Scout Picks

Gonçalo Nogueira: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền vệ của Vitória GuimarãesVĐQG Bồ Đào Nha

30 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Gonçalo Nogueira: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Gonçalo Nogueira: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,530% (3/10)35% (7/20)36,4% (4/11)33,3% (3/9)
Cú sút: Trên 1,50% (0/10)5% (1/20)0% (0/11)11,1% (1/9)
Cú sút: Trên 2,50% (0/10)0% (0/20)0% (0/11)0% (0/9)
Sút trúng đích: Trên 0,50% (0/10)0% (0/20)0% (0/11)0% (0/9)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)0% (0/20)0% (0/11)0% (0/9)
Bàn thắng: Trên 0,50% (0/10)0% (0/20)0% (0/11)0% (0/9)
Kiến tạo: Trên 0,50% (0/10)15% (3/20)18,2% (2/11)11,1% (1/9)
Thẻ vàng: Trên 0,530% (3/10)20% (4/20)18,2% (2/11)22,2% (2/9)

Gonçalo Nogueira: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Gonçalo Nogueira: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3020 trận 45+ phút1759 phút11 trận 45+ phút9 trận 45+ phút
Cú sút120,400,610,360,44
Sút trúng đích20,000,100,000,00
Bàn thắng10,000,050,000,00
Kiến tạo40,150,200,180,11
Thẻ vàng40,200,200,180,22

Từng trận: Gonçalo Nogueira tại VĐQG Bồ Đào Nha

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Gonçalo Nogueira tại VĐQG Bồ Đào Nha
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
23/10/26MarítimoNhà5-0 (T)6600001
11/10/26BenficaKhách0-2 (B)7300001
20/09/26MoreirenseNhà1-1 (H)5700000
12/09/26Academico ViseuKhách1-2 (B)44 (DB)10210
06/09/26Casa PiaNhà0-0 (H)3 (DB)00000
31/08/26Sporting BragaKhách0-1 (B)6100000
23/08/26NacionalNhà1-0 (T)7200001
14/08/26Sporting CPKhách2-3 (B)7600100
08/08/26AroucaNhà0-1 (B)7800100
16/05/26NacionalKhách0-2 (B)9000000
11/05/26Casa PiaNhà0-1 (B)6000100
04/05/26Sporting CPKhách1-5 (B)44 (DB)00100
25/04/26Rio AveNhà2-0 (T)32 (DB)00000
18/04/26Gil VicenteKhách1-0 (T)26 (DB)01000
11/04/26AVSKhách1-1 (H)5600000
03/04/26TondelaNhà5-0 (T)9001100
21/03/26BenficaKhách0-3 (B)7000000
14/03/26FamalicãoNhà1-2 (B)20 (DB)00000
08/03/26Santa ClaraKhách0-2 (B)44 (DB)00110
28/02/26AlvercaNhà1-1 (H)34 (DB)00000
21/02/26Sporting BragaKhách2-3 (B)13 (DB)00000
24/01/26EstorilKhách2-4 (B)5801001
18/01/26PortoNhà0-1 (B)8800100
02/01/26NacionalNhà2-1 (T)9000000
28/12/25Casa PiaKhách0-0 (H)9000200
23/12/25Sporting CPNhà1-4 (B)8500000
13/12/25Rio AveKhách1-0 (T)9000100
08/12/25Gil VicenteNhà0-0 (H)7500000
28/11/25AVSNhà4-0 (T)6501000
08/11/25TondelaKhách1-0 (T)9 (DB)00000

Câu hỏi thường gặp

Gonçalo Nogueira sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

0,40 cú sút mỗi trận trong 20 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Bồ Đào Nha trong 12 tháng gần nhất (0,61 mỗi 90 phút).

Gonçalo Nogueira có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,00 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 0% số trận đó.

Gonçalo Nogueira đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Bồ Đào Nha?

1 bàn sau 30 trận trong 12 tháng gần nhất (0,05 mỗi 90 phút); 1 bàn sau 9 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Gonçalo Nogueira đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

4 thẻ vàng sau 30 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 20% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Gonçalo Nogueira sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

0,36 mỗi trận trên sân nhà và 0,44 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.