Scout Picks

Tamás Nikitscher: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền vệ của Rio AveVĐQG Bồ Đào Nha

29 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Tamás Nikitscher: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Tamás Nikitscher: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,550% (5/10)55% (11/20)66,7% (6/9)45,5% (5/11)
Cú sút: Trên 1,50% (0/10)5% (1/20)11,1% (1/9)0% (0/11)
Cú sút: Trên 2,50% (0/10)0% (0/20)0% (0/9)0% (0/11)
Sút trúng đích: Trên 0,510% (1/10)15% (3/20)0% (0/9)27,3% (3/11)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)0% (0/20)0% (0/9)0% (0/11)
Bàn thắng: Trên 0,50% (0/10)5% (1/20)0% (0/9)9,1% (1/11)
Kiến tạo: Trên 0,50% (0/10)0% (0/20)0% (0/9)0% (0/11)
Thẻ vàng: Trên 0,530% (3/10)25% (5/20)11,1% (1/9)36,4% (4/11)

Tamás Nikitscher: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Tamás Nikitscher: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận2920 trận 45+ phút1822 phút9 trận 45+ phút11 trận 45+ phút
Cú sút130,600,640,780,45
Sút trúng đích30,150,150,000,27
Bàn thắng10,050,050,000,09
Kiến tạo00,000,000,000,00
Thẻ vàng60,250,300,110,36

Từng trận: Tamás Nikitscher tại VĐQG Bồ Đào Nha

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Tamás Nikitscher tại VĐQG Bồ Đào Nha
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
19/09/26AlvercaKhách0-1 (B)6900100
14/09/26Estrela AmadoraNhà3-3 (H)6800000
06/09/26Santa ClaraKhách0-4 (B)9000001
28/08/26Sporting CPNhà0-4 (B)7400001
22/08/26EstorilKhách2-0 (T)9000110
15/08/26PortoNhà0-2 (B)9000100
09/08/26Gil VicenteKhách0-1 (B)40 (DB)00000
16/05/26Casa PiaKhách1-1 (H)9000000
11/05/26Sporting CPNhà1-4 (B)9000100
03/05/26Gil VicenteNhà0-0 (H)9000100
25/04/26Vitória GuimarãesKhách0-2 (B)7700001
17/04/26AVSNhà2-2 (H)5 (DB)00000
11/04/26Santa ClaraKhách2-0 (T)9010111
04/04/26AlvercaNhà1-2 (B)4200000
22/03/26EstorilKhách2-1 (T)9000001
15/03/26Estrela AmadoraNhà2-1 (T)9000000
09/03/26TondelaKhách1-0 (T)9000000
01/03/26FamalicãoNhà0-0 (H)7900200
22/02/26PortoKhách0-1 (B)8300110
16/02/26MoreirenseNhà1-2 (B)6000100
08/02/26Sporting BragaKhách0-3 (B)9000100
31/01/26AroucaNhà0-3 (B)17 (DB)00000
25/01/26NacionalKhách0-4 (B)9000000
17/01/26BenficaNhà0-2 (B)17 (DB)00000
04/01/26Casa PiaNhà3-1 (T)3 (DB)00000
20/12/25Gil VicenteKhách2-2 (H)7 (DB)00001
13/12/25Vitória GuimarãesNhà0-1 (B)7900100
08/11/25AlvercaKhách1-1 (H)3 (DB)00100
01/11/25EstorilNhà0-4 (B)19 (DB)00000

Câu hỏi thường gặp

Tamás Nikitscher sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

0,60 cú sút mỗi trận trong 20 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Bồ Đào Nha trong 12 tháng gần nhất (0,64 mỗi 90 phút).

Tamás Nikitscher có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,15 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 15% số trận đó.

Tamás Nikitscher đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Bồ Đào Nha?

1 bàn sau 29 trận trong 12 tháng gần nhất (0,05 mỗi 90 phút); 0 bàn sau 7 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Tamás Nikitscher đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

6 thẻ vàng sau 29 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 25% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Tamás Nikitscher sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

0,78 mỗi trận trên sân nhà và 0,45 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.