)8100001
20/09/26MoreirenseNhà1-1 (H)9000110
12/09/26Academico ViseuKhách1-2 (B)9000000
06/09/26Casa PiaNhà0-0 (H)9000100
31/08/26Sporting BragaKhách0-1 (B)9000101
23/08/26NacionalNhà1-0 (T)9000310
14/08/26Sporting CPKhách2-3 (B)44 (DB)01000
08/08/26AroucaNhà0-1 (B)21 (DB)00000
11/05/26Casa PiaNhà0-1 (B)9000200
04/05/26Sporting CPKhách1-5 (B)9000220
25/04/26Rio AveNhà2-0 (T)31 (DB)10111
18/04/26Gil VicenteKhách1-0 (T)6 (DB)00000
11/04/26AVSKhách1-1 (H)9000000
03/04/26TondelaNhà5-0 (T)7500000
21/03/26BenficaKhách0-3 (B)9000100
14/03/26FamalicãoNhà1-2 (B)9000101
08/03/26Santa ClaraKhách0-2 (B)9000000
28/02/26AlvercaNhà1-1 (H)9000210
21/02/26Sporting BragaKhách2-3 (B)9000200
14/02/26Estrela AmadoraNhà2-1 (T)7400000
07/02/26AroucaKhách2-3 (B)9000000
30/01/26MoreirenseNhà1-0 (T)9000100
24/01/26EstorilKhách2-4 (B)9000000
18/01/26PortoNhà0-1 (B)9000200
02/01/26NacionalNhà2-1 (T)23 (DB)01000
28/12/25Casa PiaKhách0-0 (H)44 (DB)00000
13/12/25Rio AveKhách1-0 (T)44 (DB)00000
28/11/25AVSNhà4-0 (T)9 (DB)00000
26/10/25FamalicãoKhách0-2 (B)15 (DB)00100

Câu hỏi thường gặp

Tony Strata sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

0,90 cú sút mỗi trận trong 21 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Bồ Đào Nha trong 12 tháng gần nhất (0,91 mỗi 90 phút).

Tony Strata có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,24 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 19% số trận đó.

Tony Strata đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Bồ Đào Nha?

1 bàn sau 30 trận trong 12 tháng gần nhất (0,04 mỗi 90 phút); 0 bàn sau 9 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Tony Strata đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

4 thẻ vàng sau 30 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 14,3% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Tony Strata sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

1,18 mỗi trận trên sân nhà và 0,60 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.