Scout Picks

João Mendes: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Hậu vệ của Vitória GuimarãesVĐQG Bồ Đào Nha

30 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

João Mendes: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

João Mendes: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,580% (8/10)66,7% (20/30)62,5% (10/16)71,4% (10/14)
Cú sút: Trên 1,550% (5/10)40% (12/30)37,5% (6/16)42,9% (6/14)
Cú sút: Trên 2,510% (1/10)10% (3/30)18,8% (3/16)0% (0/14)
Sút trúng đích: Trên 0,520% (2/10)16,7% (5/30)25% (4/16)7,1% (1/14)
Sút trúng đích: Trên 1,510% (1/10)3,3% (1/30)6,3% (1/16)0% (0/14)
Bàn thắng: Trên 0,50% (0/10)3,3% (1/30)6,3% (1/16)0% (0/14)
Kiến tạo: Trên 0,50% (0/10)3,3% (1/30)6,3% (1/16)0% (0/14)
Thẻ vàng: Trên 0,50% (0/10)13,3% (4/30)12,5% (2/16)14,3% (2/14)

João Mendes: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

João Mendes: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3030 trận 45+ phút2609 phút16 trận 45+ phút14 trận 45+ phút
Cú sút351,171,211,191,14
Sút trúng đích60,200,210,310,07
Bàn thắng10,030,030,060,00
Kiến tạo10,030,030,060,00
Thẻ vàng40,130,140,130,14

Từng trận: João Mendes tại VĐQG Bồ Đào Nha

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: João Mendes tại VĐQG Bồ Đào Nha
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
23/10/26MarítimoNhà5-0 (T)9000200
11/10/26BenficaKhách0-2 (B)9000100
20/09/26MoreirenseNhà1-1 (H)9000000
12/09/26Academico ViseuKhách1-2 (B)9000200
06/09/26Casa PiaNhà0-0 (H)9000320
31/08/26Sporting BragaKhách0-1 (B)9000100
23/08/26NacionalNhà1-0 (T)9000200
14/08/26Sporting CPKhách2-3 (B)9000000
08/08/26AroucaNhà0-1 (B)9000110
04/05/26Sporting CPKhách1-5 (B)9000200
25/04/26Rio AveNhà2-0 (T)9000100
18/04/26Gil VicenteKhách1-0 (T)9000000
11/04/26AVSKhách1-1 (H)9000210
03/04/26TondelaNhà5-0 (T)8110310
21/03/26BenficaKhách0-3 (B)9000200
14/03/26FamalicãoNhà1-2 (B)9000000
08/03/26Santa ClaraKhách0-2 (B)4600001
28/02/26AlvercaNhà1-1 (H)8500000
21/02/26Sporting BragaKhách2-3 (B)9000000
14/02/26Estrela AmadoraNhà2-1 (T)9001300
07/02/26AroucaKhách2-3 (B)8600100
30/01/26MoreirenseNhà1-0 (T)9000100
24/01/26EstorilKhách2-4 (B)7200101
02/01/26NacionalNhà2-1 (T)9000000
23/12/25Sporting CPNhà1-4 (B)9000211
13/12/25Rio AveKhách1-0 (T)9000200
08/12/25Gil VicenteNhà0-0 (H)8900001
28/11/25AVSNhà4-0 (T)9000000
08/11/25TondelaKhách1-0 (T)8000200
01/11/25BenficaNhà0-3 (B)9000100

Câu hỏi thường gặp

João Mendes sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

1,17 cú sút mỗi trận trong 30 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Bồ Đào Nha trong 12 tháng gần nhất (1,21 mỗi 90 phút).

João Mendes có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,20 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 16,7% số trận đó.

João Mendes đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Bồ Đào Nha?

1 bàn sau 30 trận trong 12 tháng gần nhất (0,03 mỗi 90 phút); 0 bàn sau 9 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

João Mendes đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

4 thẻ vàng sau 30 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 13,3% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

João Mendes sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

1,19 mỗi trận trên sân nhà và 1,14 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.