Scout Picks

Alan de Souza Guimarães: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền vệ của Vitória GuimarãesVĐQG Bồ Đào Nha

28 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Alan de Souza Guimarães: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Alan de Souza Guimarães: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,570% (7/10)68% (17/25)58,3% (7/12)76,9% (10/13)
Cú sút: Trên 1,550% (5/10)44% (11/25)41,7% (5/12)46,2% (6/13)
Cú sút: Trên 2,510% (1/10)12% (3/25)8,3% (1/12)15,4% (2/13)
Sút trúng đích: Trên 0,550% (5/10)40% (10/25)33,3% (4/12)46,2% (6/13)
Sút trúng đích: Trên 1,530% (3/10)20% (5/25)16,7% (2/12)23,1% (3/13)
Bàn thắng: Trên 0,520% (2/10)16% (4/25)25% (3/12)7,7% (1/13)
Kiến tạo: Trên 0,50% (0/10)12% (3/25)16,7% (2/12)7,7% (1/13)
Thẻ vàng: Trên 0,520% (2/10)28% (7/25)16,7% (2/12)38,5% (5/13)

Alan de Souza Guimarães: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Alan de Souza Guimarães: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận2825 trận 45+ phút2118 phút12 trận 45+ phút13 trận 45+ phút
Cú sút361,281,531,081,46
Sút trúng đích180,640,760,500,77
Bàn thắng40,160,170,250,08
Kiến tạo50,120,210,170,08
Thẻ vàng70,280,300,170,38

Từng trận: Alan de Souza Guimarães tại VĐQG Bồ Đào Nha

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Alan de Souza Guimarães tại VĐQG Bồ Đào Nha
NgàyĐối thủSânKết quảĐộiPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
23/10/26MarítimoNhà5-0 (T)Vitória Guimarães12 (DB)01000
20/09/26MoreirenseNhà1-1 (H)Vitória Guimarães5700000
12/09/26Academico ViseuKhách1-2 (B)Vitória Guimarães30 (DB)01320
16/05/26AVSNhà0-0 (H)Moreirense28 (DB)00100
11/05/26TondelaKhách0-2 (B)Moreirense7200101
02/05/26Estrela AmadoraNhà3-2 (T)Moreirense6810220
25/04/26BenficaKhách1-4 (B)Moreirense7900110
20/04/26EstorilNhà1-0 (T)Moreirense9010220
10/04/26FamalicãoKhách1-1 (H)Moreirense6700001
04/04/26Sporting BragaNhà0-1 (B)Moreirense9000200
21/03/26AroucaNhà0-1 (B)Moreirense5800000
15/03/26PortoKhách0-3 (B)Moreirense9000220
07/03/26NacionalNhà1-1 (H)Moreirense7600310
01/03/26Casa PiaKhách1-1 (H)Moreirense9010111
21/02/26Sporting CPNhà0-3 (B)Moreirense9000100
16/02/26Rio AveKhách2-1 (T)Moreirense7300000
07/02/26Gil VicenteNhà1-2 (B)Moreirense8500000
30/01/26Vitória GuimarãesKhách0-1 (B)Moreirense9000430
24/01/26Santa ClaraNhà1-0 (T)Moreirense9000000
17/01/26AlvercaKhách1-2 (B)Moreirense9000100
11/01/26TondelaNhà1-0 (T)Moreirense9001100
03/01/26AVSKhách2-0 (T)Moreirense9000300
20/12/25Estrela AmadoraKhách0-0 (H)Moreirense9000210
07/12/25EstorilKhách3-3 (H)Moreirense7300001
29/11/25FamalicãoNhà2-2 (H)Moreirense9001001
09/11/25Sporting BragaKhách1-2 (B)Moreirense9001201
02/11/25AroucaKhách2-0 (T)Moreirense8800220
27/10/25PortoNhà1-2 (B)Moreirense8210211

Câu hỏi thường gặp

Alan de Souza Guimarães sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

1,28 cú sút mỗi trận trong 25 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Bồ Đào Nha trong 12 tháng gần nhất (1,53 mỗi 90 phút).

Alan de Souza Guimarães có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,64 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 40% số trận đó.

Alan de Souza Guimarães đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Bồ Đào Nha?

4 bàn sau 28 trận trong 12 tháng gần nhất (0,17 mỗi 90 phút); 0 bàn sau 3 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Alan de Souza Guimarães đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

7 thẻ vàng sau 28 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 28% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Alan de Souza Guimarães sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

1,08 mỗi trận trên sân nhà và 1,46 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.